
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 - 2015 TP. HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN - LỚP 11. Ngày thi: 24/4/2014 TRƯỜNG THPT AN NGHĨA Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1,75 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a) b) c) 6
3 3 lim
6
x x
x ) 2 10 4 45 ( lim 2 3 x x x x x
x
x 2
3 2 lim
0
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) 3 5 2 x x y x x x y
3
2 2
x x y 5 cos ). 4 (
Câu 3: (0,5 điểm) Cho hàm số x x y sin
Chứng minh: 0 ) sin ( 2 . // / xy x y y x Câu 4: (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng - 2. 1 3 2 4 x x y Câu 5: (1 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng - 5. 2
1 4
x
x y
Câu 6: (0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc 1 2 2 2 3 x x x y
với đường thẳng 1 2 1 x y
Câu 7: (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A và SB vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi I là trung điểm đoạn BC, và . b AB 2 3 2b SB a) Chứng minh đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng (SAB). b) Chứng minh: . SC IA c) Tính tan của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB). d) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) Câu 8: (1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và đường cao
. 3
3 a SO
a) Tính khoảng cách từ điểm O đến (SBC). b) Tính khoảng cách từ điểm O đến SA.
------------------------HẾT-----------------------
Họ và tên HS……………………………Lớp……….Số báo danh…………… CÂU ĐÁP ÁN TOÁN K 11 THI HỌC KỲ II NH 2014-2015 ĐIỂM
a/ (0.75 điểm ) Câu 1 (1.75
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
) 3 3 ( ) 6 (
) 3 3 ( ) 3 3 ( lim 6
) 3 3 lim
6 6
x x
x x x x
x x 0.25
3 3
1 lim
6
x x
0.25
6 1 0.25
b/ 0.5 điểm
) 2 10 4 45 ( lim 2 3
x x x x ) 2 10 4 45 ( lim 3 2 3
x x x x x
0.25 giải thích 0.25
c/ 0.5 điểm
Ta có 0 2 ) 3 2 ( lim
0 x x 0 2 ; 0 ) 2 ( lim
0 x x x với mọi 0 x
0.25
điểm )
Do đó
x
x
x 2
3 2 lim
0
0.25
a/ 0.5 điểm
3 5 2
1 10
2
/
x x
x y 0.5
b/ 0.5 điểm
2
2 /
) 3 (
) 2 ( ) 3 )( 1 2 (
x
x x x x y
0.25
2
2 /
) 3 (
5 6
x
x x y
0.25
c/ 0.5 điểm
Câu 2 (1.5 điểm )
x x x y 5 sin ) 4 ( 5 5 cos / 0.25+25
x x x y
x x x y
sin cos 2
cos sin
//
/
0.25 Câu 3 (0.5 đ)
Thay vào và CM đúng 0.25 Tìm ra 5 0 y 0.25
20 ) 2 ( / y 0.25
Câu 4 (1 điểm )
35 20 : x y pttt 0.25+0.25
1 0 x 0.25
9 )1 ( / y
0.25
Câu 5 1 điểm
4 9 : x y pttt 0.25+0.25 Câu 6 0.75điểm Tìm ra
3 4
0
0
0
x
x 0.25
ThuVienDeThi.com
1 2 : 1 0 0 0 x y pttt y x 0.25
27 59 2 : 27 13 3 4
0 0 x y pttt y x 0.25
Nếu đúng 0y cả 2 trường hợp mà sai pttt cho 0,25 a/ 0.5 điểm
AB AC (vì ABC vuông tại A ) 0.25 )) ( ,) ( ( ABC AC ABC SB vì SB AC
AB và SB cùng nằm trong (SAB)
) (SAB AC
0.25
b/ 0.75 điểm Học sinh chứng minh được ) (SBC IA 0.5
SC IA
SBC SC
) ( 0.25
c/ 0.75 điểm
SA SAB AC ) ( là hình chiếu của SC lên mp (SAB) 0.25
ASC là góc giữa đường thẳng SC với mp (SAB) 0.25
2 1 tan
ASC 0.25
d/ 0.5 điểm
Lập luận và suy ra
SAB là góc giữa hai mp (SAC) và (ABC) 0.25
Câu 7 2.5 điểm
Tính được 0 60
SAB 0.25
a/ 0.5 điểm Gọi I là trung điểm của BC, K là hình chiếu vuông góc của O lên SI, học sinh chứng minh được OK SBC O d SBC OK ) (, ( ) (
0.25
Tính được 15
15 a OK
0.25
b/ 0.5 điểm Hạ ) ( SA H SA OH
OH SA O d ) , (
0.25
Câu 8
1 điểm
Tính 6
6 a OH
0.25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.