Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng bán kỳ I môn Toán 6
QR

Đề kiểm tra chất lượng bán kỳ I môn Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

BÁN KỲ I Môn : TOÁN 6 Thời gian: 90 phút (Không kề thời gian phát đề)

Bài 1 (2 điểm). Cho các số 1638; 393; 3690; 2094; 1650. Trongcác số trên:

a) Số nào chia hết cho cả 3 và 9? b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9? c) Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5? d) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Bài 2 (2,5 điểm). Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

a)135 360 65 40    b)27.39 27.25 27.36  

c)     3 24: 390: 500 5 49.5      

Bài 3 (2 điểm). Tìm các số tự nhiên x biết :

a) x - 7 = 21 b) 4 3 96 7(x 1) 12 :12    c) d) x 4 2 128   x 2 2 1 

Bài 4 (3 điểm). Vẽ hình theo yêu cầu sau: Vẽ đường thẳng xy. Trên đờng thẳng xy vẽ các điểm A, O, B sao điểm O nằm giữa hai điểm A và B.

a) Tia OA là tia đối của tia nào? b) Tia OB trùng với tia nào? c) Tia Ax có là tia đối của tia By không? Vì sao?

Bài 5 (0,5 điểm). Chứng tỏ rằng:

chia hÕt cho 21 2 3 4 90 A 2 2 2 2 ... 2      

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

đáp án Đề kiểm tra chất lƯîng bán kì I

Môn : Toán 6

Bài Nội dung Điểm

Bài 1 (2 điểm)

Cho các số 1638; 393; 3690; 2094; 1650. Trong các số trên: a) Số chia hết cho cả 3 và 9 là 1638; 3690 b) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là 393; 2094; 1650 c) Số chia hết cho cả 2; 3 và 5 là 3690; 1650 d) Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là 3690

0,5® 0,5® 0,5® 0,5®

Bài 2

(2,5 điểm)

a) =200 + 400 = 135 360 65 40    (135 65) (360 40)     600 b) = 27.100 =2700 27.39 27.25 27.36   27.(39 25 36)   

c)     3 24: 390: 500 5 49.5           24: 390: 500 125 245       

    24: 390: 500 370     24: 390:130  24:3 8  

1®

1®

0,25đ

0,25đ

Bài 3 (2 điểm)

a) x - 7 = 21; x = 21 + 7 ; x = 28 b) ; ; ; 96 7(x 1) 12    7(x 1) 96 12    7(x 1) 84   x 1 84:7 

; ; x 1 12  x 12 1   x 11 

c) VËy x x 4 2 128    2 x 7 2 2 2   2 x 7      3;4;5;6;7 

d) x 2 2 1   x 2 0 2 2  x 2 0    x 2 

0,5®

0,5®

0,5®

0,5®

Bài 4 (3 điểm)

Vẽ hình đúng

x y A O B

a) Tia OA là tia đối của tia OB và tia Oy b) Tia OB trùng với tia Oy c) Tia Ax không là tia đối của tia By vì chúng không chung gốc

0,5®

1® 1® 0,5®

Bài 5

(0,5 điểm)

Ta cã 2 3 4 90 A 2 2 2 2 ... 2      

2 3 4 89 90

3 89

3 89

(2 2 ) (2 2 ) ... (2 2 )

2(1 2) 2 (1 2) ... 2 (1 2 )

2.3 2 .3 .... 2 .3

      

      

    Nên A Ta có 3 

2 3 4 5 6 88 89 90

2 4 2 88 2

4 88

A (2 2 2 ) (2 2 2 ) ... (2 2 2 )

2(1 2 2 ) 2 (1 2 2 ) ... 2 (1 2 2 )

2.7 2 .7 ... 2 .7

         

         

    Nên A Vậy A 21 7  

0,25®

0,25®

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo