
Người thực hiện: Bùi Tiến Anh
Câu 1 (2,0 điểm)
a. Tính 8 2 7 16 6 7 A
b. Rút gọn biểu thức: , (với ). 1 1 : 1 x x x x M x x x x
0, 1 x x
Câu 2 (1,0 điểm)
Cho phương trình: , (1) với m là tham số. Tìm các giá trị của m để phương trình 2 4 2 3 0 x x m (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: . 1 2 , x x 1 2 1 2 3 17 x x x x
Câu 3 (2,0 điểm)
a. Giải phương trình: . 1 5 4 3 2 4 x x x x
b. Giải hệ phương trình: 2 ( 2 2)(2 ) 2 (5 2) 2
7 3
x y x y x y y
x y
Câu 4 (1,0 điểm)
a. Chứng minh rằng trong ba số chính phương tùy ý luôn tồn tại hai số mà hiệu của chúng chia hết cho 4. b. Giải phương trình nghiệm nguyên: . 2 2 3 2 5 2 7 0 x y xy x y Câu 5 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O), AB < AC. Các tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại E; AE cắt đường tròn (O) tại D (khác điểm A). Kẻ đường thẳng (d) qua điểm E và song song với tiếp tuyến tại A của đường tròn (O), đường thẳng (d) cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại P và Q. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại N (khác điểm A).
a. Chứng minh rằng: và . 2 . EB ED EA BA CA BD CD
b. Chứng minh các đường tròn ngoại tiếp của ba tam giác ABC, EBP, ECQ cùng đi qua một điểm. c. Chứng minh E là tâm đường tròn ngoại tiếp của tứ giác BCQP. d. Chứng minh tứ giác BCND là hình thang cân. Câu 6 (1,0 điểm)
a. Chứng minh rằng: , với a, b là hai số dương. 3 3 ( ) a b ab a b b. Cho a, b là hai số dương thỏa mãn . 1 a b
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 3 3 2 2 3 . 2 F a b a b ab
Hết
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT Năm học: 2015-2016
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 01 trang)
Đề thi môn: TOÁN (chuyên) Ngày thi: 3/6/2015 Thời gian làm bài: 150 phút
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: ………………….………SBD: …………. Họ và tên giám thị 1: …………………….. chữ kí: .…….….. Họ và tên giám thị 2: …………………….. chữ kí: .…….…..
ThuVienDeThi.com
Người thực hiện: Bùi Tiến Anh
GỢI Ý GIẢI ĐỀ THI TOÁN CHUYÊN TUYỂN SINH 10 TỈNH BÌNH PHƯỚC
NĂM HỌC 2013-2014
Câu 1 (2,0 điểm)
a. Tính 8 2 7 16 6 7 A
Giải
Ta có
2 2 7 2 7 1 9 2.3 7 7 7 1 3 7 7 1 3 7 4 A
b. Rút gọn biểu thức: , (với ). 1 1 : 1 x x x x M x x x x
0, 1 x x
Giải
Ta có
1 1 1 1 1 1 1 : : : 1 1
x x x x x x x M x x x x x x x x x
1 1
. 1 1
x x x x x x x
Vậy 1 M x x
Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình: , (1) với m là tham số. Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 4 2 3 0 x x m hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: . 1 2 , x x 1 2 1 2 3 17 x x x x
Giải +) Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , 0 x x .
+) Với phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt . 3 7 2 2 m 1 2 , 0 x x
Áp dụng định lí Viet ta có:
1 2
1 2
4
. 2 3
x x
x x m
+) Ta có 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 3 17 3 2 17 3 4 2 2 3 2 3 17 x x x x x x x x x x m m
2 1 6 2 3 2 2 3 2 3 1 9 2 3 2 1
m m m m m m m m
2
1 1
2 16 28 0 14
m m
m m m m
So sánh với các điều kiện ta có giá trị m thỏa mãn là . 2 m
Câu 3 (2,0 điểm) a. Giải phương trình: . 1 5 4 3 2 4 x x x x
Giải
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.