
Trường THCS Tân Đức GV: Phan Chí Linh -1-
SỞ GD&ĐT LONG AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Môn thi: TOÁN (LỚP 9) Ngày thi: 18/05/2017 ĐỀ THI THỬ 01 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 : pclinhdhdt@gmail.com.) I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Trong mỗi câu từ 1 đến 16 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án
đúng. Hãy đánh dấu X vào ô mà thí sinh cho là phương án đúng ở khung bài làm bên dưới.
Câu 1. Hàm số 3 1 x m y là hàm số bậc nhất khi:
A. 1 m B. 1 m C. 1 m D. 0 m
Câu 2. Hàm số 2 3 y m x là hàm số đồng biến trên R khi:
A. 2 m B. 2 m C. 2 m D. 2 m
Câu 3. Cho phương trình: 2 0 ax bx c ( 0) a . Nếu 2 4 0 b ac thì phương trình có 2 nghiệm là:
A. 1 2 ; b b x x a a B. 1 2 ; 2 2 b b x x a a
C. 1 2 ; 2 2 b b x x a a D. A, B, C đều sai.
Câu 4. Phương trình bậc hai 0 4 5 2 x x có hai nghiệm là: A. x = - 1; x = - 4 B. x = 1; x = 4 C. x = 1; x = - 4 D. x = - 1; x = 4 Câu 5. Giả sử 1 2 ; x x là 2 nghiệm của phương trình 2 2 3 5 0 x x . Biểu thức 2 2 1 2 x x có giá trị là:
A. 29
2
B. 29 C. 29
4
D. 25
4
Câu 6. Độ dài cung 300 của một đường tròn có bán kính 4(cm) bằng:
A. 4 ( ) 3 cm B. 2 ( ) 3 cm C. 1 ( ) 3 cm D. 8 ( ) 3 cm
Câu 7. Hàm số 2 2017 y x đồng biến khi:
A. 0 x B. 0 x C. x R D. 0 x
Câu 8. Tìm số đo góc xAB trong hình vẽ bên, biết 0 AOB 100 .
A. xAB = 500
B. xAB = 1000
C. xAB = 1200
D. xAB = 1300
Câu 9. Cho 2 đường thẳng: 1 2 y m x k 1 m và 2 3 1 y m x k 3 2 m
.
Hai đường thẳng trên trùng nhau khi:
A. 4 m hay 1 3 k B. 4 m và 1 3 k
C. 4 m và k R D. 1 3 k và k R
Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. 2 5 2 1 0 x x B. 3 2 5 0 x x C. 2 4 5 0 x xy D. 2 0 3 1 0 x x
x
100°
O B
A
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Tân Đức GV: Phan Chí Linh -2-
Câu 11. Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6(cm), số đo cung bằng 360 bằng:
A. 2 6 5 cm B. 2 36
5 cm C. 2 18
5 cm D. 2 12
5 cm
Câu 12. Cho phương trình: x2 – 4x + 1 – m = 0, với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm
thoả mãn hệ thức: 1 2 1 2 5 4 0 x x x x
A. m = 4 B. m = - 5 C. m = - 4 D. Không có giá trị nào Câu 13. Phương trình 4 2 2 0 x x có tập nghiệm là:
A. 1;2 B. 2 C. 2; 2 D. 1;1; 2; 2
Câu 14. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là: A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt Câu 15. Cho phương trình: 2 2 4 0 mx x (m: tham số; x: ẩn số) Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:
A. 1 4 m B. 1 4 m và 0 m C. 1 4 m D. m R
Câu 16. Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x2 là: A. (1;1) và (-2;4) B. (1;-1) và (-2;-4) C. (-1;-1) và (2;-4) D. (1;-1) và (2;-4)
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 17. (1,5 điểm)
Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = 2x + 3 a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Gọi A, B là giao điểm của hai đồ thị trên. Tìm tọa độ của A, B bằng phép tính. Câu 18. (1,5 điểm)
Cho phương trình: x2 – mx – 1 = 0 (*) (x là ẩn số) a) Chứng minh phương trình (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt. b) Chứng minh phương trình (*) luôn có 2 nghiệm trái dấu. c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (*)
Tính giá trị của biểu thức:
2 2 1 1 2 2
1 2
1 1 x x x x P x x
Câu 19. (3 điểm)
Cho ∆ ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp trong đường tròn tâm O. Các đường cao BE; CF giao nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp được trong đường tròn, xác định tâm I của đường tròn này. b) Hai đường thẳng EF và BC cắt nhau tại M. Chứng minh: MF.ME = MB.MC. c) AM cắt đường tròn (O) tại K. Chứng minh tứ giác KFEA nội tiếp. d) Chứng minh 3 điểm K; H; I thẳng hàng.
-----------HẾT----------- *Giám thị coi thi không giải thích gì …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.