Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I năm học 2012 - 2013 môn Toán học 6
QR

Đề kiểm tra học kì I năm học 2012 - 2013 môn Toán học 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT BÙ ĐĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN LỚP 6

( Thời gian làm bài 90 phút ) ( Đề này có 01 trang ) A/ PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)

Học sinh chọn một trong hai câu sau để làm :

Câu 1: a) Đoạn thẳng AB là gì ? Hãy vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm.

b) Nêu quy tắc tính hiệu của hai số nguyên ?

Áp dụng tính : 12 – 2012

Câu 2: a) Nêu định nghĩa tia gốc O ? Em hãy vẽ tia Ox .

b) Số nguyên tố là gì ? Em hãy lấy hai ví dụ về số nguyên tố ?

B/ PHẦN BẮT BUỘC ( 8 điểm )

Câu 1( 2,0 điểm): Thực hiện phép tính :

a)    16 4 82 20    

b)  

3 27 98 11 9       

Câu 2( 2,5 điểm):

a) Tìm số tự nhiên x, biết :

và 12, 21, 28 x x x M M M 150 200 x  

b) Tìm số nguyên x , biết : 15 10 x  

Câu 3( 2,5 điểm):

Trên tia Ox, lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3 cm; AB = 5 cm ( điểm A nằm

giữa 2 điểm O và B). Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OB.

a) Tính độ dài đoạn thẳng OB ?

b) Tính độ dài các đoạn thẳng OC, CB ?

Câu 4(1điểm):

Đơn giản biểu thức : M =    100 13 23 100 x    

---Hết---

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÙ ĐĂNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 6

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013 A- Lý thuyết tự chọn :

Câu 1: ( 2 điểm )

a) Khái niệm Đoạn thẳng AB ( SGK- toán 6 tập 1 – trang 114) 0,5đ

Học sinh vẽ đúng đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm. 0,5đ

b) Quy tắc tính hiệu của hai số nguyên (SGK- toán 6 tập 1 – trang 81) 0,5đ

Tính : 12 – 2012 = 12 + (-2012) = - 2000 0,5đ

Câu 2: ( 2 điểm )

a) Định nghĩa tia gốc O ( SGK- toán 6 tập 1 – trang 111) 0,5đ

HS vẽ tia đúng Ox . 0,5đ

b) Định nghĩa Số nguyên tố ( SGK- toán 6 tập 1 – trang 46) 0,5đ

HS lấy đúng hai ví dụ về số nguyên tố 0,5đ

B- Bài tập bắt buộc :

Câu 1:

a) Thực hiện phép biến đổi hợp lí, tính đúng kết quả là 82 1đ

b) Thực hiện phép biến đổi hợp lí, tính đúng kết quả là 117 1đ

Câu 2:

a)( Tổng 1,5đ) Vì nên 0,25đ 12, 21, 28 x x x M M M   12;21;28 x BC 

0,5đ  

2 12;21;28 2 .3.7 84 BCNN  

0,5đ

Do nên x = 168 0,25đ 150 200 x  

b) Thực hiện phép biến đổi hợp lí, tính đúng kết quả là x = - 5 1đ

Câu 3:

Học sinh vẽ hình đúng 0,5 đ

    12;21;28 84 0;84;168;252;... x BC B    

ThuVienDeThi.com

O A C B x

a) Vì điểm A nằm giữa 2 điểm O và B, nên : OB = OA + AB = 3 + 5 = 8 cm 1đ

b) Vì C là trung điểm của đoạn thẳng OB, nên :

OC = CB = 1đ 8 4 2 2 OB cm  

Câu 4(1điểm):

M =    100 13 23 100 x    

= 100- 13 + x + 23 – 100 0,25đ

= 100 – 100 + 23 – 13 + x 0,25đ

= 0 + 10 + x 0,25đ

= 10 + x 0,25đ

Hết

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo