
Chuyên đề1
Khảo Sát SựBiến Thiên Và VẽĐồThị Hàm Số
§1. Tính Đơn Điệu Của Hàm Số
Bài tập 1.1. Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm sốsau a) y = 2x3 −3x2 + 1. b) y = −x3 −3x + 2. c) y = x3 + 3x2 + 3x. d) y = x4 −2x2 + 3. e) y = −x4 + 2x3 −2x −1. f) y = √
x2 −2x −3.
g) y = 2x + 3
x + 2 . h) y = x + 2
3x −1. i) y = x2 −4x + 4
1 −x .
Lời giải.
a) Tập xác định: D = R. Đạo hàm: y′ = 6x2 −6x; y′ = 0 ⇔ x = 0 x = 1 . Bảng biến thiên:
x −∞ 0 1 + ∞
y′ + 0 − 0 +
y
−∞
1
0
+ ∞
Vậy hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; 0), (1; +∞) và nghịch biến trên (0; 1). b) Tập xác định: D = R. Đạo hàm: y′ = −3x2 −3 < 0, ∀x ∈R. Do đó hàm sốluôn nghịch biến trên R. c) Tập xác định: D = R. Đạo hàm: y′ = 3x2 + 6x + 3 ≥0, ∀x ∈R. Do đó hàm sốluôn đồng biến trên R.
d) Tập xác định: D = R. Đạo hàm: y′ = 4x3 −4x; y′ = 0 ⇔ x = 0 x = ±1 . Bảng biến thiên:
x −∞ −1 0 1 + ∞
y′ − 0 + 0 − 0 +
y
+ ∞
2
3
2
+ ∞
Vậy hàm sốđồng biến trên các khoảng (−1; 0) , (1; +∞) và nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) , (0; 1).
e) Tập xác định: D = R. Đạo hàm: y′ = −4x3 + 6x2 −2; y′ = 0 ⇔ x = 1 x = −1
2 . Bảng biến thiên:
x −∞ −1
2 1 + ∞
y′ + 0 − 0 −
y
−∞
−5
16
−2
−∞
1
www.MATHVN.com
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Minh Hiếu
Vậy hàm sốđồng biến trên khoảng −∞; −1
2 và nghịch biến trên khoảng −1
2; +∞ .
f) Tập xác định: D = (−∞; −1] ∪[3; +∞). Đạo hàm: y′ = x −1 √
x2 −2x −3 ; y′ = 0 ⇔x = 1. Bảng biến thiên:
x −∞ −1 3 + ∞
y′ − +
y
+ ∞
0 0
+ ∞
Vậy hàm sốđồng biến trên khoảng (3; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞; −1).
g) Tập xác định: D = R\ {−2}. Đạo hàm: y′ = 1 (x + 2)2 > 0, ∀x ∈D.
Do đó hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (−2; +∞).
h) Tập xác định: D = R\ 1
3 . Đạo hàm: y′ = − 7 (3x −1)2 < 0, ∀x ∈D.
Do đó hàm sốnghịch biến trên các khoảng (−∞; 1
3) và ( 1
3; +∞).
i) Tập xác định: D = R\ {1}. Đạo hàm: y′ = −x2 + 2x
(1 −x)2 ; y′ = 0 ⇔ x = 0 x = 2 . Bảng biến thiên:
x −∞ 0 1 2 + ∞
y′ − 0 + + 0 −
y
+ ∞
2
+ ∞
−∞
0
−∞
Vậy hàm sốđồng biến trên các khoảng (0; 1), (1; 2) và nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0), (2; +∞).
Bài tập 1.2. Tìm m đểhàm sốy = x3 + (m −1) x2 + m2 −4 x + 9 luôn đồng biến trên R.
Lời giải. Tập xác định: D = R. Đạo hàm: y′ = 3x2+2(m−1)x+m2−4; ∆′ = (m−1)2−3(m2−4) = −2m2−2m+13.
Hàm sốluôn đồng biến trên R ⇔y′ ≥0, ∀x ∈R ⇔∆′ ≤0 ⇔−2m2 −2m + 13 ≤0 ⇔
m ≤−1 −3 √
3 2
m ≥−1 + 3 √
3 2
.
Vậy với m ∈
−∞; −1 −3 √
3 2
#
∪
" −1 + 3 √
3 2 ; +∞
!
thì hàm sốđã cho luôn đồng biến trên R.
Bài tập 1.3. Tìm m đểhàm sốy = −mx3 + (3 −m) x2 −2x + 2 luôn nghịch biến trên R.
Lời giải. Tập xác định: D = R. • Với m = 0, ta có: y = 3x2 −2x + 2 là một parabol nên không thểnghịch biến trên R. • Với m ̸= 0, ta có: y′ = −3mx2 + 2(3 −m)x −2; ∆′ = (3 −m)2 −6m = m2 −12m + 9. Hàm sốluôn nghịch biến trên R ⇔y′ ≤0, ∀x ∈R
⇔ m < 0 m2 −12m + 9 ≤0 ⇔ m < 0 6 −3 √
3 ≤m ≤6 + 3 √
3 ⇔m ∈∅
Vậy không có giá trịnào của m đểhàm sốluôn nghịch biến trên R.
Bài tập 1.4. Tìm m đểhàm sốy = mx −2
m −x luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
Lời giải. Tập xác định: D = R\ {m}. Đạo hàm: y′ = m2 −2 (m −x)2 .
Hàm sốluôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định ⇔y′ > 0, ∀x ∈D ⇔m2 −2 > 0 ⇔ m ≥ √
2 m ≤− √
2 .
Vậy với m ∈ −∞; − √
2 ∪ √
2; +∞ thì hàm sốđã cho luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
Bài tập 1.5. Tìm m đểhàm sốy = mx −2 x + m −3 luôn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
2
www.MATHVN.com
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.