
(Đề thi này có 05 câu, gồm 01 trang)
Câu 1: (4,5 điểm).
a) Tính giá trị của biểu thức 4 2 2 3 3 2 A : : 7 5 3 7 5 3
b) Tính giá trị của biểu thức B = 2x2 – 3x + 1 với . 1 2 x
c) Tìm 3 số x, y, z biết rằng: ; và x + y + z = - 110. x y 3 7 y z 2 5
Câu 2: (4,5 điểm).
a) Tìm tập hợp các số nguyên x, biết rằng:
5 5 1 31 1 4 :2 7 x 3 :3,2 4,5.1 : 21 9 18 5 45 2
b) T×m x, biÕt: x x x x x x 11 110
1 ... 20
1 12
1 6 1 2 1
c) Tính giá trị của biểu thức:C = 2x5 – 5y3 + 2015 tại x, y thỏa mãn: + (y + 2)20 = 0 1 x Câu 3: (3,5 điểm).
a) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo 1: 2: 3.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên a, b sao cho : 2a + 37 = + b - 45. b 45 Câu 4: (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE. Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của AB và DC.
a) Chứng minh rằng: ADC = ABE. b) Chứng minh rằng: = 600. ADIB c) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE. Chứng minh rằng AMN đều. d) Chứng minh rằng IA là phân giác của góc DIE. Câu 5: (1,5 điểm)
Cho 20 số nguyên khác 0 : a1, a2, a3, … , a20 có các tính chất sau: * a1 là số dương. * Tổng của ba số viết liền nhau bất kì là một số dương. * Tổng của 20 số đó là số âm. Chứng minh rằng : a1.a14 + a14a12 < a1.a12.
.............. Hết............. Giám thị xem thi không giải thích gì thêm! Họ và tên thí sinh::........................................... SBD........................................ Giám thị 1:.................................................... Giám thị 2:..............................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN HOẰNG HOÁ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 16/03/2015 Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN : TOÁN.
Nội dung Điểm
a (1,5)
4 2 2 3 3 2 A : : 7 5 3 7 5 3
= 4 2 3 3 2 : 7 5 7 5 3 4 3 2 3 2 2 : 0: 0 7 7 5 5 3 3 Vậy : A = 0
0,75 đ
0,5đ
0,25đ
b (1,5)
Vì nên x = hoặc x = - 1 2 x 1 2
1 2
Với x = thì: A = 2.( )2 – 3. + 1 = 0 1 2
1 2
1 2
Với x = - thì: A = 2.(- )2 – 3.(- ) + 1 = 3 1 2
1 2
1 2
Vậy : A=0 với x = và A=3 với x = - 1 2
1 2
0,75 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
CÂU 1 (4,5đ)
c (1,5)
Từ ; . Suy ra x y x y 3 7 6 14 y z y z 2 5 14 35 x y z 6 14 35
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
= -2 x y z 6 14 35 x y z 110 6 14 35 55 Suy ra x = -2.6 = -12; y = -2.14 = -28; z = -2.35 = - 70.
Vậy:x = -12; y = -28; z = - 70.
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
a (1,5)
2) Ta có: 5 5 41 18 4 :2 7 . 7 2 7 5 9 18 9 41
Lạicó:
1 31 1 16 5 9 76 43 38 2 43 2 2 3 :3,2 4,5.1 : 21 . . : 1 . . 5 45 2 5 16 2 45 2 5 43 5 43 5
Do đó: - 5 < x < mà x Z nên x {-4; -3; -2; -1} 2 5
0,5đ
0,5đ
0,5đ
CÂU 2
(4,5đ)
b (2,0)
a) Nhận xét: VÕ trái của đẳng thức luôn 0 nên vÕ phải 0 suy ra 11x 0 hay x 0. với x 0 ta có: 1 1 1 1 1 ... 11 2 6 12 20 110 1 1 1 1 1 ... 11 2 6 12 20 110
x x x x x x
x x x x x x
0,75đ
0,75đ
0,25đ ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.