Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 10 - Đề số 167
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 10 - Đề số 167

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – đề số 167

TRƯỜNG THPT PHƯƠNG XÁ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016- 2017

MÔN TOÁN 10A1 VÀ 10A4 (Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ SỐ: 167 A. TNKQ (6 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình: là:

2 2 4 2 2 3 3 7 x x x x x     

A. B. C. D. . 1 2 S       

3 2 S   

1 2 S   

3 2 S       

Câu 2: Với giá trị nào của thì phương trình có nghiệm duy nhất. m 2 2 m x x m    A. . B. . C. . D. . 1 m  2 m  2 m  2 m 

Câu 3: Hệ phương trình có nghiệm khi m bằng bao nhiêu? 4 x y

xy m

      A. B. C. D. 4 m  4 m  4 m  4 m 

Câu 4: Cho phương trình . Khẳng định nào sau đây sai :   2 2 1 2 1 0 x m x m    

A. Phương trình có hai nghiệm dương khi 1 2 m 

B. Phương trình có hai âm dương khi 1 2 m 

C. Phương trình có nghiệm bằng -3 khi 1 m 

D. Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi 1 2 m 

Câu 5: Với giá trị nào của thì phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 2 0 x x m   

A. . B. . C. . D. . 0 1 m   0 m  1 m  0

1

m

m

    

Câu 6: Nghiệm của hệ phương trình là: 2 2

2

164

x y

x y

       A. (-10; -8) B. (10; 8) C. (10; 8), (-8; -10) D. (10; 8), (-10; -8)

Câu 7: Nghiệm của hệ phương trình là:

1 2 1

1 2 2

x y

x y

       

A. B. C. D.   2;4 2 ;4 3         2; 4   2 ;4 3       

Câu 8: Tập xác định của hàm số y = là: 4 6 3 x x    A. [-6;4] B. \{-2;4} C. [-2;4] D. [4; +∞) ¡ Câu 9: Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng d. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 2 1 y x   d?

A. B. C. D.   3;5 P 1 ;1 2 H         1;3 K    0;1 Q

Câu 10: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 – đề số 167

A. và B. và  1;1 5;7 3          1;1  5;7 3       

C. và D. và  1;1 5; 7 3          1;1 5;7 3      

Câu 11: Tích các nghiệm của phương trình là: 2 2 3 2 3 4 x x x x      A. -7 B. 3 C. 4 D. -2

Câu 12: Tập xác định của hàm số y = là: 5 1 ( 2) x x x x    

A. (0;5); B. [0;5]\{2}; C. D. (0;5]\{2}   2;5

Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng y ax b     2; 2 A 

khi: 2 1 y x  

A. B. 2, 0 a b   2, 2 2 2 a b   

C. D.   2, 2 1 2 a b      2, 2 1 2 a b   

Câu 14: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt:

A. B. C. D. 4 4 2    x x y 2 4 4 y x x    2 4 4 y x x    2 4 8 y x x   

Câu 15: Parabol (P): có trục đối xứng là: 3 4 2    x x y A. x=4 B. x=-2 C. x=2 D. x=-4

Câu 16: Tìm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất. m 2

2 3

x y

x my

       A. . B. . C. Không có. D. . 2 m  2 m  2 m 

Câu 17: Phương trình có nghiệm khi: 2 2 4 3 x x m     A. B. C. D. 5 m  5 m  5 m  5 m 

Câu 18: Cho hàm số: , mệnh đề nào sai: 2 2 1 y x x    A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: B. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh. 2 x  (1; 2) I 

C. y giảm trên khoảng . D. y tăng trên khoảng .   ;1    1;

Câu 19: Nghiệm của phương trình là 2 2 4 x x x      A. B. C. D. Vô nghiệm 3 x  2 x  3 x 

Câu 20: Cho phương trình . Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình này 2 2 8 0    x x bằng

A. 4 B. 36 C. 12 D. 20

Câu 21: Cho các điểm A(1; 1), B(2; 4), C(10; -2). Khi đó tích vô hướng . BACB uuur uuur

bằng: A. 30 B. 10 C. -10 D. -3 Câu 22: Tam giác ABC với A( -5; 6); B (-4; -1) và C(3; 4). Trọng tâm G của tam giác ABC là:

A. (-2; 3) B. (-2; -3) C. (2;3) D. (2;-3) Câu 23: Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng A(-2;4), B(4;0) là:

A. (-1;2) B. (1;2) C. (1;-2) D. (3;2) Câu 24: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng

A. B. 2 2 sin cos 1     2 2 sin cos 1 2   

C. D. sin .cos 1   2 2 sin cos 1 2016 2016    

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo