Quảng cáo
Chuyên đề Toán lớp 6
QR

Chuyên đề Toán lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

LẠI VĂN LONG TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

GIÁO VIÊN: LẠI VĂN LONG 8/4/2017 1

điền Số tự nhiên. ghi số tự nhiên. tìm số

A/. Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các kiến thức về số tự nhiên về cấu tạo số trong hệ thập

phân, các phép tính về số tự nhiên, các tính chất về chia hết.

- Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào trong các bài tập số học.

- Rèn luyện cho học sinh thói quen tự đọc sách, tư duy lô gic óc phân tích tổng

hợp.

B/. Chuẩn bị:

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơn bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện.

C/. Nội dung chuyên đề.

I/ Kiến thức cơ bản.

1, Đặc điểm của ghi số tự nhiên trong hệ thập phân.

- Dùng 10 chữ số 0; 1; 2; 3;......9 để ghi mọi số tự nhiên.

- Cứ 10 đơn vị của một hàng bằng một đơn vị của hàng trước.

Ví dụ: = 10a+b ab

= 100a + 10b+c abc

2, So sánh 2 số tự nhiên.

+ a > b khi a nằm ë bên trái số b trên tia số.

+ a < b khi a nằm ë bên phải số b trên tia số.

3, Tính chẵn lẻ:

a, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn (2b;b N)

b, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ (2b+1;b N)

4, Số tự nhiên liên tiếp.

a, Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

a; a+1 (a  N)

b, Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

2b; 2b + 2 (b  N)

c, Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

2b + 1 ; 2b + 3 (b  N)

ThuVienDeThi.com

LẠI VĂN LONG TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

GIÁO VIÊN: LẠI VĂN LONG 8/4/2017 2

II/ Bài tập.

Bài tập 1: Có bao nhiêu chữ số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3?

Giải

3 = 0 + 0 + 3 = 0 + 1 + 1 + 1 = 1 + 2 + 0 + 0

3000 1011 2001 1002

1110 2100 1200 1 + 3 + 6 = 10 số

1101 2010 1020

Bài tập 2: Các số tự nhiên từ 1000 đến 10000 có bao nhiêu số có đúng ba chữ số

giống nhau?

Giải

Có duy nhất số 10000 có 5 chữ số không thoả mãn đề bài vậy các số đều có dạng.

(ab) abbb babb bbab bbba

Xét số chữ số a có 9 cách chọn (ab) abbb

Với a đã chọn ta có 9 cách chọn (ba)

=> Có 9.9 = 81 số có dạng abbb

Tương tự: => Có 81.4=324 số

Bài tập 3: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 ->100 từ trái sang phải thành dãy.

a, Dãy trên có tất cả bao nhiêu chữ số?

b, Chữ số thứ 100 kể từ trái sang phải là chữ số nào?

Giải

a, Số có 1 chữ số: 9 số => 9.1 = 9 chữ số

Số có 2 chữ số: 99 – 9 = 90 số => 90.2 = 180 chữ số

Số 3 chữ số: 100 => 3 chữ số

Vậy dãy trên có 9 + 180 + 3 = 192 chữ số.

b, Chữ số thứ 100 rơi vào khoảng số có 2 chữ số

Bắt đầu từ 1011 ....là chữ số thứ 91

91 – 2.45 + 1

Số thứ 45 kể từ 10 là: (45 - 1) + 10 = 54

Vậy chữ số thứ 100 là chữ số 5.

Bài tập 4: Viết liên tiếp 15 số tự nhiên lẻ đầu tiên tạo thành một số tự nhiên hãy xoá

đi 15 chữ số để được.

ThuVienDeThi.com

LẠI VĂN LONG TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

GIÁO VIÊN: LẠI VĂN LONG 8/4/2017 3

a, Số lớn nhất (9 923 252 729)

b, Số nhỏ nhất (1 111 111 122)

Bài tập 5: Nếu số có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì

nó tăng 1112 đơn vị ( =123) abc

Bài tập 6: Tìm số có 4 chữ số. Biết rằng nếu xoá đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị

thì số đó giảm đi 4455 đơn vị.

Giải - = 4455 => = 99.(45- ) abcd ab cd ab

< 100 => (45- ) < 100 => 45 - = 0 cd ab ab

1

=> Nếu = 45 => = 0 ab cd

Nếu = 44 => = 99 ab cd

Vậy số phải tìm 4500

44996

Bài tập 7: Tìm số có 2 chữ số biết rằng số đó gấp 5 lần tổng các chữ số của nó.

Giải

= 5(a+b) => 5a = 4b ab

=> b 5 => b = 0 

5

Nếu b = 0 => a = 0 loại

Nếu b = 5 thì a = 4 => = 45 ab

Bài tập 8: Tìm số có 2 chữ số biết rằng lấy số đó chia cho tổng các chữ số của nó

được thương là 5 dư 12.

Giải

= 5(a+b) + 12 => 5a = 4(b+3) ab

=> b + 3 5 => b = 2 

7

Nếu b = 2 => a = 4 => = 42 ab

Nếu b = 7 => a = 8 87

Bài tập 9: Không làm phép tính hãy kiểm tra kết quả phép tính

a, 136 . 136 – 42 = 1960

b, . - 8557 = 0 ab ab

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo