Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết giữa học kì I môn Đại số 10
QR

Kiểm tra 1 tiết giữa học kì I môn Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT .............. KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HKI TỔ TOÁN MÔN: ĐẠI SỐ 10 Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....  Nội dung đề: 001

01. Tập xác định của hàm số là 5 3 y x  

A. B. [C] D.

3; 8       

3; 5      

3; 5     

3 ; 5       

02. Tập xác định của hàm số là:

1 3 1 x x y x   

A. B. C. [D]   3; \{1}     1;    3;     1; \{1} 

03. Tập xác định của hàm số là:

3 1 1 x y x

  

A. B. C. [D]   1;    ;2    1; \{1} R

04. Giá trị của hàm số tại kết quả bằng 4 1 y x   1 x 

[A] B. C. D. 5 1 3  3

05. Giá trị của hàm số tại kết quả bằng 2 3 1 y x x    2 x 

[A] B. C. D. 15  9 8  3

06. Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị hàm số ? 4 6 y x  

[A] B. C. D.   2 2 ;  3 6 ;

1 5 4;      

3 12 2;       

07. Đường thẳng đi qua điểm khi b bằng: 3 y x b     1 1 ; M 

[A]-4 B. 2 C. -2 D. 4

08. Đường thẳng đi qua điểm khi a bằng:   3 0 y ax a      2 1 ; M 

A. [B]1 C. D. 5 5 2 09. Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;-1) và B(4;-3) là:

A. [B] C. D.

2 5 y x  2 7 5 5 y x   7 2 5 5 y x   7 2 5 5 y x  

10. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm và song song với trục hoành là:   1 3 ; M 

[A] B. C. D. 3 y  3 x  1 y  1 x 

11. Đường thẳng đi qua điểm và khi: y ax b     3 2 ; I    2 7 ; J 

A. B. Không có a, b thỏa mãn C. [D] 9 25 , a b  

5 17 9 9 , a b   9 17 5 5 , a b  

12. Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng khi: y ax b     2 2 ; A  2 1 y x  

A. B. C.   2 2 1 2 , a b    2 0 , a b   2 2 2 2 , a b   

[D]   2 2 1 2 , a b   

13. Cho hàm số có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là: 2 2 3 1 y x x   

A. [B] C. D.

3 1 ; 4 8        

3 1 ; 4 8       

3 1 ; 4 8       

3 1 ; 4 8      

14. Cho hàm số có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là: 2 2 3 y x x   

[A] B. C. D. 1 x  1 x  2 x  1 y 

ThuVienDeThi.com

15. Cho hàm số có đồ thị (P). Tọa độ giao điểm của (P) với trục tung là: 2 2 3 y x x   

A. B. C. [D]   0; 3    3;0   1;3    0;3

16. Cho hàm số có đồ thị (P). Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là: 2 4 3 y x x   

[A] B. C. D.     1;0 , 3;0 B C     1;0 , 3;0 B C      0;1 , 0;3 B C

    1;0 , 3;0 B C  

17. Cho hàm số có đồ thị (P). Tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành là: 2 2 3 1 y x x   

A. B. [C] D.   1 0;1 , 0; 2 B C         1 1;0 , ;0 2 B C          1 1;0 , ;0 2 B C      

  1 1;0 , ;0 2 B C       

18. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

x

y

1

1

O

A. B. [C] D.

2 2 3 1 y x x    2 2 3 1 y x x    2 2 3 1 y x x    2 2 3 1 y x x   

19. Hàm số bậc hai đi qua hai điểm A(1;1) và B(2;1) khi a và c bằng 2 4 y ax x c   

A. [B] C. D.

4 11 ; 3 3 a c   4 11 ; 3 3 a c   4 11 ; 3 3 a c   4 11 ; 3 3 a c  

20. Đồ thị bậc hai có đỉnh I(1;2) khi a và c bằng 2 4 y ax x c   

A. B. [C] D. 2; 4 a c   2; 4 a c   2; 4 a c   2; 4 a c  

21. Giao điểm của Parabol với đường thẳng y=- x +3 là 2 4 1 y x x   

A. [B] C. D.     1; 4 và 2;5       1;4 và 2;5       1;4 và 2; 5        1;4 và 2;5 

22. Đồ thị bậc hai đi qua các điểm khi các hệ số a, b, c bằng 2 y ax bx c    (0;2), (1;5) và ( 1;3) A B C 

A. B. C. [D] 2; 1; 2 a b c    2; 1; 2 a b c    2; 1; 2 a b c    2; 1; 2 a b c   

23. Hàm số bậc hai đạt GTNN bằng và nhận giá tri bằng 1 khi x=- 1 thì các hệ số 2 y ax bx c    2 khi 1 x   a, b, c bằng

A. B. [C] D.

3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c    3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c    3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c   

3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c   

24. Đồ thị hàm số bậc hai nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt đường thẳng tại các 2 y ax bx c    2 x y 

điểm có hoành độ là và thì các hệ số a, b, c bằng 1 

3 2

A. [B] C. D.

3 1, 0, 2 a b c    3 1, 0, 2 a b c     3 1, 0, 2 a b c    3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo