
Toán chuyên đềhình học lớp 3- 4 *********************************************************************************************************
1
Các bài toán có nội dung hình học
A. GHI NHỚ;
1. Hình vuông:
Diện tích hình vuông: S = a x a . Biết DT tìm cạnh bằng cách nhẩm.
Chu vi hình vuông: P = a x 4 . Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy chu vi chia 4.
- Tăng cạnh lên n lần thì chu vi tăng n lần, diện tích tăng n x n lần.
- Nếu một cạnh tăng n đơn vịthì chu vi tăng n x 4 đơn vị.
2. Hình chữnhật:
Diện tích: S = a x b. Biết DT tìm cạnh bằng cách lấy DT chia cạnh đã biết.
Chu vi: P = ( a + b) x 2. Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy nửa chu vi trừcạnh đã biết.
- Nếu sốđo một cạnh tăng n lần và giữnguyên cạnh kia thì DT tăng n lần DT ban đầu.
- Nếu một cạnh gấp lên n lần, cạnh kia gấp m lần thì DT tăng lên (n x m) lần DT ban đầu.
- Nếu một cạnh tăng n đơn vịvà giữnguyên cạnh còn lại thì chu vi tăng n x 2 đơn vị.
- Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia tăng m đơn vịthì chu vi tăng (n + m) x 2 đơn vị.
- Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia giảm m đơn vịthì:
+ Nếu n > m thì chu vi tăng (n - m) x 2 đơn vị.
+ Nếu n < m thì chu vi giảm (m- n ) x 2 đơn vị.
3. Hình thoi:
S = (a x b ): 2 (a và b là sốđo độdài hai đường chéo).
P = Tổng độdài hai cạnh nhân 2.
4. Hình bình hành:
S = a x h (a là độdài cạnh đáy, h là độdài đường cao tương ứng).
P = Tổng độdài hai cạnh nhân 2.
* Các dạng bài:
+ Tính chu vi diện tích khi biết các sốđo.
+ Thêm bớt sốđo các chiều của hình, từchu vi tính diện tích. Tính 2 cạnh dựa vào dạng toán
tổng - hiệu, tổng - tỉrồi tính diện tích.
+ Biết DT và tỉsốcạnh, tính chu vi.
ThuVienDeThi.com
Toán chuyên đềhình học lớp 3- 4 *********************************************************************************************************
2
+ Tìm DT bằng cách cắt ghép hình.
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Bài 1: Tính chu vi, diện tích hình vuông có cạnh:
a) 9cm b) 15 dm c) 45cm d) 67cm
Bài 2: Tính chu vi, diện tích hình chữnhật có;
a) chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm. b) chiều dài 18cm, chiều rộng 16cm.
c) chiều dài 35dm, chiều rộng 26dm. d) chiều dài 5dm3cm, chiều rộng 3dm4cm.
Bài 3: Tính chu vi diện tích hình chữnhật có chiều rộng 15cm, chiều dài hơn chiều rộng
15cm.
Bài 4: Một hình chữnhật có chiều dài 60cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài.
a) Tính chu vi, diện tích hình chữnhật đó.
b) Chu vi gấp mấy lần chiều rộng.
Bài 5: Một thửa vườn hình chữnhật có chiều rộng 30m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Người ta muốn làm một hàng rào xung quanh thửa vườn đó (có cửa ra vào, mỗi cửa rộng 3m).
Hỏi hàng rào dài bao nhiêu mét?
Bài 6: Một hình chữnhật có chiếu rộng 12cm, biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Tính diện tích
hình đó.
Bài 7:
a) Biết chu vi của một hình chữnhật gấp 6 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều
rộng?
b) Biết chu vi của một hình chữnhật gấp 8 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều
rộng?
c) Biết chu vi của một hình chữnhật gấp 10 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều
rộng?
d) Biết chu vi của một hình chữnhật gấp 12 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều
rộng?
Bài 8:
a) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 16cm2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.