Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Ngữ văn lớp 6 học kì I
QR

Đề kiểm tra môn Ngữ văn lớp 6 học kì I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 HỌC KÌ I Thời gian 90 phút I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì 1, môn Ngữ văn lớp 6 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng Việt, Tập làm văn, với mục đích đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạo lập văn bản của học sinh thông qua hình thức kiểm tra tự luận và trắc nghiệm. II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

- Hình thức đề kiểm tra: kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan .

- Cách tổ chức kỉểm tra: cho học sinh làm bài kiểm tra kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan trong 90 phút.

III. THIẾT LẬP MA TRẬN

- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình môn Ngữ văn lớp 6, học kì 1 - Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra - Xác định khung ma trận.

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Tên Chủ đề

(nội dung, chương…)

TNKQ T L

TNKQ T L

T N K Q

TL T N K Q

TL

Cộng

Chủ đề 1

Văn học Truyện dân gian

Thánh Gióng

Truyện cười

Thể loại Truyện ngụ ngôn

Khái niệm

Số câu 5 2,0điểm=...20%

Số câu 2 Số điểm 0,5

Số câu 1 Số điểm 1

Số câu Số điểm

Số câu 5

2,0điểm =...20% Chủ đề 2 Tiếng việt Từ,cụm từ

Từ mượn Cụm động từ Cụm tính từ Cụm danh từ

Nghĩa của từ lỗi lặp từ

Cụm danh từ là gì

Số câu 7 2,5điểm=...25%

Số câu 4 Số điểm 1,0

Số câu 2 Số điểm 0,5

Số câu 1 Số điểm 1

Số câu Số điểm

Số câu 7

2,5điểm =...25% Chủ đề 3 Tập làm văn Viết bài tập làm văn tự sự

Sự việc và nhân vật

Giao tiếp VB Viết bài tập làm văn tự sự

Số câu3 5,5điểm=.55%

Số câu 1 Số điểm 0,25

Số câu 1

Số điểm 0,25

Số câu Số điểm

Số câu 1 Số điểm 5

Số câu3 5,5điểm

=.55% Tổng số câu 15 Tổng số điểm 10 Tỉ lệ 100%

Số câu 6 Số điểm 1,5

15%

Số câu 6 Số điểm 1,5

15%

Số câu 3 Số điểm 7

70%

Số câu 15

Số điểm 10,0

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Ngữ văn 6 (Thời gian 90 phút ) NĂM HỌC: 2011 - 2012 Trường THCS ………………………….. Họ và tên: ………………………………. Lớp 6A………..Số báo danh……... ........

Giám thị 1 Giám thị 2 Mã phách

………………………………………………………………………………………………….............

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mã phách

Đề A I. TRẮC NGHIỆM ( 3điểm) Đọc kỹ và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất. Câu 1: Nhận định nào dưới đây nêu đúng nhất về chức năng của văn bản? A. Trò chuyện. B. Ra lệnh. C. Dạy học. D. Giao tiếp. Câu 2: Truyền thuyết “Thánh Gióng”phản ánh rõ nhất quan niệm và ước mơ gì của nhân dân ta? A. Lòng tôn kính trời đất của tổ tiên. B. Người anh hùng đánh giặc cứu nước. C. Khát vọng chế ngự tự nhiên. D. Niềm tin, niềm tự hào dân tộc. Câu 3: Bộ phận từ mượn nhiều nhất trong Tiếng Việt là ? A. Tiếng Hán. B. Tiếng Pháp. C. Tiếng Anh. D. Tiếng Nga. Câu 4: Nhóm truyện nào trong các nhóm sau đây không cùng thể loại? A. Bánh chưng, bánh giầy; Thánh Gióng; Sơn Tinh, Thuỷ Tinh. B. Thầy bói xem voi; Ếch ngồi đáy giếng; Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng. C. Sự tích Hồ Gươm; Đeo nhạc cho Mèo; Em bé thông minh. D. Cây bút thần; Thạch Sanh; Ông lão đánh cá và con cá vàng. Câu 5: Cách giải thích nào không đúng về nghĩa của từ? A. Đọc nhiều lần từ cần được giải thích. B. Dùng từ đồng nghĩa vời từ cần được giải thích. C. Trình bày khái niệm mà từ biểu thị. D. Dùng từ trái nghĩa với từ cần được giải thích. Câu 6: Hai yếu tố quan trọng trong văn bản tự sự là gì? A. Tình cảm, cảm xúc. B.Sự việc và nhân vật. C. Nhân vật và cảm xúc. D. Cảm xúc và sự việc. Câu 7: Vị ngữ của câu nào sau đây không có cụm động từ ? A. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi B. Thằng bé còn đang đùa nghịch ở sau nhà C. Ngày hôm ấy, nó buồn D. Người cha còn đang chưa biết trả lời ra sao Câu 8: Truyện ngụ ngôn thiên về chức năng nào? A. Phản ánh cuộc sống. B. Giáo dục con người. C. Tố cáo xã hội. D. Cải tạo con người và xã hội. Câu 9: Cụm từ nào sau đây không phải là cụm tính từ? A. Đang học bài B. Nhỏ bằng con kiến C. Rất sợ D. Đỏ như son Câu 10: Dòng nào dưới đây là cụm danh từ? A. Đang nổi sóng mù mịt B. Không muốn làm nữ hoàng C. Một lâu đài lớn D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo