Quảng cáo
Đề cương ôn thi 8 tuần Hình học lớp 10 - Năm học 2015 - 2016
QR

Đề cương ôn thi 8 tuần Hình học lớp 10 - Năm học 2015 - 2016

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

đề cương ôn thi tám tuần hình học lớp 10a7 năm học 2015-2016 Tthpt : mỹ tho gv : lê văn khẩn A/ hệ thức lượng trong tam giác Dạng i : 1/ CMR ta có : 

1.1 / b = c cos A + a cosC (tt) ; 1.2/ + + =0   a

A c b cos 2 2    b

B a c cos 2 2    c

C b a cos 2 2 

1.3/ + + = 0   A c b bc cos 2 2    B a c ac cos 2 2    C b a ba cos 2 2  1.4/ (tt)      b a c a b c b a B A abc       cos cos 2

1.5/       c p c b p b a p a C B A abc         2 2 2 ) ( cos cos cos

1.6/ + + = 0   A c b cot 2 2    B a c cot 2 2    C b a ba cot 2 2 

1.7/ (tt) ; +/ (TT)   2 2 cos cos b a A b B a c      C b a A a B b c cos ) ( cos cos 2 2   

; 18/ +/ + + = ; A cot B cot C cot   abc

c b a R 2 2 2  

2/ Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn . đặt AB = a ; BC = b ; CD = c DA =- d . Góc BAD =  A ; BCSD = C  P = (1/2)(a +b+c+d) cmr : +/ ; +/ C bc c b A ad d a cos 2 cos 2 2 2 2 2        ) ( cos 2 2 2 2 2 c b d a A bc ad     

+/      d p c p b p a p S     

+/ khi A,B,C,D chuyển động sao cho p = 1 , tìm GTLN của S 3/ CMR hai trung tuyến kẻ từ B và C của ABC vuông góc với nhau khi và chỉ khi có hệ thức : cot A =  2 (cotB +cotC )

4/ Cho ABC có chứng minh rằng 2 cotA = cot B +cotC  1  

c

b m m b c

5/ cmr với mọi tam giác ta đều có :

+/ ; +/ ; +/ nếu m =m thì   2 2 2 2 2 2

4 3 c b a m m m c b a        2 2 2 2 2 2

3 1 c b a GC GB GA      a b 

ABC cân , G là trọng tâm tam giác   2 2 2 5 18

1 . a c b GC GB   

6/ Cho tứ giác ABCD lồi cmr : +/ với là góc hợp bởi hai đường chéo AC và BD  sin . . 2 1 BD AC S  

+/ , I J lần lượt là hai trung điểm của AC , BD . 2 2 2 2 2 2 2 4IJ DB AC DA CD BC AB      

Dạng II : Loại I :

1/ (tt) ; 2/ (tt) ; 3/ (tt) ; 

 

 

  

a c b

a c b a

C b a

3 3 3 2

cos 2

 

 

 

  

a c b

a c b a

C B

3 3 3 2

4 3 sin . sin

 

 

 

  

a c b

a c b a

C B

3 3 3 2

4 1 cos . cos

4/ (tt)  

 

  

1

4 1 cos . cos

2

ab c a b c a

C B

Loại II :

1/ (tt) ; 2/ (tt) ; 3/ /sinA = 2sinB . cosC; 4/ a= , b = 2 ; C   2 2 4 1 b a S  

2 2 4

2 sin

cos 1

c a

c a B

B

   3 2

; 5/ 0 30    a p p ha   .

Loại III :

1/ (tt) ; ; 2/ 1 - cosB = ; B B a S cos sin 2 1 2  a

c a 

ThuVienDeThi.com

2

4/ 1 + cosB = ;5/ = sinA cosB cosC (tt) ; 6/ ; a

c a 

C B

C B

cos

1 cos

1

sin sin

     abc

b c a a c b b a B 2 cos      

7/ cotB cotC =1 ;8/ (tt); 9/ ; 10/    b c a c b a S     4

1

b c

a A A   cot sin

1

a

c b A A

  cot sin

1

Dạng II : giải tam giác 1/ Cho ABC có a = 13 , b= 8 , c= 7  +/ tính góc A suy ra S, h , R r , m +/ tinh S sau đó suy ra A, h , m , R,r a a a a 2/ Cho tam giác nội tiếp trong đường tròn tâm o ,R = ; B= 45 ; C = 60 . tính các cạnh tam giác , 6 0 0

tính S ,sinA ,h ,r a 3/ Cho ABC cân tại A góc ë dáy B =C = 30 cạnh đáy BC= a = .tính R,r; tính (m -m )(m +m )  0 3 b a b a 4/ Cho ABC có b = 4 ; c = 3 ; a> 5 và S = 3 . tính góc A và cạnh a , R,r  3 5/ Cho ABC có 2p = 3 + ; A = 3C ; B = 2C . tính các cạnh của tính độ dài phân giác trong  3 

AD của  6/ Cho ABC có a= 13 ; A= 120 , b+c= 15. tÝnhb,c,S, R,r , m  0

a 7/ Cho ABC có a = 2 ; b = 2 ; c = ; . tính góc A ,B,C và suy ra sin 15  3 2 2 6  0

8/ cho hbh ABCD tam O đường chéo AC =4 đường chéo BD = 2 hợp với nhau góc 60 cho biết AB< BC 0

.tính các cạnh và diện tích hbh . tính R,r của ABC  9/ cho tam giác đều ABC cạnh a .trên các cạnh AB,BC,CA lấy các điểm M,N,P cho bởi AM = BN = CP

=x(0<x<a).tìm x để S = S MNP 3 1

ABC

* những bài toán liên quan tới phương trình đường thẳng viết phương trình đường thẳng : */ DANG I : 1/ lập ptđt đI qua điểm A (2; -1 ) saop cho đt’ đó cùng với hai đt’ : 2 x - y +5 = 0 .và đt’ ’: 3x   +6y -1 = 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điẻm của hai đường thẳng đó .2/ cho hai đt’ : 2 x - y +5 = 0 .và đt’ ’: x +y -3 = 0 viết ptđt’ đI qua I (-2; 0 ) cắt đt’ tại A ,   

cắt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo