
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN
Lớp 10, tháng 11 năm 2016
Câu 1. Cho hàm số y = . Khi đó
2
1 , x (- ;0) 2 1 x+2 , x [0;3]
2 1 , x (3;8]
x
x x
a) ; b) ; c) ; d) kết quả khác. (0) 2, (4) 23 f f (0) 1, (4) 23 f f (0) 2, (4) 6 f f
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = là: 4 6 3 x x
a) [-6;4] b) [4; +∞); c) [-2;4]; d) R\{-2;4}.
Câu 3. Tập xác định của hàm số y = là: 5 1 ( 2) x x x x
a) [0;5]\{2}; b)(0;5]\{2} c)(0;5); d) kết quả khác.
Câu 4. Cho hàm số y = , gọi S là tập tất cả các gt của m để hàm số xác định trên (0; +∞). Khi đó
2 2 3 1 x x x m
a) b) c) d) . ; 1 S ;0 S ( ; 1] S ( ;1] S
Câu 5. Giá trị nào của k thì hàm số y = (k - 1)x + k - 2 đồng biến trên tập xác định của hàm số. a) k < 1; b) k > 1; c) k < 2; d) k > 2.
Câu 6. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (- ; 1) ? a) y = x2 + 1; b) y = x2 + 2x - 1; c) y = - (x - 1)2; d) y = (x - 1)2. Câu 7. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 4| - |x - 4|, g(x) = -x3 - mx a) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; b) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn; c) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; d) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. Câu 8. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào
a) y = ; b) y = ; c) y = ; d) y = . 2 2 2 x x 2 2 4 4 x x 2 3 6 1 x x 2 2 1 x x Câu 9. Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên. Công thức biểu diễn hàm số đó là:
a) y = -x2 + 4x - 3; b) y = -2x2 + 5x - 3; c) y = -x2 - 4x -3; d) y = x2 - 2x - 3. Câu 10. Một tia sáng chiếu xiên một góc 45o đến điểm O trên bề mặt một chất lỏng thì bị khúc xạ như hình vẽ. Khi đó hàm số có đồ thị trùng với đường đi của tia sáng là
a) ; b) ; , 0 2 , 0 x x y x x
, 0 2 , 0 x x y x x
c) ; d) . , 0 2 , 0 x x y x x
, 0 2 , 0 x x y x x
+∞ -∞ x y -∞ +∞
2
1
x
y
1
-3
3
y
x
ThuVienDeThi.com
Câu 11. Một cửa hàng cho thuê truyện với giá như sau: Trong 6 cuốn đầu mỗi cuốn thuê với giá 5000 đồng, kể từ cuốn thứ 7 trở đi, mỗi cuốn thuê với giá là 4000 đồng. Bạn An thuê truyện và phải trả số tiền là 130 000 đồng hỏi rằng bạn an đã thuê bao nhiêu cuốn truyện a) 24 cuốn; b) 26 cuốn; c)29 cuốn; d)31 cuốn.
Câu 12. Phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-1;3) nếu m thoả mãn 2 4 1 0 x x m
a) ; b) ; c) ; d) . (2;3) m [2;3] m 2 m (3;4) m
Câu 13. Cho hàm số . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 2 4 3 y x x
a)Hàm số đồng biến trên khoảng ; b)Hàm số nghịch biến trên khoảng ; ;2 5;
c)Hàm số đạt giá trị lớn nhất =7 tại x=2 ; d)Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi x bằng 7.
Câu 14.Ptđt d qua điểm B(2;0) và cắt (P): theo một dây cung nhận B làm trung điểm là 2 1 1 2 y x x
a) ; b) ; c) ; d) . 2 4 y x 0 y 2 y x 2 y x
Câu 15. Tìm phương trình quỹ tích đỉnh I của parabol sau (P):
2 2 2 1 y x mx m
a) y = -1 b)y = x c) y = 0 d) y = x - 1.
Câu 16. Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để hàm số nhận giá trị không âm. Khi đó: 2 5 4 y x x
a) b) c) d) ;1 S 4; S ;1 4; S ;2 [4; ) S
Câu 17. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm đúng với mọi x thuộc R 2 1 2 1 m x m x
a) m = -2 b) m =1 hoặc m = -2 c) m = 1 d) 1& 2 m m
Câu 18. Với m thì phương trình có tập nghiệm là 2 2 1 2 1 2 m x m x
a) ; b) ; c) Đáp án khác; d) R. 2 2 2 m m
Câu 19. Phương trình có hai nghiệm và tích bằng 8 nếu 2 2 2 3 2 0 x m x m m
a) m=4; b)m=-2; c) m=-2, m=4; d) đáp án khác.
Câu 20. Phương trình có một nghiệm nếu 2 2 3 0 mx m x m
a) b) c) d) 3; 1;0;1;3 m 0;1;3 m 0;1;9 m 1;3 m
Câu 21. Phương trình có hai nghiệm trái dấu nếu 2 2 2 1 2 0 m x m x
a) b) c) d) . 2; m [ 2; ) m ; 2 m ( ; 2] m
Câu 22. Cho phương trình . Số nghiệm của phương trình là
2 2 2 1 3 1 4 0 x x
a)0; b)2; c)3; d)4.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.