Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý khối 10
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý khối 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Vật lý khối 10. Họ và tên HS:…………………… Lớp: ĐỀ 1

Câu 1.Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều ?

A. v2 + vo2 = 2as B. v + vo = 2as C. v2 – vo2 = 2as D. v – vo = 2as Câu 2. Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau: A. Quỹ đạo là đường tròn. C. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo B. Tốc độ góc không đổi.. D. Vectơ vận tốc không đổi theo thời gian. Câu 3..Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A.ω = ; ω =2 f B. ω =2 T ; ω = C. ω =2 T; ω =2 f D. ω = ; ω = T

 2   f  2   T

 2

f  2

Câu 4. Một chất điểm chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có bán kính 4m và chu kỳ là 1 s. Tốc độ dài của chất điểm là: A.8m/s B.16 m/s C. 8 m/s D.4m/s   Câu 5. Đơn vị của vận tốc trong hệ SI là: A. mét(m) B. mét trên giây bình phương ( m/s2) C. mét trên giây(m/s) D. giây bình phương (s2) Câu 6. Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là: A. mét(m) B. mét trên giây bình phương ( m/s2) C. mét trên giây(m/s) D. giây bình phương (s2) Câu 7. Chu kỳ có đơn vị là: A. giây(s) B. radian(rad) C. mét(m) D.héc(Hz) Câu 8. Chuyển động thẳng đều:

A. có quỹ đạo là đường thẳng. B. có vận tốc không đổi. C. quãng đường được tính bằng công thức: s = v.t. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 9. Một vật quay được 100 vòng trong 20 s thì tần số là: A. 100(Hz) B. 20(Hz) C. 5 (Hz) D. 0,2(Hz) Câu 10. Công thức tính quãng đường đi trong chuyển động thẳng đều là:

A.s = ; B. s = v.t; C. s = ; D. x = xo + ; a t vo 2 1  2 2 1 at t vo  2 2 1 at t vo 

II. Tự luận(6đ) Câu 1.Một vật nặng rơi từ độ cao 20(m) xuống đất.Lấy g = 10(m/s2 ) a. Tính vận tốc sau khi rơi được 1,5 (s). b. Tính quãng đường vật rơi được sau 0,5 (s). Thời gian rơi của vật. Câu 2. Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 1 phút đạt vận tốc 72(km/h). a.Tính gia tốc của xe. b.Tính quãng đường xe chuyển động được sau 5 s kể từ khi tăng tốc và quãng đường xe chuyển động được trong giây thứ 5. ĐỀ 2

Câu 1.Chuyển động thẳng chậm dần đều nhất thiết phải có A. vận tốc đầu khác không. B. gia tốc có giá trị âm. C. gia tốc có giá trị dương. D. quỹ đạo phải lớn hơn nhiều lần kích thước của vật. Câu 2. Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ? A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng. B. Một vật rơi từ trên cao xuống đất. C. Một hòn đá bị ném theo phương ngang. D. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Câu 3. Phương trình của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 3,2 + 45t (x đo bằng km và t đo bằng h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A. Từ điểm O, với vận tốc 3,2km/h. B. Từ điểm M cách O 3,2km, với vận tốc 45km/h. C. Từ diểm O, với vận tốc 45km/h. D. Từ điểm M cách O 3,2km, với vận tốc 3,2km/h. Câu 4.Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình ? A. Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s. B.Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h. C.Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h. D.Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s. Câu 5. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xem vật như một chất điểm? A. Tàu hỏa đứng trong sân ga. B. Trái đất chuyển động tự quay quanh nó.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo