Quảng cáo
Kiểm tra 45 phút đề 001 môn Vật lý 10
QR

Kiểm tra 45 phút đề 001 môn Vật lý 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ tên: …………………………………….Lớp…………….

Kiểm tra: 45’ ĐỀ 001

Môn: Vật Lý 10 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

C©u 1 : Viết công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

A. v2 – v02 = as (a và v0 cùng dấu). B. v2 – v02 = 2 (a và v0 trái dấu). C. v – v0 = 2as (a và v0 cùng dấu). D. v2 – v02 = 2as (a và v0 cùng dấu) Câu 2 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật

A. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều B. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới C. Lúc t = 0 thì v 0  D. Từ một nơi gần mặt đất, mọi vật rơi tự do là như nhau Câu 3 : . Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?

A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí. B. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó. C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất D. Trái Đất trong chuyển động quanh Mặt Trời. Câu 4 : Một chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động:x = – 5t2 – 2t + 5. Chuyển động này là

A. Nhanh dần đều. B. Chậm dần đều. C. Thẳng đều. D. Nhanh dần đều rồi chậm dần đều.

Câu 5 : Mặt trăng quay 1 vòng quanh trái đất hết 27 ngày đêm.Tốc độ góc của mặt trăng quay quanh trái đất là A. 27.10-6rad/s B. 2,7.10-5rad/s C. 2,7.10-6rad/s D. 2,7.10-6rad/s2 Câu 6 : Một xe ô tô đua khởi hành và sau 2 giây đạt được vận tốc 360 km/h. Quãng đường xe đi được trong thời gian ấy là: A. 180 m B. 200 m C. 50 m D. 100 m Câu 7 : khi « tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và « tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn thì « tô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc a của « tô là bao nhiêu? A. a = 0,5m/s2 B. a = 0,2m/s2 C. a = - 0.2m/s2 D. a = - 0,5m/s2 Câu 8: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc g = 9,8m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu? A. v = 1m/s B. v = 9,8m/s C. 9,6m/s D. v = 9,9m/s Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu sau : A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn B. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm theo thời gian C. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều, độ lớn không đổi D. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều Câu 10: Chọn câu Đúng nhất: Chuyển động thẳng đều:

A. có quỹ đạo là đường thẳng. B. có vận tốc không đổi. C. quãng đường được tính bằng công thức: s = v.t. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 11. Khi chuyển động vectơ vận tốc cho biết:

A. phương chuyển động B. tốc độ nhanh hay chậm C. chiều chuyển động D. cả ba yếu tố trên

ThuVienDeThi.com

Câu 12. Trong các phát biểu sau đây về vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều ,phát biểu nào sai ? A. Công thức vận tốc tại thời điểm t :v = v0 + at B.Vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều C. Nếu v0 và a trái dấu thì chuyển động chậm dần đều D. Vận tốc tức thời có giá trị không đổi Câu 13. Chọn câu trả lời đúng Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 -4t + 2t2 .Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là : A. v = 2(t – 2) (m/s) B. v = 4(t – 1) (m/s) C. v = 2(t – 1) (m/s) D. v = 2(t + 2) (m/s) Câu 14. Chọn câu trả lời đúng Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều .trong giây thứ nhất đi được quãng đường 3m.Trong giây thứ hai đi được quãng đường là A.3m B.6m C.9m D.12m Câu 15. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

A. Gia tốc của vật biến đổi đều B. Độ lớn vận tốc tức thời không đổi C. Độ lớn vận tốc tức thời luôn tăng đều hoặc giảm đều D. Vận tốc tức thời luôn dương II PHẦN T Ự LUẬN. Câu 1:Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong 5 giây tốc độ của xe tăng từ 2m/s lên 18km/h. -Tính gia tốc của xe - Tính vận tốc của xe ở thời điểm t=20s kể từ lúc khởi hành. -Tính quãng đường xe đi được trong thời gian 20s nói trên. Câu 2: cho hai xe ôtô và công thức đường đi của mỗi xe: S1=80t2-40t; S2= 60t (S tính bằng km; t đo bằng h) Căn cứ vào các công thức, hãy xác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo