
Đề Thi vào lớp 10 - THPT số 01 I. Trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: 1. Căn bậc hai số học của số a không âm là :
A. số có bình phương bằng a B. a C. D. B, C đều đúng a 2. Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây: ( ) 1 y f x x A. B. C. D. 1 x 1 x 1 x 1 x
3. Phương trình có một nghiệm là : 2 1 0 4 x x
A. B. C. D. 2 1 1 2 1 2 4. Trong hình bên, độ dài AH bằng:
A. 5
12 B. 2,4 C. 2 D. 2,4 II. Tự luận Bài 1: Giải các hệ phương trình và phương trình sau:
a) b) c) 17 4 2 13 2 1 x y x y
2 1 2 0 2 x x 4 2 15 1 0 4 x x
Bài 2: Cho Parabol (P) và đường thẳng (D): 2 y x 2 y x a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ. b) Tìm toạ độ giao điểm A, B của (P) và (D) bằng phép tính. c) Tính diện tích AOB (đơn vị trên 2 trục là cm). Bài 3: Một xe ôtô đi từ A đến B dài 120 km trong một thời gian dự định. Sau khi được nửa quãng đường thì xe tăng vận tốc thêm 10 km/h nên xe đến B sớm hơn 12 phút so với dự định. Tính vận tốc ban đầu của xe. Bài 4: Tính:
a) 2 5 125 80 605
b) 10 2 10 8 5 2 1 5 Bài 5: Cho đường tròn (O), tâm O đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại trung điểm M của OA. a) Chứng minh tứ giác ACOD là hình thoi.
b) Chứng minh : MO. MB =
2 CD
4 c) Tiếp tuyến tại C và D của (O) cắt nhau tại N. Chứng minh A là tâm đường tròn nội tiếp CDN và B là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc N của CDN. d) Chứng minh : BM. AN = AM. BN
------------------------------------------------------------------------------ Họ và tên:………………………………………… SBD:……………………
4
3
B
A C
H
ThuVienDeThi.com
Đề Thi vào lớp 10 - THPT số 02 I. Trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: 1. Căn bậc hai số học của là : 2 ( 3) A. B. C. D. 3 3 81 81
2. Cho hàm số: . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây: 2 ( ) 1 y f x x A. B. C. D. 1 x 1 x 0 x 1 x 3. Cho phương trình : có tập nghiệm là: 2 2 1 0 x x
A. B. C. D. 1 1 1; 2
1 1; 2
4. Trong hình bên, SinB bằng :
A. AH
AB B. CosC
C. AC
BC D. A, B, C đều đúng. II. Phần tự luận Bài 1: Giải các hệ phương trình và phương trình sau:
a) b) c) 1 2 4 2 3 3 2 6
x y
x y
2 0,8 2,4 0 x x 4 2 4 9 0 x x
Bài 2: Cho (P): và đường thẳng (D): .
2
2
x y 2 y x
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ. b) Tìm toạ độ giao điểm của (D) và (P) bằng phép toán. c) Viết phương trình đường thẳng (D') biết (D') // (D) và (D') tiếp xúc với (P). Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7 m và có độ dài đường chéo là 17 m. Tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật. Bài 4: Tính:
a) 15 216 33 12 6
b) 2 8 12 5 27 18 48 30 162 Bài 5: Cho điểm A bên ngoài đường tròn (O ; R). Từ A vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE đến đường tròn (O). Gọi H là trung điểm của DE.
a) Chứng minh năm điểm : A, B, H, O, C cùng nằm trên một đường tròn. b) Chứng minh HA là tia phân giác của . ABHC c) DE cắt BC tại I. Chứng minh : . 2 AB AI.AH
d) Cho và . Tính HI theo R. AB=R 3 R OH= 2 ------------------------------------------------------------------------------ Họ và tên:………………………………………… SBD:……………………
B
A C
H
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.