Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm vật lý 10
QR

Câu hỏi trắc nghiệm vật lý 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP

anhchanghieuhoc95@yahoo.com Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 10

(Từ chương I đến chương IV) Câu 1. Hãy chỉ ra câu không đúng.

A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng. B. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đường thẳng là như nhau. C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động. D. Chuyển động đi lại của một pittong trong xilanh là chuyển động thẳng đều. Câu 2.Câu nào đúng Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là

A. s = vt B. x = x0 + vt C. x = vt D. Một phương trình khác với các phương trình A, B, C. Câu 3.Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 5 + 60t (x đo bằng km và t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A. Từ điểm O với vận tốc 5km/h. B. Từ điểm O với vận tốc 60km/h.

C. Từ điểm M cách O là 5km, với vận tốc 5 km/h. D. Từ điểm O với vận tốc 60km/h. Câu 4. Phương trình chuyển động của một chất diểm dọc theo trục Ox có dạng x = 4t – 10 (x đo bằng km và t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

A. -2km B. 2km

C. -8km D. 8km Câu 5. Một ô tô chuyển động trên đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80km/h. Bến xe nằm ở đầu và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào ?

A. x = 3 + 80t B. x = (80-3)t

C. x = 3 – 80t D. x = 80t Câu 6. Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A. vecto gia tốc ngược chiều với vecto vận tốc. B. vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. C. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gain. D. Gia tốc là địa lượng không đổi. Câu 7. Chỉ ra câu sai

A. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

ThuVienDeThi.com

NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP

anhchanghieuhoc95@yahoo.com Trang 2

B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi dều có độ lớn không đổi. C. Vecto gia tốc của chuyển động thẳng biển đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vecto vận tốc. D. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau. Câu 8. Câu nào đúng ? Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu) C. x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) D. x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu) Câu 9. Câu nào đúng ? Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu) C. x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) D. x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu) Câu 10. Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều (v2 – v02 = 2as) ta có các điều kiện nào dưới đây ?

A. s>0 ; a>0; v>v0 B. s>0 ; a<0; v<v0

C. s>0 ; a>0; v<v0 D. s>0 ; a<0; v>v0 Câu 11. Trong chuyển động thẳng đều

A. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc v. B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v. C. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. D. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. Câu 12. Chỉ ra câu sai Chuyển động thẳng đều có các đặc điểm sau:

A. Quỹ đạo là một đường thẳng. B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì. C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại. Câu 13.Câu nào đúng ?

A. Gia tốc của một chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều. B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn thì có vận tốc lớn hơn. C. Chuyển động …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo