Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 môn Đại số 10
QR

Đề thi học kỳ 1 môn Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 Câu 1:. Cho A = “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:

A. “ xR : x2+1  0” B. “ xR: x2+1 0” C. “ xR: x2+1<0” D.“  xR: x2+10” Câu 2:. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R | 2x2 - 5x + 3 = 0}.

A. X = {0} B. X = {1} C. X = { 3

2 } D. X = { 1 ; 3

2 }

Câu 3:Cho tập hợp A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . Tập hợp A\B bằng:

A.( -1;2] B. (2 ; 5] C. ( - 1 ; 7) D. ( - 1 ;2)

Câu 4 :Tập xác định của hàm số y = là : 2 x  A. (;2) B. (–2; ;) C. [–2;) D. (;–2) Câu 5 :Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A. y = 2x - 3 B. y = x2 + |x| C. y = x3 - x D. y = x Câu 6:Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A. (1;1) và (– 5

3 ;7) B. (1;1) và ( 5

3 ;7) C. (–1;1) và (– 5

3 ;7) D. (1;1) và (– 5

3 ;–7)

Câu 7. Nghiệm của hệ phương trình là: 3 1 3 3 x y x y        A. x=1 và y=0 B. x=1 và y=3 C. x=-1 và y = 0 D. x=y=1

Câu 8:Nghiệm của phương trình x4 + 3x2 - 4 = 0 là:

A. x=1; x=-4 B. x=-1; x=4 C. x=1; x=2 D. x=1; x=-1.

Câu 9: Giá trị nào của m thì phương trình x2 + 3x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt ?

A. m < B. m > C. m > D.m < 9 4  9 4  9 4

9 4

Câu 10: Cho và . Tìm để cắt tại hai điểm phân 

2 P : y = - x - 2x+ 3   d : y = m 4 - x + 2 m d  P

biệt

A. B. C. D. 10 2 23 m   3 m 3 m      10 2 23 hay 10 2 23 m m

Câu 11 Phương trình có tổng lập phương các nghiệm là: 2 3 4 0 x x    A. 9 B. 65 C. -65 D. -63 Câu 12 Số giao điểm của parabol (P): y = x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = x + 4 là:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 13 Với m bằng bao nhiêu thì phương trình sau có vô số nghiệm : (m2 – 4)x = 3m + 6

A. B. C. D. 2 m  1 m  0 m  2 m  Câu 14 Cho có trọng tâm , trung điểm là . Chọn đáp án sai ΔABC G BC M A. B. C. D. 2 AG MG   

GB GC AG     

3 AM MG   

3 AB AC AG     

Câu 15 Cho hình chữ nhật , có . Khi đó: ABCD , 2 AB a AD a  

A. B. C. D. 3 AB AD a    

2 AB BC CD a      

6 AB BC CD DA a        

4 AB BC CD a      

Câu 16Cho vuông tại , biết khi đó: ΔABC A , 2 AB a AC a  

A. B. C. D. 5 BC a  

5 AB BC a    

5 AB AC a    

5 BC a  

Câu 17. I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đáp án nào sau đây là đúng: A. B. IA + IB=0 C. D. IA IB 0     

AI BI   

AI IB   

Câu 18: Cho hai vectơ: a = (2, – 4) và

 b = (– 5, 3). Vectơ 2  

   u a b có tọa độ là: ThuVienDeThi.com

A.

u = (9 , –11) B.

u = (9 , –5) C. u = (7 , –7) D. u = (–1 , 5)

Câu 19: Trong mp Oxy cho có A(2 ;1), B( -1; 2), C(3; 0). Tứ giác ABCE là hình bình hành ABC  khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?

A.(0; -1) B. (1; 6) C. (6; -1) D. (-6; 1) Câu 20: Cho ABCvới A(1; 4), B(3; 2), C(5; 4). Chu vi ABC bằng bao nhiêu?

A. 4 2 2  B. 4 4 2  C. 8 8 2  D.8

Câu 21:Cho ba điểm A ( 1; 2) , B ( -1; 1); C( 5; -1) . Cos( bằng giá trị nào sau đây ? ) , AC AB

A) B) C) D) - 2 1  2

3

7 3

5

5

Câu 22. Trong mặt phẳng toạ độ O xy cho tam giác ABC với A(-2; 3), B(4;1), C(2; -5). Hỏi góc A có số đo là bao nhiêu ? A. 300 B. 450 C. 600 D. 900

Câu 23: Cho hai điểm A(1; 2), B(3; 4) giá trị của

2 AB 

là A. 4; B. 4 2 ; C.6 2 ; D. 8;

Câu 24. Cho , . Góc ( b a, ) bằng : 1 a b

    1 . 2 a b





A. 600 B. 1200 C. 300 D. 450

B> TỰ LUẬN

Câu 1 (2đ). Giải phương trình và hệ phương trình:

a) b)

x y y x x y

13

6 6

      

2 6 13 1 x x x    

Câu 2 (1đ). Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC với   1;5 ; A   0; 2 ; B    6;0 C . Gọi M là trung điểm của BC.

a) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A.

b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABM. Câu 3 (0,5đ). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số . 2 1 y x x  

Câu 4 (0,25đ). Cho 0  a  1, 0  b  1, 0  c  1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

P = a+ b + c –ab–bc–ca Câu 5 (0,25đ). Cho tam giác ABC có R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp , bán kính đường tròn nội tiếp . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo