
Tên: ………………………………….. KIỂM TRA Lớp: 10A1 MÔN: VẬT LÝ 10 NC 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0 A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
Câu 1: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn, thì giữa các phân tử A. chỉ có lực đẩy. B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút. C. chỉ lực hút. D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút. Câu 2: Một khối khí lí tưởng không đổi có thể tích 4 lít, nhiệt độ 170C, áp suất 2atm biến đổi theo hai quá trình. Quá trình 1: đẳng tích, áp suất tăng 1,5 lần. Quá trình 2: đẳng áp, thể tích sau cùng là 8lít. Nhiệt độ sau cùng của khí là
A. 8700C. B. 5970C. C. 2900C. D. 340C Câu 3: Hai bình thủy tinh A và B cùng chứa khí Hêli. Áp suất ở bình A gấp 4 lần áp suất ở bình B. Dung tích của bình B gấp 4 lần bình A. Khi bình A và B cùng nhiệt độ thì?
A. Số nguyên tử ở bình A nhiều hơn số nguyên tử ở bình B. B. Số nguyên tử ở bình B nhiều hơn số nguyên tử ở bình A. C. Số nguyên tử ở hai bình như nhau. D. Mật độ nguyên tử ở hai bình như nhau. Câu 4: Đun nóng đẳng tích một khối khí lên thêm 20oC thì áp suất khí tăng thêm1/40 áp suất khí ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí? A. 527 0C B. 800 0C C. 820 0C D. 547 0C Câu 5: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng nhiệt?
A. p B. C. V T D. V
Câu 6: Tập hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng. B. Áp suất, thể tích, khối lượng. C. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích. D. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ tuyệt đối. Câu 7: Số nguyên tử hiđrô có trong 18 mg nước là? (Cho NA = 6,02.1023 mol-1)
A. 6,02.1023 B. 6,02.1020 C. 12,04.1020 D. 12,04.1023 Câu 8: Một khối khí có khối lượng không đổi chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 theo đồ thị như hình vẽ. Có thể kết luận gì về áp suất của khối khí ở hai trạng thái?
A. p1 > p2 B. p1 < p2 C. p1 = p2 D. Chưa đủ dữ kiện để so sánh Câu 9: Một xilanh chứa 45 cm3 khí ở áp suất 4.105Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 30 cm3. Áp suất khí trong xilanh lúc này tăng thêm? Coi nhiệt độ không đổi. A. 2.105 Pa B. 6.105 Pa C. 1.105 Pa D. 1,33.105 Pa Câu 10: Đường đẳng áp trong hệ trục tọa độ OPT là?
A. Một đường thẳng song song với trục OP. B. Một cung hypebol. C. Một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ. D. Một đường thẳng song song với trục OT. Câu 11: Xi lanh của một ống bơm hình trụ có diện tích 10cm2, chiều cao 30 cm, dùng để nén không khí vào quả bóng có thể tích 2,5 l. Hỏi phải bơm bao nhiêu lần để áp suất của quả bóng gấp 3 lần áp suất khí quyển, coi rằng quả bóng trước khi bom không có không khí và nhiệt độ không khí không đổi khi bom. A. 10 lần. B. 25 lần. C. 5 lần. D. 50 lần. Câu 12: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?
A. Luôn không đổi B. Tăng tỉ lệ thuận với áp suất C. Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất D. Chưa đủ dữ kiện để kết luận Câu 13: Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng? A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua. B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm. C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao. D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
V
1 const V .p p 1
T
V
0
1
2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.