Quảng cáo
Đề thi học kì I môn Toán 12
QR

Đề thi học kì I môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

DÀNH CHO LỚP 12 GV: NGUYỄN BÁ TUẤN

Câu 1. Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số

A. 3 2 1 y x x x 3   

B. 3 2 y 2x 4x  

C. 3 2 y x 2x x   

D. 3 2 y x 3x x 1    

Câu 2. Cho hàm số    2 1 y f(x) x m x 2 3     có đồ

thị   m C . Giá trị của m để đồ thị   m C có dạng như hình bên là

A. m 0 

B. m 2 

C. m 1 

D. m 1 

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số có đúng một điểm cực trị B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành C. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 10 D. Hàm số có 3 khoảng đơn điệu

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên

∞

- 0

10

x2

y'

x

y

∞ + ∞

0 + +

x1

x

y

O 1

x

y

O 1

ThuVienDeThi.com

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó

B.  1 lim 2   x f x

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 0  x

D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là 0  y và 1 2 y 

Câu 5 : Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a ;b) và là một điểm thuộc khoảng đó. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nếu ( ) = 0 thì là một điểm cực đại của hàm số đã cho. B. Nếu ( ) = 0 thì là một điểm cực tiểu của hàm số đã cho. C. Nếu ( ) = 0 thì là một điểm cực đại hoặc điểm cực tiểu của hàm số đã cho. D. Nếu ( ) = 0 và đổi dấu khi qua thì là một điểm cực đại hoặc đểm cực tiểu củahàm số đã cho. Câu 6 : Cho hàm số 3 2 3 5 y x x    có đồ thị  C . Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: A.Hàm số đồng biến (0,2)

B.Hàm số nghịch biến trên (3, ) 

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ,0) 

D.Hàm đạt cực đại tại 0 x 

Câu 7: Đồ thị hàm số   2 2 ( ) 4   f x x x có số điểm cực trị là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 ( 1) ( ) 2    x f x x ( 2) x  là:

A. 5 B. 12 C. 9 D. 10 Câu 9: Xét hàm số 3 2 f(x) x 3x 9x 1     trên đoạn   2;3 .  Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là: A. 20 B. 27 C. 14  D. Kết quả khác Câu 10: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 y x 3x 1    kẻ từ điểm   A 0;1 bằng : A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 11: Cho đồ thị hàm số  3 2 y x 3x 1 C    . Tiếp tuyến của (C ) có hệ số góc lớn nhất là : A.y = -3x + 2 B.y = 3x – 4 C.y = 6x – 7 D.y = 2x – 3

0

- ∞

+ ∞

0

+

1

2 + ∞ - ∞

y

x

y' +

ThuVienDeThi.com

Câu 12: Cho hàm số y= 2 1 1 x x

  có đồ thị (C ) .Tiếp tuyến của (C ) tại     M 0;1 C  cắt hai đường

tiệm cận của ( C) tại A và B. Tọa độ của A và B là :

A. A  1,0 , B   1;2  B. A 5 1, 2      

, B  5,2

C. A 3 1, 2      

, B 5 5, 2       

D.     A 1; 2 , B 5;2 .  

Câu 13: Đồ thị   m C của hàm số y=

2 1 x mx x m    luôn cắt trục Ox tại hai điểm A và B. Để hai tiếp

tuyến của  m C tại A và tại B vuông góc với nhau giá trị cần tìm của m là : A. m=3 hay m=-1 B. m=1 hay m=-3 C. m=2 hay m=-2 D. Không có giá trị nào.

Câu 14: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 4 x y x

   có phương trình là:

A. x 2  và 1 y 2  B. 1 x 2  và 1 y 2 

C. 2 x  và 1 2 y  D. Một kết quả khác

Câu 15: Cho đồ thị ( C) của hàm số

2 y x x m   . Giá trị nào của m để ( C ) có tiệm cận là:

A.m 0 B.m = 0 C.m 1 D. R

Câu 16: Cho hàm số 3 4 x y x

   (C ). Điểm M thuộc đồ thị hàm số thỏa mãn tổng khoảng cách từ M

đến hai đường tiệm cận nhỏ nhất. Tọa độ của M là:

A. M(-3;2) B. M(-5;2) C. M(-2;1/2) D. M(1;4/5)

Câu 17: Cho (C)

2 3 3 2 x x y x     và đường thẳng d: ( 1) 1 y a x    . Giá trị nào của a để d cắt (C) tại

hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu là:

A. 1 2 a  B. 1 , 1 2 a a   C. a>1 D. 1 1 2 a  

Câu 18. Cho hàm số 2x 3 y (C) x 1    . Giá trị của tham số m để đường thẳng y 3x m   cắt đồ thị (C)

tại hai điểm A, B sao cho độ dài AB bé nhất là:

A.m 3  B. 2 m 3  C. m = 1 D. m = 0

Câu 19 : Giá trị của m để thì đồ thị hàm số

2 3 ( ) 1      x x m y f x x là một phần của đường thẳng là:

(A). 5; (B). 3;  (C). 1; (D). 2.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo