
1
ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) 1/ Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1 dm, để đo chiều dài lớp học. Trong các cách ghi dưới đây, cách ghi nào là đúng?
A. 5m ; B. 50dm ; C. 500cm ; D. 50,0 dm 2/ Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ:
A. Sức nặng của mứt chứa trong hộp. B. Thể tích của mứt chứa trong hộp. C. Khối lượng của mứt chứa trong hộp. C. Sức nặng và khối lượng của mứt chứa trong hộp. 3/ Một vật có khối lượng 50kg. Vật đó có trọng lượng:
A. 50N ; B. 500N ; C. 5000N ; D. 50 000N 4/ Dụng cụ dùng để đo độ dài là:
A. Cân B. Thước mét C. Xi lanh D. Bình tràn 5/ Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 65 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 92 cm3. Thể tích của hòn đá là:
A. 92 cm3 B. 27 cm3 C. 65 cm3 D. 187 cm3 6/ Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng:
A. Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng B. Chỉ làm biến dạng quả bóng C. Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng D. Vừa làm biến dạng quả bóng đồng thời làm biến đổi chuyển động của quả bóng 7/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?
A. Mét B. Ki lô gam C. Lít D. Mét khối 8/ 0,5 tấn bằng:
A. 50 tạ B. 500kg C. 5000g D. 50 000g 9/ Chiếc bàn nằm yên trên sàn nhà vì
A. Không chịu tác dụng của lự nào. B. Chịu lực nâng của sàn. C. Chịu lực hút của Trái Đất. D. Chịu hai lực cân bằng: lực nâng của sàn và lực hút của Trái Đất. 10/ Con số nào sau đây chỉ độ dài của vật?
A. 5m B. 2 kg C. 3 lít D. 10 gói 11/ Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là:
A. Khối lượng B. Thể tích C. Trọng lực D. Lực. 12/ Khối lượng của vật cho ta biết:
A. Vật to hay nhỏ B. Vật nặng hay nhẹ. C. Lượng chất chứa trong vật nhiều hay ít D. Vật xốp hay đặc. II. TỰ LUẬN: (7điểm) 1/ Trọng lực là gì? Đơn vị đo trọng lực? Cho biết phương và chiều của trọng lực? (1,0 điểm) 2/ Chọn số thích hợp điền vào chổ trống? (1,5 điểm)
a) 0,5m = ………… cm b) 5kg = ………… g c) 2 dm = ………… mm d) 0,2m3 = ………… l e) 30 tạ = ………… kg f) 250 m = ………… dm 3/ Một học sinh quan sát một cây thước dây, cho biết số lớn nhất ghi trên thước là 150, giữa số 0 và số 10 trên thước có 20 khoảng chia, đơn vị ghi trên thước là cm. Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của thước? (1,5 điểm) 4/ Một cân Rô béc van thăng bằng. Khi ở đĩa cân bên phải có 3 gói kẹo giống nhau, ở đĩa cân bên trái có các quả cân: 200g, 100g, 30g và 10g. Hãy xác định khối lượng của mỗi gói kẹo? (1,5 điểm) 5/ Một vật có khối lượng 600g treo vào 1 sợi dây cố định.
a) Giải thích vì sao vật đứng yên? b) Cắt sợi dây, vật rơi xuống . Giải thích vì sao? (1,5 điểm)
ThuVienDeThi.com
2
ĐỀ 2 A Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong các hình sau, hình có mực nước ở giá trị 20 cm3 là
A B C D
Câu 3. Lực nào trong các lực dưới đây là lực đẩy?
A. Lực mà cần cẩu đã tác dụng vào thùng hàng để đưa thùng hàng lên cao. B. Lực mà gió tác dụng vào thuyền buồm. C. Lực mà nam châm tác dụng lên vật bằng sắt. D. Lực mà đầu tầu tác dụng làm cho các toa tàu chuyển động. Câu 4. Treo một quả nặng vào một lò xo được gắn trên một giá đỡ. Tác dụng của quả nặng lên lò xo đã gây ra đối với lò xo là
A. Quả nặng bị biến dạng. B. Quả nặng dao dộng. C. Lò xo bị biến dạng. D. Lò xo chuyển động. Câu 5. Cho bình chia độ như hình vẽ. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình lần lượt là
A. 100 cm3 và 5 cm3 B. 50 cm3 và 5 cm3 C. 100 cm3 và 10 cm3 D. 100 cm3 và 2 cm3 Câu 6. Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 65cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 92cm3. Thể tích của hòn đá là
A. 92cm3 B. 27cm3 C. 65cm3 D. 187cm3 Câu 8. Giới hạn đo của bình chia độ là
A. Giá trị lớn nhất ghi trên bình. B. Giá trị giữa hai vạch chia trên bình. C. Thể tích chất lỏng mà bình đo được. D. Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình. Câu 9. Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng
A. Chỉ làm biến đổi chuyển động …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.