Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh Lớp 10 THPT chuyên môn Tiếng Anh năm 2011 - Sở GD & ĐT Quảng Trị
QR

Đề thi tuyển sinh Lớp 10 THPT chuyên môn Tiếng Anh năm 2011 - Sở GD & ĐT Quảng Trị

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TS chuyen 2011-CT 1/6

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN QUẢNG TRỊ Khóa ngày: 17/6/2011

MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: …………………………………………..…….

Ngày sinh: …………………………………...………………………

Học sinh trường: ……………………………………..…………….

Số báo danh

Họ tên và chữ ký

GIÁM THỊ 1

Họ, tên và chữ ký

GIÁM THỊ 2

Mã phách (dành cho Chủ tịch Hội đồng chấm thi – Thí sinh không viết vào ô này)

HƯỚNG DẪN THÍ SINH LÀM BÀI THI

(Giám thị hướng dẫn cho thí sinh 5 phút trước giờ thi)

A. CẤU TẠO ĐỀ THI: Đề thi gồm có 4 phần chính:

I. NGỮ ÂM (Phonetics): Gồm có 2 phần (10 câu) II. TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Vocabulary and Grammar): Gồm có 4 phần (55 câu) III. ĐỌC HIỂU (Reading comprehension): Gồm có 3 phần (25 câu) IV. VIẾT (Writing): Gồm có 2 phần (10 câu)

B. HƯỚNG DẪN THÍ SINH LÀM BÀI:

• Thí sinh làm toàn bộ bài thi trên đề thi theo yêu cầu của từng phần. Thí sinh phải viết câu trả lời vào phần trả lời được cho sẵn ở mỗi phần. Trái với điều này, phần bài làm của thí sinh sẽ không được chấm điểm.

• Đề thi gồm có 6 trang (kể cả trang phách). Thí sinh phải kiểm tra số tờ đề thi trước khi làm bài.

• Thí sinh không được ký tên hoặc dùng bất cứ dấu hiệu gì để đánh dấu bài thi ngoài việc làm bài theo yêu cầu của đề ra. Không được viết bằng mực đỏ, bút chì, không viết hai thứ mực trên tờ giấy làm bài. Phần viết hỏng, ngoài cách dùng thước để gạch chéo, không được tẩy xóa bằng bất kỳ cách gì khác. (Tuyệt đối không được sử dụng bút xóa.) Trái với điều này bài thi sẽ bị loại.

• Thí sinh nên làm nháp trước rồi ghi chép cẩn thận vào phần bài làm trên đề thi. Giám thị sẽ không phát giấy làm bài thay thế đề và giấy làm bài do thí sinh làm hỏng.

• Giám thị không giải thích gì thêm về đề thi.

-----------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

TS chuyen 2011-CT 2/6

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN QUẢNG TRỊ Khóa ngày: 17/6/2011

MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Điểm bài thi Mã phách

Bằng số Bằng chữ

Giám khảo thứ nhất

(Ký, ghi rõ họ tên)

Giám khảo thứ hai

(Ký, ghi rõ họ tên)

.................. ........................... ........................................... ........................................... ................

Ghi chú: Học sinh làm bài trên đề thi này. Đề thi gồm có 6 trang, kể cả trang phách.

Part I: PHONETICS

Question 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently. Write your answers in the space provided on your right. (5 pts)

1. A. habit B. dolphin C. effective D. climate 2. A. combine B. arrive C. ambition D. height 3. A. culture B. country C. such D. music 4. A. good B. foot C. took D. food 5. A. plants B. books C. shops D. pens

1. ________________________ 2. ________________________ 3. ________________________ 4. ________________________ 5. ________________________

Question 2: Choose the word with the different stress pattern. Write your answers in the space provided on your right. (5 pts)

1. A. exciting B. adventure C. advertise D. excursion 2. A. opponent B. beautiful C. calendar D. monitor 3. A. ensure B. picture C. capture D. pleasure 4. A. essential B. different C. important D. invention 5. A. information B. considerate C. explanation D. preparation

1. ________________________ 2. ________________________ 3. ________________________ 4. ________________________ 5. ________________________

Part II: VOCABULARY & GRAMMAR

Question 1: Choose the best answer to complete each of the following sentences. Write your answers in the space provided on your right. (35 pts)

1. Everybody was staring and laughing at her – she felt so ______.

A. excited B. exhausted C. embarrassed D. amused 2. It took my son a long time to find the answer ______ that question.

A. for B. to C. with D. of 3. Children usually avoid swearing in front of adults, _____.

A. so in order not to annoy or shock them B. so not to annoy or shock them C. so as not to annoy or shock them D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo