
ÔN THI HỌC KỲ I
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2|x+1| là:
A. 1 B. 0 C. Không có D. 2 Câu 2: Cho phương trình x2 – (3m+1)x + 3m = 0. Để phương trình này có hai nghiệm đều lớn hơn ½ thì m là:
A. m > -1/6 B. m < 1/6 C. m < - 2 D. m > 1/6 Câu 3: Tính a,b,c biết parabol y = ax2 + bx + c có đỉnh ở trên trục hoành và đi qua A(0;1) và B(2; 1). Tổng (a + b + c) là:
A. 1 B. 0 C. -1 D. 2 Câu 4: Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 36m và diện tích bằng 80m2
A. 8m và 10m B. 2m và 40m C. 4m và 20m D. 5m và 16m Câu 5: Cho phương trình x2 + (m2 - 3m)x + m + 1=0. Tìm m để phương trình có 1 nghiệm đúng bằng bình phương nghiệm kia.
A. m = 0 hoặc m = 1 B. C. m = 0 D. m = 1 1 m
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình là 2 4 2 2 x x x
A. B. C. D. S A 2 S S 2 ;2 5 S Câu 7: Cho phương trình x2 + (2m+1)x + 2m = 0 có hai nghiệm cùng lớn hơn (-3). Giá trị của m phải là:
A. m > -3/2 B. m > - 3 C. m < 3 D. m < 3/2
Câu 8: Tập xác định của hàm số là: 6 3 y x x A. (-3; 6] B. [-3; 6] C. [3; 6] D. [0;3]
Câu 9: Giá trị của m để hàm số xác định với mọi x > 0 là: 2 1 y x m x m A. 0 < m < 1 B. -1 < m ≤ 0 C. m > 0 D. m ≤ 0 Câu 10: Cho phương trình m2x + m = 4x + 2. Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:
A. 4 B. 2 C. Một đáp số khác D. 0 Câu 11: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm lẻ:
(I) y = x3 – 2x; (II) y = -2/x; (III) y = x – 2x.|x| A. (I) và (III) B. (II) và (III) C. Cả 3 hàm số D. (I) và (II)
Câu 12: Phương trinh có bao nhiêu nghiệm 2 2 4 4 1 x x x A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
Câu 13: Tập xác định của hàm số là: 4 2 y x x
A. (2; 4) B. [2; 4] C. D. 2;2 2;2
Câu 14: Cho 4 đường thẳng: (d1): ; (d2): ;(d3): ;(d4): y = 2x + 1 2 1 y x 2 2 y x 2 1 2 y x
Cặp đường thẳng nào song song? A. (d3) và (d4) B. (d1) và (d2) C. (d2) và (d3) D. (d1) và (d3)
Câu 15: Cho ba phương trình: . 2 2
2 2
2 4 2 (1)
2 1 5 1 (2)
3 1 4 1 (3)
x x x
x x x
x x x
Trong 3 phương trình này có bao nhiêu phương trình vô nghiệm?
A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 17: Giá trị của m để phương trình mx – 5m = 3x + 4 có vô số nghiệm x thuộc R là:
A. m = 1 B. m = 0 C. m = -1 D. m = 2 Câu 18: Cho hàm số y=|x – 1|. Câu nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;+) B. Điểm (-1;0) thuộc đồ thị của hàm số C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1) D. Hàm số này chẵn trên R
Câu 19: Cho hàm số . Câu nào sau đây đúng? 2 2 y x x
ThuVienDeThi.com
A. Điểm M(0;2) thuộc đồ thị hàm số B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là Oy C. Miền xác định là x > 2 D. Hàm số lẻ
Câu 20: Phương trình có nghiệm khi: 1 x x m A. B. 0 < m < 1 C. D. Một đáp án khác 1 m 0 1 m Câu 21: Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y = 2x – 3 và (d’): y = - x + 2m – 1 cắt nhau tại một điểm trên trục Oy là:
A. Không có giá trị nào của m B. m = 0 C. m = 1 D. m = -1 Câu 22: Tính a,b,c để hàm số y = ax2 + bx +c đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi x = 1 và đồ thị đi qua điểm M(-1;-8)
A. B. C. D. 5 1 ; 5; 2 2 a b c 5 1 ; 5; 2 2 a b c 5 1 ; 5; 2 2 a b c 5 1 ; 5; 2 2 a b c
Câu 23: Cho X = (-5 ; 2), Y = (-2 ; 4). Tập hợp là tập hợp nào: X Y C Y A. (-5; -2) B. (-5 ; -2] C. (2; 4) D. [2; 4) Câu 24: Với giá trị nào của a và c thì đồ thị của hàm số y = ax2 + c là parabol có đỉnh (0; -2) và một giao điểm của đồ thị với trục hoành là (-1; 0):
A. a = 1 và c = -1 B. a = 2 và c = -2 C. a = -2 và c = -2 D. a = 2 và c = -1 Câu 25: Gọi (G) là đồ thị của hàm số y = x.|x|. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (G)?
A. (1;0) B. (-1;-1) C. (-1;1) D. (1;-1) Câu 26: Cho hàm số y = x2 – 2mx + m + 2, (m > 0). Giá trị của m đề parabol có đỉnh nằm trên đường thẳng y = x + 1 là:
A. m = 3 B. m = -1 C. m = 1 D. m = 2
Câu 28: Tính giá trị của biểu thức với x1 ; x2 là nghiệm của 2 2 1 2 1 2 2 1 , (3 2 )(3 2 ) E x x F x x x x phương trình 3x2 + 5x – 6 = 0 ta được:
A. E = và F = B. E = - và F = C. E = và F = D. E = và F = 200
3
61
9
61
9
200
3 61
9
200
3 200
3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.