Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kỳ I môn Toán
QR

Đề cương ôn thi học kỳ I môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I I. DẠNG I. Bài 1: Điểm bài kiểm tra học kỳ I môn Toán của lớp 7A được xếp thành 3 loại Giỏi, Khá, Trung bình tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Biết số học sinh của lớp 7A là 48. Tính số lượng học sinh theo từng loại: Giỏi, Khá, Trung bình của lớp 7A.

Bài 2: Có 3 học sinh A, B, C có số điểm 10 tỉ lệ với các số 2; 3; 4. Biết rằng tổng số điểm 10 của A và C hơn B là 6 điểm 10. Hỏi mỗi em có bao nhiêu điểm 10?

Bài 3: Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 22cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5.

Bài 4: Tính các góc trong của một hình tam giác. Biết rằng các góc của nó tỉ lệ với 1; 2; 3.

Bài 5: Chu vi của hình chữ nhật là 64cm. Tính độ dài của mỗi cạnh biết rằng chúng tỉ lệ với 3 và 5. Bài 6: Tính:

a) b) c)        

1 3 1

7 14 2

  2 1 3 .( ) 5 5 4

4 2 7

5 7 10        

d)                

3 5 3

7 2 5

bài 7: Tính:

a) b) 9 4 2.18 : 3 0,2 25 5           

3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3 

c)1 4 5 4 16 0,5 23 21 23 21    

bài 8 : Tính:

a) b) 21 9 26 4 47 45 47 5    15 5 3 18 12 13 12 13   

c) 13 6 38 35 1 25 41 25 41 2    

d) e) f)

2 2 4 12. 3 3        

5 5 12,5. 1,5. 7 7               

      

2 2 3 1: 3 4

h) i)

2 2 7 15. 3 3        

2 3 1 7 2       

k) l)

2 3 5 4 6       

4 4

5 5 5 .20

25 .4

ThuVienDeThi.com

II. Dạng 2: Tìm x Câu I.

1) x + 2) 3) 1 4 4 3  3 2 29 4 5 60 x   3 1 4 1 . 1 4 2 5 x  

4) 5) 6) 11 2 2 ( ) 12 5 3 x    3 1 2 3 :0,01 4 7 x  1 2 .( ) 0 7 x x  

7) 8) 9) 3 1 2 : 4 4 5 x   1 2 3,8: 2 : 2 4 3 x 

5 0,25 :3 :0,125 6 x 

10) 11) 1 2 1 :0,8 :0,1 3 3 x  3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 x x   

12) 13) 2,2 1,3 x   3 1 0 4 3 x   

14) 15) 1 4 1 3 x    1,5 2,5 0 x x    

Bài 2. Tìm ba số a, b, c biết : và a – b + c = - 10,2. 3 2 5 a b c  

Bài 3: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x – y = 16. Bài 4: Tìm các số a, b, c, d biết rằng a : b : c : d = 2 : 3 : 4 : 5 và a + b + c + d = - 42

Bài 5: Cho hàm số  y f x ax  

a) Biết a = 2 tính      1 ; 2 ; 4 f f f  

b) Tìm a biết ; vẽ đồ thị hàm số khi a = 2; a = -3.  2 4 f 

Bài 6. a) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 3. Tính f(-2) ;f(-1) ; f(0) ; f( ); f( ). 1 2  1 2 b) Cho hàm số y = g(x) = x2 – 1. Tính g(-1); g(0) ; g(1) ; g(2).

Bài 7: Xác định các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ: A(-1;3) ; B(2;3) ; C(3; ) ; 1 2 D(0; -3); E(3;0).

Bài 8: Vẽ đồ thị hàm số sau:

a) y = 3x; b) y = -3x c) y = x d) y = x. 1 2

1 3 

Bài 9: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: y = -3x.

A ; B ; C D( ) 1;1 3       

1; 1 3           0;1 1;1 3 Bài 10. (2 điểm ): Cho hàm số y = 2x. a, Vẽ đồ thị hàm số trên. b, Biết điểm M ( - 4; m) thuộc đồ thị hàm số đã cho. Tìm m.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo