Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Ngữ văn 7
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Ngữ văn 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phòng GDĐT Hoài Nhơn

Đề kiểm tra Học kì I

Môn: Ngữ văn 7 (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề)

Năm học: 2011 – 2012. Trường THCS:…………. Họ và tên:……………….. Lớp:……..SBD:…………

GT1: GT2: Mã phách:

Điểm bằng số: Điểm bằng chữ: GK1: GK2: Mã phách:

ĐỀ I: I/ TRẮC NGHIỆM: (3.0 diểm) Phần I: Đọc kĩ và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất? (2.0 điểm) 1.Ở nước ta, bài thơ “Sông núi nước Nam” thường được gọi là gì ? A.Hồi kèn xung trận B.Khúc ca khải hoàn C.Áng thiên cổ hùng văn D.Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên 2. Bài thơ “Qua Đèo Ngang” thuộc thể thơ gì? A.Song thất lục bát B.Thất ngôn bát cú C.Lục bát D.Ngũ ngôn 3. Hai bài thơ “Cảnh khuya” và “ Rằm tháng giêng” được Hồ Chí Minh viết ở đâu? A.Ở nhà lao Tưởng Giới Thạch. B.Ở nước Pháp. C.Ở thủ đô Hà Nội. D. Ở chiến khu Việt Bắc. 4. Bài thơ “Tiếng gà trưa” của tác giả nào? A.Thạch Lam B.Vũ Bằng C.Xuân Quỳnh D.Đỗ Phủ 5. Nhận xét nào sau đây không đúng về tác phẩm trữ tình? A.Tác phẩm trữ tình thuộc kiểu văn bản biểu cảm B. Tác phẩm trữ tình chỉ dùng lối bày tỏ trực tiếp tình cảm, cảm xúc C. Tác phẩm trữ tình có ngôn ngữ giàu hình ảnh, giàu sức gợi cảm D. Tác phẩm trữ tình có thể có yếu tố tự sự và miêu tả 6. Lối chơi chữ nào được sử dụng trong hai câu sau: “Con cá đối bỏ trong cối đá Con mèo cái nằm trên mái kèo” A.Từ ngữ đồng âm B.Cặp từ trái nghĩa C. Nói lái D.Điệp âm 7. Từ nào trong các từ sau là từ Hán Việt? A. Nuộc lạt B. Huynh đệ C. Ruộng đất D. Nhà cửa. 8.Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập? A. Sông núi B. Lúng liếng C. Bút chì D. Lung linh Phần II: Hãy nối nội dung (cột A) với tên văn bản tương ứng (cột B) sao cho phù hợp? (1.0 điểm)

Nội dung ( cột A) Tên văn bản (B) A+B

1. Tình bạn đậm đà, thắm thiết. 2. Tình cảm gia đình, quê hương qua những kỉ niệm đẹp của tuổi thơ. 3. Nỗi nhớ quá khứ đi đôi với nỗi buồn đơn lẻ thầm lặng giữa núi đèo hoang sơ. 4. Tình cảm quê hương sâu lắng trong khoảnh khắc

a. Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh b.Qua Đèo Ngang c. Bạn đến chơi nhà. d.Tiếng gà trưa e.Cảnh khuya.

1 +……. 2 +……. 3 +……. 4 +…….

ThuVienDeThi.com

đêm vắng.

II/ TỰ LUẬN: (7.0 diểm) Câu 1: ( 1.0 điểm) Thế nào là từ trái nghĩa? Hãy xác định cặp từ trái nghĩa trong thành ngữ : Chân cứng đá mềm. Câu 2: (6.0 điểm) Hãy phát biểu cảm nghĩ về hình ảnh người mẹ yêu thương của em?

Bài làm :

ThuVienDeThi.com

GT1: GT2: TRƯỜNGTHCS……………… Lớp :………… Họ và tên:……………………….

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2011-2012

Môn: Ngữ văn 7 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Mã phách:

ĐIỂM GK1 GK2

Bằng số Bằng chữ

Mã phách:

ĐỀ II: I/ TRẮC NGHIỆM: (3.0 diểm) Phần I: Đọc kĩ và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất? (2.0 điểm) 1. Hai bài thơ “Cảnh khuya” và “ Rằm tháng giêng” được Hồ Chí Minh viết ở đâu? A.Ở nhà lao Tưởng Giới Thạch. B.Ở nước Pháp. C.Ở thủ đô Hà Nội. D. Ở chiến khu Việt Bắc. 2. Bài thơ “Tiếng gà trưa” của tác giả nào? A.Thạch Lam B.Vũ Bằng C.Xuân Quỳnh D.Đỗ Phủ 3. Ở nước ta, bài thơ “Sông núi nước Nam” thường được gọi là gì ? A.Hồi kèn xung trận B.Khúc ca khải hoàn C.Áng thiên cổ hùng văn D.Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên 4. Bài thơ “Qua Đèo Ngang” thuộc thể thơ gì? A.Song thất lục bát B.Thất ngôn bát cú C.Lục bát D.Ngũ ngôn 5. Từ nào trong các từ sau là từ Hán Việt? A. Nuộc lạt B. Huynh đệ C. Ruộng đất D. Nhà cửa. 6. Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập? A. Sông núi B. Lúng liếng C. Bút chì D. Lung linh 7. Nhận xét nào sau đây không đúng về tác phẩm trữ tình? A.Tác phẩm trữ tình thuộc kiểu văn bản biểu cảm B. Tác phẩm trữ tình chỉ dùng lối bày tỏ trực tiếp tình cảm, cảm xúc C. Tác phẩm trữ tình có ngôn ngữ giàu hình ảnh, giàu sức gợi cảm D. Tác phẩm trữ tình có thể có yếu tố tự sự và miêu tả 8. Lối chơi chữ nào được sử dụng trong hai câu sau: “Con cá đối bỏ trong cối đá Con mèo cái nằm trên mái kèo” A.Từ ngữ đồng âm B.Cặp từ trái nghĩa C. Nói lái D.Điệp âm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo