Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra học kì I Ngữ văn khối 9 (Có đáp án) - Năm học 2015-2016
QR

Ma trận và đề kiểm tra học kì I Ngữ văn khối 9 (Có đáp án) - Năm học 2015-2016

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TIẾT 85 - 86: KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Ngữ Văn 9

I. MỤC TIÊU.

- Nhằm đánh giá: Kiến thức cơ bản của học sinh ở cả ba phần: Đọc - hiểu văn bản, Tiếng Việt và Tập làm văn đã học ở kì I lớp 9. - Khả năng vận dụng những kiến thức và kĩ năng Ngữ văn đã học một cách tổng hợp, toàn diện. 1. Kiến thức:

- Nội dung và kiến thức đề kiểm tra phải đảm bảo yêu cầu tích hợp giữa ba phần và với thực tế một cách hài hòa, cân đối và hiệu quả. 2. Kỹ năng.

- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức làm bài, các kĩ năng trả lời câu hỏi và làm bài tự luận. 3. Thái độ:

- Tích cực suy nghĩ vận dụng kiến thức đã học để bài làm đạt kết quả cao. - Có ý thức tự giác học tập. II. ĐỀ BÀI 1.Thiết kế ma trận

Các mức độ cần đạt Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Phạm vi kiến thức

TN TL TN TL TN TL

Tổng Cộng

Truyện kí trung đại

Số câu :2 Sốđiểm:0,5 Tỷ lệ : 5 %

Số câu :2 Sốđiểm:0,5 Tỷ lệ: 5% Thơ, truyện hiện đại

Số câu: 4 Sốđiểm:1,5 Tỷ lệ : 15 %

Số câu :1 Số điểm:2 Tỷ lệ:20%

Số câu :5 Sốđiểm:3,5 Tỷ lệ: 35% Văn bản

Văn bản nhật dụng

Số câu :1 Số điểm: 0,25 Tỷ lệ:2,5%

Số câu :1 Sốđ: 0,25 Tỷ lệ: 2,5%

Tiếng Việt

Từ vựng,

Phương châm hội thoại

Số câu :2 Sốđiểm:0,5 Tỷ lệ : 5%

Số câu :1 Sốđiểm:1 Tỷ lệ: 10%

Số câu :3 Sốđiểm:1,5 Tỷ lệ : 15%

Tập làm văn

Số câu :1 Sốđ :0,25 Tỷ lệ : 2,5 %

Số câu :1 Sốđiểm:4 Tỷ lệ : 40

Số câu :2 Số điểm :4,25 Tỷ lệ: 42,5%

Tổng cộng

Số câu : 9 Sốđiểm: 2,75 Tỷ lệ : 27,5 %

Số câu :3 Sốđiểm:3,25 Tỷ lệ : 32,5%

Số câu :1 Sốđiểm:4 Tỷ lệ : 40%

Số câu :13 Sốđiểm:10 Tỷ lệ : 100%

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2015 - 2016

MÔN : NGỮ VĂN 9 Phần trắc nghiệm (3 điểm) Lựa chọn rồi khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi câu trả lời đúng Câu 1:

Trong truyện Kiều câu thơ: ‘‘ Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh’’ để diễn tả sự ghen tức của thiên nhiên đối với vẻ đẹp của ai ? A. Thúy Vân B. Đạm Tiên C. Thúy Kiều D. Hoạn Thư Câu 2:

Nhận định nào không đúng với nội dung tác phẩm:“Chuyện người con gái Nam Xương” ? A. Tố cáo chiến tranh phi nghĩa B. Ca ngợi phong cảnh thiên nhiên C. Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ D. Tố cáo chế độ phong kiến nam quyền Câu 3:

Huy cận là nhà thơ nổi tiếng từ thời kì nào ? A. Kháng chiến chống Pháp B. Kháng chiến chống Mĩ C. Sau cách mạng tháng Tám D.Trước cách mạng tháng Tám Câu 4:

Câu thơ: “Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính” sử dụng phép tu từ gì? A. So sánh B. Hoán dụ C. Ẩn dụ D. Nói quá Câu 5:

Theo Tác giả Lê Anh Trà quan niệm thẩm mĩ về cuộc sống của Chủ tịch Hồ Chí Minh là gì?

A. Phải tạo cho mình một lối sống khác đời khác người B. Có hiểu biết cao sâu để được người đời tôn sùng C. Đã là con người phải có đạo đức hoàn toàn trong sáng D. Cái đẹp là sự giản dị, tự nhiên, thanh cao Câu 6:

Chủ đề của truyện ngắn “Lặng lẽ Sa pa” là :

A. Ca ngợi tình phụ tử thiêng liêng trong chiến tranh. B. Tình yêu quê hương, đất nước. C. Hình ảnh người nông dân có phẩm chất lương thiện. D. Vẻ đẹp những người lao động thầm lặng. Câu 7: Các cách nói : nói leo, nói hớt, nói móc… đã vi phạm phương châm hội thoại nào ? A. Phương châm lịch sự. B. Phương châm quan hệ . C. Phương châm về lượng. D. Phương châm cách thức. Câu 8:

Người kể trong văn bản “Chiếc lược ngà” là: A. Anh Sáu. B. Bé Thu.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo