Quảng cáo
Ôn tập kiểm tra học kỳ I - Môn Toán (2016 - 2017)
QR

Ôn tập kiểm tra học kỳ I - Môn Toán (2016 - 2017)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I- MÔN TOÁN

(2016-2017)

Bài 1: Tìm A  B, A  B, A \ B, B \ A với:

a) A = [–4; 4], B = [1; 7] b) A = [–4; –2], B = (-7;-3) c) A = [–15; –2], B = (-10; +) d) A = (–; –2], B = [3; +) e) A = (3; +), B = [3; 4) f) A = (–; 4), B = [2; 6) Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) b) c)    x y x 2 1 3 2

       

x x y x x x 2

2 1 2 2016 3 2

  

 

x x y

x x 2 1

2 5 2

g) h) i)  

 

x y

x x 3

1

2 1

  

  

x x y

x x x

2

2

2 1

2 ( 4 5)

   

 

x x y

x x 4 2 4 1

2 3 Bài 3: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) b) c) y x x 2 2      y x x 2 3 2    y x x 2 2 4 1

d) e) f)    y x x 2 1 9 3 2 2    y x x 2 4 4    y x x 2 2 2

Bài 4:

a)Xác định parabol (P) biết (P): đi qua điểm A(2; 0) và có trục đối xứng . y ax bx 2 2    x 3 2 

b)Xác định parabol (P) biết (P): đi qua hai điểm A(1; 1), B(–1; 7).    y x bx c 2 2

c)Xác định parabol (P) biết (P): đi qua điểm A(0; 5) và có đỉnh I(3; –4). y ax bx c 2   

d)Xác định parabol (P) biết (P): đi qua hai điểm A(1; 1), B(–1; –3)và gốc tọa độ O. y ax bx c 2   

e)Xác định parabol (P) biết (P): đi qua ba điểm A(1; 4034), B(–1; 2)và y ax bx c 2    C(-2016;2017).

f)Xác định parabol (P) biết (P): đi cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt y ax bx c 2    là 1, 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 g) Tìm parabol biết đi qua A(1;1), B(-1;-15) và có tung độ đỉnh là 3 

2 : ax P y bx c     P

Bài 5: a)Giải và biện luận theo m pt: 1 3 ) 2 (    x x m

b)Giải và biện luận theo m pt:

2 3( 2) 3 2( 1) m x x m    

c) Giải và biện luận theo m pt:

2 2 ( 1) 4( 1) 2 m x x m m      e) Giải và biện luận theo m pt: 2( 1) (3 2) m x m x m    

f) Giải và biện luận theo m pt:

2 2 ( 2)( 1) (2 3 ) 8 5 m x m x m m        g) Giải và biện luận theo m pt: 2 ) 3 ( )1 ( 2     m x x m Bài 6. Giải các phương trình :

1) 2 1 9 3 2     x x x

2) 3 2 1 2 x x  

3)

2 3 7 10 1 x x x    

4)

2 3 2 2 2 x x x    

5) 1 2( 2 7 2) x x   

6)

2 7 4 4 6 1 x x x    

ThuVienDeThi.com

7)

2 2 4 6 4 x x x x      8) 3( 1 1) 5 x x   

Bài 7.

1) Định m để các PT có 2 nghiệm phân biệt :

a. b. 0 2 ) 3 2 ( 2 2      m m x m x 0 1 )1 ( 2 ) 2 ( 2      x m x m

2) Định m để các PT có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó :

a. b. 0 1 2 )1 ( 2 2      m x m x 0 3 2 ) 2 ( 2      m mx x m

3) Với mỗi PT sau, biết 1 nghiệm, tìm nghiệm còn lại :

a) có một nghiệm là 7 0 21 2   mx x

b) có một nghiệm là 4 0 32 25 ) 3 ( 2     x x m

4) Định m để PT có nghiệm thỏa : 2 1, x x

a) thỏa 0 3 )1 2 ( 2 2      m x m x 25 2 2 2 1  x x

b) thỏa 0 7 2   mx x

3 3

1 2 20 x x  

c) thỏa 0 2 2 2     m x x 2 1 2  x x

d) thỏa 2 1 0 x mx m    5 8

1

2

2

1  x

x x

x

e) thỏa 0 6 ) 5 ( 2      m x m x 13 3 2 2 1  x x

f) thỏa 0 2 2    m x x 2 1 3x x 

5) Cho phương trình (m-1)x2+2mx+1=0

a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm thực trái dấu.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt.

6) Cho phương trình x2 – 2x + m – 2 = 0. Tìm m để pt có 2 nghiệm lớn hơn – 1

7) Cho phương trình .Xác định m để ptrình có hai nghiệm thực phân biệt x1, x2 2 12 2 3 0 x mx   

thoả điều kiện: . 1 2 4x  x

8) Cho phương trình . Xác định m để ptrình có hai nghiệm thực phân biệt x1, x2 thoả 2 2 0     x x m

điều kiện: .    2 2 1 2

1 1 1 9    x x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo