
Tiết 8
Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL) 1. Bảng trọng số của đề kiểm tra
Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số Nội dung Tổng số tiết LT
LT VD LT VD LT VD LT VD
Chủ đề 1: Đo độ dài- Thể tích- Khối lượng 3 3 2.1 0.9 26.3 11.3 4 1 3,0 1.0
Chủ đề 2: Lực- Trọng lực 4 4 2.5 1.5 43.8 18.6 6 2 4.0 2.0
Tổng 7 7 4.6 2.4 70.1 29.9 10 3 7.0 3.0
Cấu trúc: Đề gồm 2 phần:
- Trắc nghiệm: 8 câu (4 điểm), chiếm 40%. - Tự luận: 2 câu (6 điểm) chiếm 60%.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Nội dung
TN TL TN TL TN TL TN TL
Chủ đề 1: Đo độ dài -thể tích- khối lượng 1 (0.5) 1(1.0) 1 (0.5) 1 (2.0) 3(1.5) 1 (1.0)
Chủ đề 2: Lực- Trọng lực 3 (1.5) 1 (1.0) 1(2.0) 1 (0.5) 1(1.75) 5 (2.5) 2 (4.0 )
Tổng
4 (2.0)
20%
3(3.0)
37.5%
4 (5.0)
42.5%
11 (10)
100%
Thiết lập khung ma trận
Ngày kiểm tra Lớp : 6A ....................
6B ....................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Vật lí lớp 6 (Thời gian kiểm tra: 45 phút )
ThuVienDeThi.com
Vận dụng Tên Chủ đề Nhận biết (Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2) Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Cộng
Chủ đề 1: Đo độ- thể tích- khối lượng (4 tiết) 1. ĐO ĐỘ DÀI 2. ĐO THỂ TÍCH 3. ĐO KHỐI LƯỢNG
Một số dụng cụ đo độ dài và đo thể tích Giới hạn đo (GHĐ) Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo độ dài và đo thể tích . [1 câu TN ]
Chọn dụng cụ đo phù hợp với vật cần đo [1 câu TN]
- Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ [1 câu TN ]; [1 Câu TL]
Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình
Số câu (điểm) Tỉ lệ %
2(1đ)
15%
2 (1,5 đ)
15%
5(3đ)
30% Chủ đề 2: Lực- Trọng lực (3 tiết) 1. LỰC- TRỌNG LỰC
Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật. * biết lực kế là dụng cụ dung đo lực * Lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.
[2 câu TN ]
Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều. * Chỉ ra được các lực tác dụng vào vật treo thẳng đứng là lực kéo và lực hút của sợi dây và hai lực này cân bằng khi vật đứng yên. * chỉ ra được phương và chiều của lực tác dụng lên vật tìm ra được tác dụng đẩy hay kéo của lực, ví dụ như: - Gió thổi vào cánh buồm làm buồm căng phồng. Khi đó, gió đã tác dụng lực đẩy lên cánh buồm. [1 câu TL ] ; [2 câu TN ]
Tính được khối lượng của vật qua phép tính và đơn vị đo. [1 câu TN ]
-Sử dụng thành thạo công thức P = 10m để tính trọng lượng hay khối lượng của một vật khi biết trước một đại lượng. [1 câu TL]
Số câu (điểm) Tỉ lệ %
6 (4.75 đ)
47,5%
2 (2,25 đ)
22,5%
8(7 đ)
70% Tổng Số câu (điểm) Tỉ lệ %
7(5,25 đ)
62,5%
4(4,75 đ)
37,5 %
11 (10 đ)
100%
ThuVienDeThi.com
KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: VẬT LÝ 6 Thời gian làm bài: 45phút
A. TNKQ
Chọn đáp án thích hợp trong các câu sau đây:
Câu 1. Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30; số nhỏ nhất là 0; đơn vị tính là cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là: A. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 cm B. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm C. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm D. GHĐ 1 mm; ĐCNN 30 cm
Câu 2. Cho một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ có chứa sẵn 50 cm3 nước. Ta
thấy nước trong bình dâng đến vạch 100cm3 . Vậy thể tích vật rắn là:
A. 50cm3 B. 96cm3 C. 46cm3 D. 108cm3
Câu 3. Một thùng mì có khối lượng 6 kg. Vậy trọng lượng của thùng mì là:
A. 6N B. 12N C. 60N D. 600N Câu 4. Khi buồm căng gió, chiếc thuyền buồm lướt nhanh trên mặt biển chủ yếu do: A. Lực hút của nước vào thuyền . C. Lực kéo của nước biển
B. Lực đẩy của gió vào buồm D. Lực hút của gió vào buồm Câu 5. Dụng cụ nào dưới đây được dùng để đo độ dài: A. Ca đong C. Bình chia độ
B. Thước cuộn D. Thước mét, thước dây Câu 6. Trọng lực có phương và chiều: A. Chiều từ trái sang phải. C.Không theo phương và chiều nào cả.
B. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. D. Phương ngang, chiều từ dưới lên.
A. TNTL Câu 7. Đổi đơn vị:
a. 3 kg = .......g b. 300 cm3 =...... dm3
c. 154 mm = .... m d. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.