Quảng cáo
Đề kiểm tra tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán học
QR

Đề kiểm tra tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Thầy TRẦN QUYẾT THẮNG 0976.748.796 hoặc 0916.763.424 Mail: vnquyetthang@gmail.com http://vnquyetthang.blogspot.com/

Chúng tôi là những giáo viên giỏi – Con bạn là những học sinh ngoan 1

II. CÁC ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI -AMSTERDAM

1. Năm 2005

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

Ngày thi : 14/6/2005

ĐỀ KIỂM TRA TUYỂN SINH VÀO LỚP 6

MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên thí sinh : ……………………………………. Ngày sinh: ……………………………………………. Học sinh trường tiểu học: ………………………… Phần 1: + Điểm mỗi bài là 1 điểm + Học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải, không cần giải thích

Bài 1. Tính: 4,29 1230 429 2,3 30 15 36 18 42 21 ... 96 48 102 51              Bài 2. Tìm một số tự nhiên biết rằng số đó chia 5 dư 4, chia 8 dư 4 và hiệu của các thương bằng 426.

Bài 3. Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 40km/giờ, từ B về A bằng xe máy với vận tốc 30km/giờ, sau đó lại đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/giờ. Tính vận tốc trung bình của người đó trong cả quá trình đi. Bài 4. Cho hình thang ABCD (hình vẽ). Biết diện tích các tam giác AED là 2cm2 và BFC là 3cm2. Tính diện tích tứ giác MENF

F E

D C

A B M

N

Bài 5. Biết a > 1 và , tìm ab cd bbb   cd Bài 6. Hai thùng có tất cả 120 lít dầu. Đổ từ thùng 1 sang thùng 2 số lít dầu bằng số dầu ở thùng 2. Sau đó đổ từ thùng 2 sang thùng 1 số lít dầu bằng số dầu đang có ở thùng 1 thì số dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lít dầu ở mỗi thùng lúc đầu. Bài 7. Một chiếc thuyền xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 9 km/h và ngược dòng từ B về A với vận tốc 4,5 km/h. Thời gian cả đi lẫn về là 1 giờ 45 phút, tính quãng đường AB ? Bài 8. Phải xếp bao nhiêu hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm để được một hình lập phương lớn có diện tích toàn phần là 294 dm2

Bài 9. Tìm x biết: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 : x ... 2 4 8 16 2 6 12 20 132               

Bài 10. Bảy năm về trước tổng số tuổi của ba mẹ con bằng 48. Sáu năm sau tuổi mẹ hơn con nhỏ 30 tuổi và hơn con lớn 24 tuổi. Tính tuổi mẹ hiện nay ?

ThuVienDeThi.com

Thầy TRẦN QUYẾT THẮNG 0976.748.796 hoặc 0916.763.424 Mail: vnquyetthang@gmail.com http://vnquyetthang.blogspot.com/

Chúng tôi là những giáo viên giỏi – Con bạn là những học sinh ngoan 2

Phần 2: Bài tập học sinh phải trình bày lời giải (mỗi bài 2,5 điểm) Bài 1. Có 6 bạn thi giải Toán, mỗi người phải làm 6 bài. Mỗi bài đúng được 2 điểm, mỗi bài sai bị trừ 1 điểm, nhưng nếu số điểm bị trừ nhiều hơn số điểm đạt được thì học sinh đó bị coi là 0 điểm. Có thể chắc chắn ít nhất hai bạn có số điểm bằng nhau được không? Giải thích tại sao? Bài 2. Bạn Xuân mua sách Toán và Văn hết 70500 đồng, bạn Hạ mua sách Toán và Văn hết 64500 đồng. Biết mỗi quyển sách Toán giá 7500 đồng, sách Văn giá 6000 đồng và số sách Toán của bạn này bằng số sách Văn của bạn kia. Hỏi bạn Xuân mua bao nhiêu sách Toán và bao nhiêu sách Văn …………………………………………………………………………………………………… …..………………………………………………………………………………………………… ……..……………………………………………………………………………………………… ………..…………………………………………………………………………………………… …………..………………………………………………………………………………………… ……………..……………………………………………………………………………………… ………………..…………………………………………………………………………………… …………………..………………………………………………………………………………… ……………………..……………………………………………………………………………… ………………………..…………………………………………………………………………… …………………………..………………………………………………………………………… …………………………...…………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …..………………………………………………………………………………………………… ……..……………………………………………………………………………………………… ………..…………………………………………………………………………………………… …………..………………………………………………………………………………………… ……………..……………………………………………………………………………………… ……..……………………………………………………………………………………………… ………..…………………………………………………………………………………………… …………..………………………………………………………………………………………… ……………..……………………………………………………………………………………… ………………..…………………………………………………………………………………… …………………..………………………………………………………………………………… ……………………..……………………………………………………………………………… ………………………..…………………………………………………………………………… …………………………..………………………………………………………………………… ……………………………..……………………………………………………..……………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo