
SỞ GD-ĐT KIÊN GIANG KỲ THI HỌC KỲ I – MÔN TOÁN
TRƯỜNG THPT AN THỚI Khối 10. Năm học 2016-2017
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Điểm ( Bằng số ) Điểm ( Bằng chữ )
---------------------
Số câu đúng
………/ 50 câu
Họ tên và chữ ký của
Giám khảo
---------------------------
---------------------------
Thí sinh dùng bút chì tô kín một ô tròn tương ứng với phương án bên dưới phiếu trả lời câu hỏi
( Cách tô đúng . Cách tô sai )
Thông tin phòng thi Phiếu trả lời câu hỏi
01 { | } ~ 26 { | } ~ 02 { | } ~ 27 { | } ~ 03 { | } ~ 28 { | } ~ 04 { | } ~ 29 { | } ~ 05 { | } ~ 30 { | } ~ 06 { | } ~ 31 { | } ~ 07 { | } ~ 32 { | } ~ 08 { | } ~ 33 { | } ~ 09 { | } ~ 34 { | } ~ 10 { | } ~ 35 { | } ~ 11 { | } ~ 36 { | } ~ 12 { | } ~ 37 { | } ~ 13 { | } ~ 38 { | } ~ 14 { | } ~ 39 { | } ~ 15 { | } ~ 40 { | } ~ 16 { | } ~ 41 { | } ~ 17 { | } ~ 42 { | } ~ 18 { | } ~ 43 { | } ~ 19 { | } ~ 44 { | } ~ 20 { | } ~ 45 { | } ~ 21 { | } ~ 46 { | } ~ 22 { | } ~ 47 { | } ~ 23 { | } ~ 48 { | } ~ 24 { | } ~ 49 { | } ~
1. Phòng thi : ………………
2. Họ và tên thí sinh : …….
………………………………
…………………Lớp :……..
3. Ngày sinh :….../……/…….
4. Chữ ký : ………………….
5. Môn thi : ………………….
6. Ngày thi : ….../……/…….
7. Số báo danh :
8. Mã đề :
Họ tên và chữ ký Giám thị 1
………………………………
………………………………
Họ tên và chữ ký Giám thị 2
……………………………….
……………………………… 25 { | } ~ 50 { | } ~
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.