Quảng cáo
Đề thi thử vào Lớp 10 THPT chuyên Ngoại ngữ môn Toán
QR

Đề thi thử vào Lớp 10 THPT chuyên Ngoại ngữ môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THI THỬ VÀO 10 CHUYÊN NGOẠI NGỮ

Câu 1. Số giá trị nguyên của x để biểu thức 5 1 x P

x

 

đạt giá trị nguyên là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 2. Cho 2 4 x   , giá trị của biểu thức 2 2 4 2 2 4 B x x x x       là:

A. 2 2 B. 3 2 C. 4 2 D. 5 2

Câu 3. Phương trình 4 2 3 1 1 x x x     có số nghiệm dương là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 4. Cho đường thẳng ( ) d : ( 2) 4 y a x    và các mệnh đề sau:

(I). Khi 1 a  thì  d vuông góc với đường thẳng 3 y x  .

(II). Khi 2 a  thì  d song song với trục hoành.

(III) Khi 1 a  thì  d đi qua   1;2 M .

Khẳng định nào sau đây đúng: A. Chỉ (I) đúng B. (I) và (II) đúng C. Chỉ (III) đúng D. Cả 3 mệnh đề đúng.

Câu 5. Giá trị của m để khoảng cách từ điểm (3;3) A đến đường thẳng (2 1) 4 3 y m x m     lớn

nhất là:

A. 1

3 B. 2

3 C. 1

4 D. 1

2 

Câu 6. Cho ; ; a b c là độ dài ba cạnh trong một tam giác và phương trình

2 2 ( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) 1 0 x x ab a b c bc b c a ca c a b            . Điều kiện của ; ; a b c để phương trình

có nghiệm kép là: A. a b c   B. a b c   C. a b c   D. , , a b c 

Câu 7. Cho phương trình 2 2 0 x mx    và 2 2 0 x x m    . Giá trị của m để hai phương trình có

nghiệm chung là: A. -1 B. -2 C. -3 D. -4 Câu 8. Cho phương trình bậc hai 2 ( 1) 2( 1) 2 0 m x m x m       . Giá trị của m để phương trình có

hai nghiệm phân biệt 1x ; 2x thỏa mãn:

1 2

1 1 7 4 x x   là:

A. 4 B. -2 C. -6 D. -1

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 B x x    là:

A. 1

2 B. 3

4 C. 15

4 D. 1

4

ThuVienDeThi.com

2

Câu 10. Giá trị của a để hệ phương trình ( 1) 3 a x y ax y a        

có nghiệm duy nhất thỏa mãn 0 x y   là:

A. 3 a  B. 1 2 a   C. 3 2 a  D. 1 3 a  

Câu 11. Cho đường thẳng ( ) d : 1 2 3 y x   . Phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng d

qua đường thẳng y x  là:

A. 3 6 y x   B. 3 6 y x   C. 3 6 y x   D. 3 6 y x  

Câu 12. Cho ( ) d là đường thẳng đi qua (2015;2016) A và (3; 2016) B  . Khi đó ( ) d là đồ thị của một

hàm số: A. Đồng biến B. Nghịch biến

C. Hàm hằng D. Không xác định

Câu 13. Cho biết 3 3 3 3 125 128 2 2 a b      . Giá trị của biểu thức 2 2 A a b   là:

A. 10 B. 18 C. 34 D. 50

Câu 14. Giá trị của a để hệ phương trình

2 3 8 0

0

3 10 0

x y

ax y

x y

            

có nghiệm duy nhất là:

A. -1 B. -3 C. -4 D. -2

Câu 15. Tập nghiệm S của phương trình 2 3 2 3 1 x x x       là:

A. 2 x  B. 4 x  C. 3 x  D. 4 x  Câu 16. Cho các số thực ; ; x y z thỏa mãn 0 x y z    và 3 3 3 3 x y z xyz    . Giá trị của biểu thức

3

3 3 3 5( 3 4 ) 2( 2 2 ) x y z A x y z      là:

A. 210 B. 220 C. 375 D. 256 Câu 17. Một ca nô đi xuôi dòng 42 km rồi ngược dòng trở lại 20 km hết tổng cộng 5 giờ. Biết vận tốc dòng chảy là 2 km/h. Vận tốc của ca nô lúc nước yên lặng là: A. 10 km/h B. 12 km/h C. 14 km/h D. 16 km/h Câu 18. Tọa độ các điểm   0 0 , x y để đồ thị hàm số 2 (5 3) 6 2 y mx m x m      không thể đi qua là:

A.

0 0

0 0

2 3 ; 4 7

x x

y y

         

C.

0 0

0 0

2 3 ; 4 7

x x

y y

         

B.

0 0

0 0

1 6 ; 4 5

x x

y y

         

D.

0 0

0 0

2 6 ; 4 5

x x

y y

          Câu 19. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc trên quãng đường từ A đến B dài 120 km. Mỗi giờ ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B trước ô tô thứ hai là 0,4 giờ. Vận tốc ô tô thứ nhất, thứ hai lần lượt là: A. 60 km/h, 50km/h C. 40 km/h, 30 km/h B. 45 km/h, 30 km/h D. 50 km/h, 45 km/h.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo