Quảng cáo
Đê kiêm tra học kì 1 - Lơp 10 năm học 2015- 2016 môn Toán
QR

Đê kiêm tra học kì 1 - Lơp 10 năm học 2015- 2016 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT ĐĂK lăk Trung tâm luyện thi ĐỨC TRÍ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 10

NĂM HỌC : 2015- 2016

Môn: TOÁN

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp

Cấp độ cao Tổng

Mệnh đề Tập hợp

Câu 1 1,0 điểm

1,0 điểm

Hàm số bậc nhất và bậc hai

Câu 2

1,0 điểm

Câu 3

1,0 điểm

Câu 4

1,0 điểm

3,0 điểm

Phương trình và hệ phương trình.

Câu 5

1,0 điểm

Câu 6

1,0 điểm Câu 7

1,0 điểm

3,0 điểm

Véc tơ

Câu 8

1,0 điểm

Câu 9

1,0 điểm

2,0 điểm

Tích vô hướng của hai véc tơ và ứng dụng

Câu 10

1,0 điểm 1,0 điểm

Tổng 3,0 điểm 3,0 điểm 3,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm

ThuVienDeThi.com

SỞ GD&ĐT ĐĂK lăk Trung tâm luyện thi ĐỨC TRÍ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- LỚP 10

NĂM HỌC : 2015- 2016

Môn: TOÁN Thời gian : 90 PHÚT (Đề gồm 10 câu, 01 trang)

ĐỀ 1

Câu 1 .(1điểm) Cho các tập hợp A = (-4; 1), B = [-2; 2].Xác định các tập hợp ; A B  A B 

Câu 2.(1điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau 3 2 y x  

Câu 3. ( 1điểm )Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x - 1 ( ) d

và đi qua điểm ( 1;2) A 

Câu 4 .(1điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = x2 +2x – 3.

Câu 5 .(1điểm) Giải phương trình sau: . 2 1 1 x x   

Câu 6. ( 1 điểm )Giải hệ phương trình :

 

 

  

   

2 1 2 3

8 1 1 2

y x

y x

Câu 7.( 1 điểm )Cho phương trình x2 +2x – m = 0. (1)

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn + = 3m. 1 2 , x x

2 1x 2 2x

Câu 8. ( 1 điểm )Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng:

   

   AD AC AB AC 2 3

C©u 9. (1điểm) Trong mp Oxy ,cho tam giác ABC có . ( 1;1); (2;0); (1;3) A B C 

Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD nhận C làm trọng tâm.

Câu 10 .(1điểm) .Cho biết tan . Tính giá trị của biểu thức : 2 

3sin os sin os c A c       

……………………….HẾT ………………

Ghi chú : Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

ThuVienDeThi.com

SỞ GD&ĐT ĐĂK lăk Trung tâm luyện thi ĐỨC TRÍ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK I LỚP 10

NĂM HỌC : 2015- 2016

Môn: TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

ĐỀ 1

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

1 (1,0điểm)

= [-2;1) ; A B 

=(-4;2] A B 

0,5đ 0,5đ

2 (1,0điểm)

y xác định 3-2x 0 x ;    3 2 

TXĐ : D = 3 ; 2       

0,5đ

0,5đ

3 (1,0điểm)

Gọi phương trình đường thẳng có dạng ) (d ) 0 (,    a b ax y

// y = 2x-1 nên a = 2 . Do đó (d) : y = 2x+b ) (d

(d) đi qua nên ta có: 2.(-1) +b = 2 b=4 ( 1;2) A  

Vậy (d) : y = 2x+ 4

0,5đ

0,5đ

4 (1,0điểm)

Vẽ đồ thị hàm số y = x2 +2x – 3 Đỉnh I(-1;-4) Trục đối xứng x= -1 Bề lõm: a =1 nên (P) có bề lõm hướng lên trên Giao điểm với Ox: (1;0) và (-3;0) Giao điểm với Oy: (0;-3)

y

1 2 -3 -2 -1 0 -1 x -2 -3 -4

1,0 đ

5 (1,0 điểm)

Giải phương trình :

(1) ĐK : 2 1 1 x x    1 2 x  

Bình phương hai vế của (1 ) ta được

0,5đ

ThuVienDeThi.com

2

2 2 1 2 1

4 0

0( ) 4( )

x x x

x x

x tm x tm

  

  

    Thử lại suy ra phương trình có nghiệm x = 4

0,5đ

6 (1,0

điểm)

Giải hệ phương trình : (1)

 

 

  

   

2 1 2 3

8 1 1 2

y x

y x

Đặt 1 1 ; 1 u v x y   

Hệ (1) 2 8 2 3 2 2 4 u v u u v v              

Trả biến : x = 1 3 ; 2 4 y  

0,5đ

0,5đ

7 (1,0 điểm)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

(2) ' 0 1 0 1 m m     

Theo định lý Viet ta có :

1 2

1 2

2 x x

x x m

      Suy ra: + = 3m 2 1x 2 2x

2 1 2 1 2 ( ) 2 3

4 2 3

4( (2))

x x x x m

m m

m tm

   

  

  Vậy m = 4 thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,5đ

0,5đ

8 (1,0

điểm)

Vì ABCD là hình bình hành nên

( quy tắc hbh) AB AD AC     

Do đó :

   

   AD AC AB AC 2 3

1,0 đ

9(1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có . ( 1;1); (2;0); (1;3) A B C  Ta có: tam giác ABD nhận C làm trọng tâm nên ta có

1 2 1 2 3 3 1 0 8 3 3 3

A B D D C

D

A B D D D C

x x x x x x

y y y y y y

                                

Vậy D(2;8)

1,0đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo