Quảng cáo
Đề kiểm tra lần 1 môn Vật lý  Lớp 10  thời gian 45 phút
QR

Đề kiểm tra lần 1 môn Vật lý Lớp 10 thời gian 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TT GDTX Q.Bình Thủy

Trang 1/4 Mã đề: 101

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1

Môn: Vật Lý – lớp 10S

Thời gian: 45 phút

1. Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi:

A. vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian. B. kích thước của vật theo thời gian. C. quĩ đạo chuyển động của vật theo thời gian. D. vị trí của vật đó so với một vật khác. 2. Vật nào sau đây có thể coi là chất điểm?

A. Ô tô đang đứng trong bến. B. Xe lửa đang chạy chậm vào nhà ga. C. Xe máy đang chạy từ Đà Nẵng ra Huế. D. Trái Đất đang quay quanh mình nó. 3. Vật nào sau đây không thể coi là chất điểm?

A. Quả táo rơi từ trên cao xuống đất. B. Giọt mưa đang rơi. C. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. D. Hòn bi có kích thước 10 cm đặt cách người quan sát 30 cm. 4. Vận tốc của một vật là đại lượng đặc trưng cho:

A. tốc độ chuyển động của vật. B. hướng chuyển động của vật. C. tốc độ và hướng chuyển động của vật. D. quĩ đạo chuyển động của vật. 5. Số chỉ của tốc kế trên xe máy cho biết:

A. hướng vận tốc của vật. B. tốc độ của vật tại thời điểm ta xét. C. tốc độ trung bình của vật trên quãng đường đã đi. D. tốc độ lớn nhất của vật trên quãng đường đã đi. 6. Trong chuyển động thẳng đều thì:

A. quãng đường tỉ lệ thuận với vận tốc. B. quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động. C. vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động. D. tọa độ tỉ lệ thuận với quãng đường đi. 7. Phương trình chuyển động của vật là x = 10 +2t (x tính bằng m; t tính bằng s) cho biết:

A. vật chuyển động cùng chiều (+) với vận tốc 10m/s. B. vật chuyển động ngược chiều (+) với vận tốc -10m/s. C. vật chuyển động cùng chiều (+) với vận tốc 2m/s. D. vật chuyển động ngược chiều (+) với vận tốc -2m/s. 8. Phương trình chuyển động của vật là x = - 10 + 2t (x tính bằng m; t tính bằng s) cho biết:

A. tọa độ ban đầu của vật là xo = - 10m. B. tọa độ ban đầu của vật là xo = 10m. C. tọa độ ban đầu của vật là xo = - 2m. D. tọa độ ban đầu của vật là xo = 2m. 9. Phương trình chuyển động của vật là x = - 10 + 2t (x tính bằng m; t tính bằng s) cho biết quãng đường đi của vật từ giây thứ 2 đến giây thứ 5 là:

A. s = 4m. B. s = - 4m.

C. s = 6m. D. s = - 6m. 10. Một xe máy chuyển động thẳng đều từ vị trí A, cách vị trí O 10km với tốc độ 10 m/s. Chọn gốc tọa độ tại O; chiều (+) từ O đến A; gốc thời gian lúc xe ở A. Phương trình chuyển động của xe máy là (x tính bằng km; t tính bằng giờ):

A. x = 10t. B. x = 10 + 10t.

C. x = 10 + 36t. D. x = 10 – 10t. 11. Hai ô tô xuất phát từ hai điểm A và B cách nhau 50 km chuyển động ngược chiều nhau, sau 30 phút thì hai xe gặp nhau. Vận tốc của xe thứ nhất là 60 km/h, thì vận tốc của xe thứ hai là:

A. 50 km/h. B. 40 km/h.

ThuVienDeThi.com

TT GDTX Q.Bình Thủy

Trang 2/4 Mã đề: 101

C. 80km/h. D. 100 km/h. 12. Một người đi xe máy trên quãng đường AB, Trong nửa thời gian đầu người ấy đi với tốc độ 36 km/h; trong nửa thời gian sau người ấy đi với tốc độ 54 km/h. Tốc độ trung bình của người ấy trên cả quãng đường AB là:

A. 45 km/h. B. 18km/h.

C. 27 km/h. D. một giá trị khác. 13. Chọn phát biểu đúng. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A. vận tốc luôn có giá trị dương. B. gia tốc luôn có giá trị dương. C. vận tốc và gia tốc luôn có giá trị dương. D. vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu. 14. Vectơ gia tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn:

A. cùng hướng với vận tốc. B. cùng chiều với chiều (+) đã chọn. C. ngược hướng với vận tốc. D. ngược chiều với chiều (+) đã chọn. 15. Chọn phát biểu đúng. Trong công thức tính vận tốc v = vo + at thì:

A. vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu. B. vận tốc và gia tốc luôn trái dấu. C. vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu nếu là chuyển động thẳng nhanh dần đều và trái dấu nếu là chuyển động thẳng chậm dần đều.

D. vận tốc và gia tốc luôn trái dấu nếu là chuyển động thẳng nhanh dần đều và cùng dấu nếu là chuyển động thẳng chậm dần đều. 16. Công thức nào sau đây không thể dùng để tính vận tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. v = vo + at.

B. t s v 

C. v2 = vo2 + 2as.

D. s = vot + . 2 at 2 1

17. Công thức tính …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo