Quảng cáo
Ôn tập học kì I môn Toán học 10
QR

Ôn tập học kì I môn Toán học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Kỳ Khánh----0983532534 Trang 1/5 - Mã đề thi 132

On tap hoc ky 1 toan 10

HÌNH HỌC

Câu 1: Cho , G là trong tâm tam giác ABC. Khi đó, tọa độ G là:       2;2 ,B 1;2 , 1;5 A C 

A. B.   2;1 G   1;2 G

C. D.   0;3 G   1;2 G 

Câu 2: Chọn khẳng định đúng.

A. B. Hai véc tơ bằng nhau nếu cùng độ lớn   3 0;3 OM i M    

C. D. tứ giác ABCD là hình bình hành   2 3 2; 3 u i j u          AB CD    

Câu 3: Cho , G là trong tâm tam giác ABC. Khi đó, tọa độ G là:       2;1 ,B 1;2 , 3;0 A C

A. B.   3;1 G   2;1 G

C. D.   1;2 G    1;2 G

Câu 4: Cho hai điểm cặp số nào là tọa độ trung điểm của đoạn AB     5;11 , 3;9 A B

A. B. C. D.   4;10  1;1   8;20   2;2

Câu 5: Cho hai véc tơ , véc tơ có tọa độ là:     1;4 , 3;5 a b    

u a b     

A. B. kết quả khác C. D.   4; 1 u      4;1 u 

   2;9 u 

Câu 6: Trong mặt phẳng oxy, cho điểm . Chọn khẳng định đúng.     1;3 , 2;9 A B

A. I là trung điểm đoạn AB thì B. 3 ;4 2         1;6 AB  

C. D.   1; 6 AB     3;2 AB  

Câu 7: Chọn khẳng định đúng.

A. B. hai véc tơ bằng nhau nếu cùng độ lớn   2 2; 1 u i j u         

C. tứ giác ABCD là hình bình hành D. AB DC       3 3;0 OM j M    

Câu 8: Trong mặt phẳng oxy, cho điểm .Chọn khẳng định đúng.     1; 4 , 2;9 A B 

A. B.   1; 7 AB     3;13 AB  

C. I là trung điểm đoạn AB thì D. 3 ;4 2         3;12 AB  

Câu 9: Cho hai điểm cặp số nào là tọa độ trung điểm của đoạn AB     5;11 , 1;3 A B

A. B. C. D.   8;20  1;1   3;7   2;2

Câu 10: Cho hai véc tơ , véc tơ có tọa độ là:     1;4 , 3;5 a b    

u a b     

A. B. C. D. kết quả khác   2;9 u 

   4; 1 u      4;1 u 

MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP

Câu 11: Cho hai tập hợp . Chọn đáp án đúng?     6;0 , 2; A B   

A. B. C. D.   6; 2 A B    A B    \ 6; 2 A B     6;0 A B  

Câu 12: tìm tập xác định của hàm số 1 2 5 x y x

  

ThuVienDeThi.com

Nguyễn Kỳ Khánh----0983532534 Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. B. C. D. 2 \ 5 D     R 5 \ 2 D     R 5 \ 2 D         R 2 \ 5 D         R

Câu 13: Cho hai tập hơp , tập ,tập C là:     0;5 ,B 0;7 A   C A B  

A. B. C. D.   0;5 C    0;7 C    0;1 C    0;5 C 

Câu 14: Cho hai tập hơp , tập là:    1;5 ,B 0;4 A   C A B  

A. B. C. D.   1;4 C    0;1 C    0;5 C   1;5 C 

Câu 15: Cho hai tập hợp , là tập hợp nào sau đây?     ;12 ,B 5; A    A B 

A. B. C. D.   5;12   5;12   5;12   ; 

Câu 16: Cho hai tập hợp . Chọn đáp án đúng.     ;0 , 2;9 A B  

A. B. C. D. B A    ; 2 A B     2;9 A B     \ ; 2 A B 

Câu 17: Cho hai tập hợp , là tập hợp nào sau đây?     ;3 ,B 11; A    A B 

A. B. C. D.   3;11   ;    3;11   5;12

HÀM SỐ, HÀM SỐ BẬC HAI

Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số 2 1 3 2 x y x

  

A. B. C. D. 3 \ 2 D     R 3 \ 2 D         R 2 \ 3 D     R 2 \ 3 D         R

Câu 19: Tọa độ đỉnh của hàm số là: 2 y x x  

A. B. C. D. 1 1 ; 4 4 I       

1 3 ; 2 4 I       

1 3 ; 2 4 I           0;1 I

Câu 20: Cho hàm số với m là tham số. tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm . 2 2 1 y x mx      2;7 K

A. B. C. D. 8 m  8 m  1 m  1 m 

Câu 21: Hàm số đồng biến trên khoảng nào? 2 2 3 y x x   

A. B. C. D.   1;    ; 1    1;   ;1 

Câu 22: Chọn khẳng định đúng

A. đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 5 y x x    5

B. tập xác định của hàm số là 2

1 x y

x

 

   1; D 

C. hàm số nghịch biến trên khoảng 2 3 1 y x x    3 ; 2        D. hàm số đồng biến trên khoảng 2 2 y x x     ;1 

Câu 23: Đồ thị hàm số có trục đối xứng là: 2 4 2 y x x   

A. B. C. D. 1 8 y  1 8 x  1 8 y   1 8 x  

Câu 24: Đồ thị hàm số có trục đối xứng là: 2 3 2 y x x   

A. B. C. D. 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo