
ÔN TẬP CHƯƠNG VI Câu 1. Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức U = A + Q, với quy ước A. Q > 0 : hệ truyền nhiệt. B. A < 0 : hệ nhận công. C. Q < 0 : hệ nhận nhiệt. D. A > 0 : hệ nhận công. Câu 2. Nhúng một thỏi sắt khối lượng 3kg ở 500 0 C vào 5kg nước ở 15 0C. Biết nhiệt dung riêng của sắt và của nước lần lượt là: 460J/kg.K, 4200J/kg.K. Nhiệt độ khi cân bằng là: A. 44 0C. B. 44,9 0C. C. 45 0C. D. 45,9 0C. Câu 3. Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công ? A. Không đổi.B. Chưa đủ điều kiện để kết luận. C. Giảm. D. Tăng. Câu 4. Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và thực hiện công ?
A. Tăng. B. Chưa đủ điều kiện để kết luận. C. Không đổi. D. Giảm. Câu 5. Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã A. sinh công là 40J. B. nhận công là 20J. C. thực hiện công là 20J. D. nhận công là 40J. Câu 6. Định luật, nguyên lí vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp) ?
A. Định luật bảo toàn cơ năng. B. Nguyên lí I nhiệt động lực học. C. Nguyên lí II nhiệt động lực học. D. Định luật bảo toàn động lượng. Câu 7. Thả một quả cầu nhôm khối lượng 0,3kg được đun nóng tới 100 0 C vào một cốc nước ở 20 0C. Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 25 0 C. Coi quả cầu và nước chỉ truyền nhiệt cho nhau. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K. Khối lượng của nước là: A. 0,94g. B. 0,94kg. C. 2kg . D. 2g. Câu 8. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức U = A + Q phải có giá trị nòa sau đây ? A. Q < 0, A > 0. B. Q > 0, A < 0. C. Q > 0, A > 0. D. Q < 0, A < 0. Câu 9. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nén đẳng nhiệt một lượng khí ? A. U = 0. B. U = Q. C. U = A + Q. D. U = A Câu 10. Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J. Hiệu suất của động cơ đó bằng A. 33%. B. 80%. C. 65%. D. 25%. Câu 11. Chọn phát biểu đúng . A. Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó. B. Nội năng gọi là nhiệt lượng. C. Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mật bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. D. Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công. Câu 12. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nung nóng khí trong bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình ? A. U = 0. B. U = A + Q. C. U = Q. D. U = A. Câu 13. Thả một miếng thép 2 kg đang ở nhiệt độ 345 0 C vào một bình đựng 3 lít nước. Sau khi cân bằng nhiệt độ cuối cùng là 30 0 C. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường. Biết nhiệt dung riêng của thép, nước lần lượt là 460J/kg.K, 4200J/kg.K. Nhiệt độ ban đầu của nước là: A. 7 0 C. B. 17 0 C. C. 27 0 C. D. 37 0 C. Câu 14. Hệ thức ΔU = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí ? A. Nhận công và tỏa nhiệt. B. Nhận nhiệt và sinh công. C. Tỏa nhiệt và nội năng giảm. D. Nhận công và nội năng giảm. Câu 15. Trường hợp nào dưới đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng ? A. U = Q ; Q > 0. B. U = A + Q ; A > 0, Q > 0. C. U = A ; A > 0. D. U = A - Q ; A < 0, Q > 0. Câu 16. Nội năng của một vật là A. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. D. tổng động năng và thế năng của vật. Câu 17. Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ? A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được. B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học. C. Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn. D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được. Câu 18. Chọn phát biểu sai.
A. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng. B. Một vật lúc nào cũng có nội …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.