
Trường THCS Vọng Thê Dương Trần Thị Phương Quyên
Giáo án Tin học 7 1
Tuần: 10 Ngày soạn: 19/10/2015 Tiết: 19 Ngày dạy: 03/11/2015 Lớp: 7A1,7A2,7A3
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu – Yêu cầu 1. Kiến thức - Giúp HS biết cách vận dụng kiến thức đã học để làm bài kiểm tra. - Giúp GV đánh giá được kiến thức của HS, phát huy mặt tích cực và khắc phục mặt hạn chế để HS biết được năng lực của bản thân. 2. Kỹ năng - Làm quen với môn học. - Vận dụng được kiến thức đã học để làm tốt bài tập kiểm tra. - Nhận biết được mặt tích cực và mặt hạn chế của bản thân. 3. Thái độ - Nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Đề kiểm tra. 2. Học sinh: Giấy, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy và học 1. Ổn định lớp (1’) - Kiểm tra sỉ số 2. Bài mới A. MA TRẬN ĐỀ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ Bài
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng cộng
Bài 1. Chương trình bảng tính là gì?
Phần C
1đ
Câu 1, 4
0.5đ
6 câu
1.5đ
Bài 2. Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
Câu 3, 16
0.5đ
Phần B
1đ
6 câu
1.5đ
Bài 3. Thực hiện tính toán trên trang tính
Câu 2, 8
0.5đ
Câu 5, 6, 13
0.75đ
Câu 7, 10
0.5đ
Câu 1
2đ
8 câu
3.75đ
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán
Câu 9, 14
0.5đ
Câu 12
0.25đ
Câu 11, 15
0.5đ
Câu 2
2đ
6 câu
3.25đ Tổng cộng 10 câu
2.5đ
10 câu
2.5đ
4 câu
1đ
2 câu
4đ
26 câu
10đ
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Vọng Thê Dương Trần Thị Phương Quyên
Giáo án Tin học 7 2
B. ĐỀ BÀI Phần I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất (3 điểm - mỗi câu đúng 0.25điểm) Câu 1. Cách viết địa chỉ ô tính nào sau đây là đúng?
A. A1 B. 1A C. AA D. 11 Câu 2. Các kí hiệu được sử dụng để kí hiệu các phép toán trong công thức của chương trình bảng tính là?
A. + - x : B. + - * : C. + - * / D. + - x / Câu 3. Ô bên trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ của ô được chọn là thành phần gì?
A. Thanh công thức B. Khối C. Hộp tên D. Cột Câu 4. Khối dữ liệu có dữ liệu nằm các ô A1 và B5 thì địa chỉ của khối đó là?
A. A1 : B1 B. A1 : B5 C. B5 : A1 D. B5 : A5 Câu 5. Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng?
A. = (5 + 5) / 3 B. 5^4 + 4^2 = C. ‘(2 + 5) : 4 D. = (9+5) : 2 Câu 6. Khi gõ nội dung sau: 9+4*5 thì kết quả hiển thị là?
A. 29 B. 65 C. 9+4*5 D. 9+20 Câu 7. Cho giá trị ô A1 = 5, B1= 2. Hãy cho biết kết quả sau khi gõ công thức sau: =A1*2 + B1*3
A. 60 B. 36 C. 40 D. 16 Câu 8. Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải gõ là:
A. Dấu cộng ( + ) B. Dấu ngoặc đơn ( ) C. Dấu trừ ( - ) D. Dấu bằng ( = ) Câu 9. Hàm nào sau đây được sử dụng để tính tổng?
A. SUM B. AVERAGE C. MAX D. MIN Câu 10. Để tính tổng giá trị trong các ô E3 và F7, sau đó nhân với 10% ta thực hiện bằng công thức nào sau đây?
A. E3 + F7 * 10% B. (E3 + F7) * 10% C. = (E3 + F7) * 10% D. = E3 + (F7 * 10%) Câu 11. Cho giá trị ô A1 = 3, C2 = 3. Hãy chọn kết quả đúng của công thức sau đây: = AVERAGE(A1,C2)
A. 6 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 12. Trong các công thức sau công thức nào viết đúng?
A. =SUM(A1,A2) B. =sum(A1.A2) C. =Sum(A1-A2) D. =SUM(A1+A2)
Câu 13. Nếu chọn một ô không có công thức, thì nội dung giữa thanh công thức và dữ liệu trong ô sẽ như thế nào?
A. Giống nhau B. Có thể giống hoặc khác nhau C. Khác nhau D. Không hiển thị được Câu 14. Hàm nào sau đây được sử dụng để tính trung bình cộng?
A. SUM B. AVERAGE C. MAX D. MIN Câu 15. Cho giá trị ô A1 = 2, C2 = 3. Hãy chọn kết quả đúng của công thức sau đây: = MAX(A1,C2,5,1)
A. 2 B. 3 C. 5 D. 1 Câu 16. Thanh công thức, cho ta biết nội dung của ô đang được chọn?
A. Đúng. B. Sai.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.