Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2015 - 2016 môn Ngữ văn 6
QR

Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2015 - 2016 môn Ngữ văn 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thấp Cao

Mức độ

Nội dung

TN TL TN TL TN TL TN TL

Truyện dân

gian

Số câu Số điểm

- Nhớ

được khái

niệm và

đặc điểm

của truyện

cổ tích

- 2 câu - 1,0 đ Các lớp từ

Số câu Số điểm

Nhận biết được từ mượn

- 1 câu - 0,5 đ

Từ loại

Số câu Số điểm

- Nhận biết được chỉ từ

- 1 câu - 0,5 đ

- Hiểu và nhớ được khái niệm tính từ - 1 câu - 0,5 đ

Cụm từ - Hiểu và nhận biết được cụm danh từ

- Vận

dụng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2015 - 2016

Môn: Ngữ văn 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ThuVienDeThi.com

Số câu Số điểm

- 1 câu - 0,5 đ

kiến thức

về cụm

danh từ,

cụm

động từ

để viết

đoạn văn

- 1 câu - 2,0 đ Văn tự sự (Kể chuyện đời thường)

Số câu Số điểm

- Vận

dụng

kiến thức

về văn tự

sự để

hoàn

chỉnh bài

văn kể

chuyện

đời

thường

- 1 câu - 5 đ

Tổng điểm 2 đ 1đ 5đ 2đ

Tỷ lệ 30% 70 %

ThuVienDeThi.com

ĐỀ BÀI: Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong những câu sau Câu 1: Truyện “Em bé thông minh” thuộc thể loại nào trong văn học dân gian?

A. Truyện ngụ ngôn B. Truyền thuyết C. Truyện cổ tích D. Truyện cười Câu 2: Nhân vật Thạch Sanh trong truyện cổ tích “ Thạch Sanh” thuộc kiểu nhân vật nào?

A. Nhân vật bất hạnh B. Nhân vật dũng sĩ và nhân vật có tài năng kì lạ C. Nhân vật thông minh và nhân vật ngốc nghếch D. Nhân vật là động vật Câu 3: Các từ dưới đây, từ nào là từ mượn:

A. Hươu B. Nai C. Mã D. Khỉ Câu 4: Xác định những cụm từ dưới đây đâu là cụm danh từ?

A. Đùng đùng nổi giận B. Đòi cướp Mỵ Nương C. Một biển nước D. Ngập ruộng đồng Câu 5: Các từ “ kia, ấy, nọ” thuộc từ loại nào?

A. Danh từ B. Động từ C. Chỉ từ D. Tính từ Câu 6: Tính từ là gì?

A. Là những từ chỉ trạng thái, hành động của sự vật B. Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm… C. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái D. Là những từ đi kèm với danh từ để chỉ về số lượng

Phần 2: TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu theo chủ đề tự chọn có sử dụng ít nhất một cụm danh từ, một cụm động từ. Gạch chân hai cụm từ đó. (2 điểm) Câu 2: Kể về một người bạn mà em quí mến. (5 điểm)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2015 - 2016

Môn: Ngữ văn 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Ngữ văn lớp 6 I. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án đúng C B C C C C Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

II. Phần tự luận: ( 7 điểm )

Nội dung Điểm Đủ số câu qui định, nội dung hợp lí, có ít nhất 2 cụm từ theo qui định, gạch chân được hai cụm từ đó.

1 Câu 1

Đúng hình thức đoạn văn, trình bày sạch sẽ, không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ.

1

- Trình bày bài văn theo bố cục 3 phần. 1,0 - Viết đúng phần mở bài, giới thiệu được người bạn mà em yêu mến. 0,75 - Phần thân bài:+ Kể được đặc điểm (vóc dáng) riêng về người bạn 0,5 + Tính tình của người bạn 0,5 + Sở thích, sở trường của người bạn. 0,5 +Tình cảm của người bạn đối với mọi người và đối với em. 0,5 + Kỉ niệm của em và bạn 0,5

Câu 2

- Phần kết bài: Nêu cảm tưởng hoặc suy nghĩ về người bạn mà em yêu mến

0,75

* Lưu ý: GV linh hoạt cho điểm theo các gợi ý, không cứng nhắc, khuyến khích những học sinh có sự sáng tạo.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo