Quảng cáo
Đề thi kết thúc học kỳ II môn Toán - Mã đề 10 - Trường Cao đẳng Bách Việt
QR

Đề thi kết thúc học kỳ II môn Toán - Mã đề 10 - Trường Cao đẳng Bách Việt

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 10

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: HK2 Thời gian làm bài: 90 phút;

(16 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp: Mã đề thi 10

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

Câu 1: Điều kiện có nghĩa của bất phương trình 2 2 2 3x 1 x    là:

A.

2 2x 2 0   B.

2 2x 2 0   C. 3x 1 0  D.

2 2x 2 0  

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2x-3<0 là:

A. 3; 2       

B. 3 ; 2       

C. 2; 3       

D. 2 ; 3       

Câu 3: x = 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3  x < x. B. x < 2 C. (x - 1)(x + 2) > 0 D. 1 1

  

x x x x < 0

Câu 4: Góc 5

6

 bằng:

A. 0 150 B. 0 150  C. 0 112 50' D. 0 120

Câu 5: Cho nhị thức bậc nhất ( ) 2 3x f x   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 3 ( ) 0 ( ; ) 2 f x x    B. 3 ( ) 0 ( ; ) 2 f x x   

C. 2 ( ) 0 ( ; ) 3 f x x    D. 2 ( ) 0 ( ; ) 3 f x x   

Câu 6: Cho tam thức bậc hai

2 ( ) 2 3 4 f x x x    . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.

2 2 3 4 0 x x    với mọi x ¡ B.

2 2 3 4 0 x x    với mọi x ¡

C.

2 2 3 4 0 x x    với mọi x ¡ D.

2 2 3 4 0 x x    với mọi

3 \ 2 x     ¡

Câu 7: Cho tam thức bậc hai

2 ( ) 3 4 f x x x    . ( ) 0 f x  khi A. [ 1;4] x  B. ( ; 1] [4; ) x   

C. [ 4;1] x  D. ( ; 4] [1; ) x   .

Câu 8: Giải hệ bất phương trình

2 4 0 3 1 2 1 x x x        .

A. 2 x  B. 2 x  C. 2 2 x   D. 2 2 x  

Câu 9: Trong các giá trị sau, sin nhận giá trị nào?

A. -0.7 B.

4 3 C. 2  D.

5 2

Câu 10: Cho biết

1 tan 2  . Tính cot

A. cot 2  B. 1 co t 4  C. 1 co t 2  D. cot 2 

Câu 11: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 10

A. cosa + cosb = 2 cos .cos 2 2 a b a b   B. cosa – cosb = 2 sin .sin 2 2 a b a b  

C. sina + sinb = 2 sin .cos 2 2 a b a b  

D. sina – sinb = 2 cos .sin 2 2 a b a b  

Câu 12: Cho đường thẳng d có phương trình

1 2 3 x t y t      . Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương u

 của d.

A. u

(1;3) B. u

(-2;0) C. u

(-2;3) D. u

(3;2)

Câu 13: Viết PTTS của đường thẳng đi qua A(3;4) và có vectơ chỉ phương u

(3;-2).

A.

3 3 2 4 x t y t       B.

3 3 4 2 x t y t        C.

3 2 4 3 x t y t        D.

3 6 2 4 x t y t      

Câu 14: Cho đường tròn (C):     2 2 2 3 16 x y     Tìm được tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C).

A. (2; 3);R 4 I   B. ( 2;33);R 4 I   C. (2; 3);R 16 I   D. ( 2;3);R 16 I  

Câu 15: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 13, c = 15. Tính cosA

A.

25 39 cosA  B.

23 25 cosA  C.

16

35 cosA  D.

18 39 cosA 

Câu 16: Diện tích của tam giác có số đo lần lượt các cạnh là 7, 9 và 12 là:

A. 14 5 B. 20 C. 15 D. 16 2

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo