Quảng cáo
Đề thi môn vật lí lớp 10 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Lai Châu
QR

Đề thi môn vật lí lớp 10 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Lai Châu

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XI ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Lai Châu LỚP: 10 ĐỀ THI ĐỀ XUẤT (Đề này gồm có 5 câu)

Câu 1.(4đ) Một toa xe có khối lượng M đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc v0 =

2m/s thì một vật nhỏ khối lượng m = rơi nhẹ xuống mép trước của sàn xe. Sàn có chiều 10

M

dài l = 5m. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là k = 0,1. Vật có thể sau khi trượt nằm yên trên sàn hay không ? Nếu được thì nằm ở đâu? Lấy g = 10m/s2.

Câu 2. (4đ) Trên mặt bàn nằm ngang có một miếng gỗ khối lượng m

(hình chữ nhật chiều cao R = 0,125m, khoét bỏ hình tròn bán 4 1

kính R). Gỗ ban đầu đứng yên. Một mẫu sắt khối lượng m chuyển động với vận tốc v0 = 5m/s đến đẩy miếng gỗ (hình 1). Bỏ qua ma sát và lực cản không khí. a, Tính các thành phần ngang vx và thẳng đứng vy khi mẫu sắt tới điểm B. b, Tìm điều kiện v0 để mẫu sắt vượt qua B. Lấy g = 10m/s2. c, Tìm độ cao mà mẫu sắt đạt được khi vượt qua B

Câu 3.(4đ) Cho một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử thực hiên chu trình ABCDECA biểu diễn trên đồ thị (hình 2) Cho biết PA=PB=105Pa, PC=3.105Pa, PE =PD=4.105Pa, TA=TE =300K, VA=20lít, VB=VC=VD=10 lít, AB,BC, CD, DE, EC, CA là các đoạn thẳng a, Tính các thông số TB, TD, VE. b, Tính tổng nhiệt lượng mà khí nhận được trong tất cả các giai đoạn của chu trình mà nhiệt độ của khí tăng Cho nội năng của n mol khí lí tưởng đơn

nguyên tử được tính bằng công thức : U = 0 3 ( ) 2 nR T T 

Câu 4. (4đ) Một ròng rọc kép gồm hai hình trụ đặc đồng chất đặt đồng tâm. Hình trụ lớn có khối lượng M = 200g, bán kính R = 10cm, hình trụ nhỏ có khối lượng m = 100g, bán kính r = 5cm. Trên rãnh của từng hình trụ có quấn một sợi dây nhẹ không dãn, đầu tự do mỗi dây mang vật khối lượng lần lượt là m1 = 250g và m2 = 200g (hình3). Ban đầu hệ đứng yên, thả cho hệ chuyển động. Tính gia tốc của từng vật và lực căng của mỗi dây treo.

Câu 5.(4đ) Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau được treo vào một điểm bởi hai sợi dây nhẹ không dãn, dài = 40 cm. Truyền cho hai quả cầu điện tích bằng nhau có điện tích tổng 

m1 m2

R r

A

R

B

m 0v

O

PA

PC

PE

P

E D

C

B A

VA VC VE

V

Hình 3

Hình 2

Hình 1

ThuVienDeThi.com

cộng q = 8.10-6 C thì chúng đẩy nhau các dây treo hợp với nhau một góc 900. Lấy g = 10 m/s2. a, Tìm khối lượng mỗi quả cầu. b, Truyền thêm điện tích q’cho một quả cầu, thì thấy góc giữa hai dây treo giảm đi còn 600. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm của sợi dây treo quả cầu được truyền thêm điện tích này? …………………………………….Hết ……………………………………………..

Người thẩm định Người ra đề

Nguyễn Thị Hoài Thu Nguyễn Thị Thiên Kim

ThuVienDeThi.com

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XI Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Lai Châu

ĐÁP ÁN VẬT LÍ 10 ………..…………….

Câu Nội dung Điểm Câu 1

(4đ)

*Chọn trục x’x theo hướng chuyển động của xe. -Lực ma sát giữa vật và xe là: Fms = k.mg -Vật trượt trên sàn, gia tốc a đối với đất là a = kg = 1m/s2 -Xe chuyển động chậm dần đều, gia tốc A là

A = 2 / 1,0 s m M

Fms   

-Đối với đất, vật có vận tốc u = at, xe có vận tốc U = v0 + at -Đến thời điểm t0, hai vận tốc bằng nhau, vật nằm yên trên sàn: at0 = v0 + At0 t0 1,82 (s)  

-Lúc này đối với đất, vật đi được s = = 1,65 (m) 2 0 2 t a

-Xe đi được S = v0t0 + = 3,47 (m) 2 0 2 t A

-Đối với xe, vật đi được S-s = 1,82(m) < 5(m) -Vậy vật nằm yên trên sàn và cách mép trước 1,82(m).

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ) (0,5đ)

Câu 2(4đ)

a) Bảo toàn động lượng theo phương ngang:

mv0 = 2mvx vx = = 2,5 m/s.  2

0v

Bảo toàn cơ năng:

mgR mv mv mv x y    2 2 2 0 2 1 2 1 2 1

gR v v v y x 2 2 2 2 2 0   

m/s 10 2 2

2 0     gR v vy

Điều kiện để mẫu sắt vượt qua B: v0 > 2 m/s 24 ,2  gh Theo số liệu thì điều kiện trên thỏa.

b) Sau khi rời B mẫu sắt chuyển động theo quỹ đạo parabol, với chiều cao đỉnh là h:

m 5,0 2 2

2 2     g

v h gh v

y y

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ )

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

A

R

B

m 0v

yv v

xv

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo