Quảng cáo
Kiểm tra giữa học kì 1 Đại số 10 - Đề 1
QR

Kiểm tra giữa học kì 1 Đại số 10 - Đề 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

KIỂM TRA 1T

MÔN: ĐẠI SỐ 10

Câu 1(3đ). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: 5 6 2    x x y

Câu 2(2đ). Xác định parabol (P): y ax bx 2 2    biết (P) đi qua điểm A(1; 0) và

có trục đối xứng x 3 2  .

Câu 3(3đ). Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b   đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8).

Câu 4(2đ). Tìm tập xác định của các hàm số sau:   2

1 5 6 4 x y

x x x  

  

ĐỀ 2

KIỂM TRA 1T

MÔN: ĐẠI SỐ 10

Câu 1(3đ): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: 5 4 2     x x y

Câu 2(2đ): Xác định parabol (P): biết (P) Acó đỉnh I(3; –4). c bx x y   

2 3

Câu 3(3đ): Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b   đi qua điểm M(2; –3) và N(-1;5)

Câu 4(2đ). Tìm tập xác định của các hàm số sau: x x y x 1 1    

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

Câu Nội dung Điểm Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: 5 6 2    x x y 3,0

TXĐ: D=R 0,25

Toạ độ đỉnh: =(3;-4)         

a a

b I 4 ; 2

0,5

Trục đối xứng: x=3 0,25 Chiều biến thiên:a=1>0 Hs đồng biến trên và nghịch biến trên    ;3   3;   Bảng biến thiên:

0,5

x 3     5 6 2    x x y    

-4

0,75

Bảng giá trị:

x 1 2 3 4 5 5 6 2    x x y 0 -3 -4 -3 0

0,25

Câu 1(3đ)

Đồ thị

8

6

4

2

2

4

6

8

10 5 5 10

f x ( ) = x2 6∙x + 5

O

I

0,5

ThuVienDeThi.com

Xác định parabol (P): y ax bx 2 2   biết (P) đi qua điểm A(1; 0) và có

trục đối xứng x 3 2  .

Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0) và có trục đối xứng x 3 2  0,25

Nên ta có:



 

 

  

2 3 2

0 2

a

b

b a 1,0

  

 

    0 2 6

2 b a

b a 0,25

  

 

  3 1 b a 0,25

Câu 2(2đ)

Vậy: 1 3 2    x x y 0,25

Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b  đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8). Do để đồ thị của hàm số y ax b   đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8).

0,5

Nên ta có:

  

 

   

8 3

20 b a

b a 1,0

  

 

  14 7 b a 1,0

Câu 3(3đ)

Vậy: a=7, b=-14 0,5

Tìm tập xác định của các hàm số sau:   2

1 5 6 4 x y

x x x  

  

Hàm số có nghĩa khi   2

1 5 6 4 x y

x x x  

   2

1 0

4 0

5 6 0

x

x

x x

        

1,0

1 4 2, 3

x x x x

        

0,25

1 4 2, 3 x x x      

0,25

Câu 4

(2đ)

TXĐ D=   1;4 \ 2;3  0,5

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Câu Nội dung Điểm Câu Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: 5 4 2     x x y ThuVienDeThi.com

TXĐ: D=R 0,25

Toạ độ đỉnh: =(2;-1)         

a a

b I 4 ; 2

0,5

Trục đối xứng: x=2 0,25 Chiều biến thiên:a=-1<0 Hs đồng biến trên và nghịch biến trên   2;      ;2

0,5

Bảng biến thiên:

x 2     5 4 2     x x y -1

 

 

0,75

Bảng giá trị:

x 0 1 2 3 4 5 4 2     x x y -5 -2 -1 -2 -5

0,25

1(3đ)

Đồ thị

8

6

4

2

2

4

6

8

10 5 5 10

f x ( ) = x2 + 4∙x 5

I O

0,5

Xác định parabol (P): biết (P) có đỉnh I(3; –4). c bx x y   

2 3

Do parabol (P): có đỉnh I(3; –4). c bx x y   

2 3 0,25

Nên ta có:



 

 

   

3 2

4 3 27

a

b

c b 0,5

  

 

    3.2.3

31 3

b

c b 0,5

Câu 2(2đ)

  

    18 23 b c 0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo