Quảng cáo
Toán học 10 - Chuyên đề Hàm số
QR

Toán học 10 - Chuyên đề Hàm số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ

Đại cương về hàm số

Câu 1. Tập xác định của hàm số là: ) 2 )( 1 (    x x

x y

A) B) C) D) [0; ) \{2} D   [0; ) D   \{1;2} D R  (0; ) \{1; 2} D  

Câu 2. Tập xác định của hàm số là: 3

1 y 1 x

x 1   

 A) D = (–1; 1) B) D = (–1; 1] C) D = (–; 1] \ {–1} D) D = (–; –1]  (1; + )

Câu 3. Tập xác định của hàm số là: y x x

1 1 3   

A) B) C) D) [1; ) \{3} D   (1; ) D   [3; ) D   \{3} D R 

Câu 4. Xác định để hàm số có tập xác định là m 2 2 1 2 1 y x mx m m      A

A) B) C) D) 1 m  1 m  1 m  1 m 

Câu 5. Biết hàm số có tập xác định là , hàm số có tập xác định là  y f x    1 3;7 D   y g x 

. Tập xác định của hàm số là:   2 3;5 D    y f x g x  

A) B) C) D)   3;5 D    3;5 D    3;7 D    3;7 D 

Câu 6. Cho hàm số f (x) = . Kết quả nào sau đây đúng: 2 16 x x 2  

A) f(0) = 2 ; f(1) = B) f(–1) = ; f(0) = 8 15 3 15

C) f(3) = 0 ; f(–1) = D) f(2) = ; f(–3) = 8 14 4 7 

Câu 7. Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R

A) B) C) D) 1 y x   2 1 y x   2 2 y x   3 y 

Câu 8. Cho hàm số . Phát biểu nào sau đây đúng 2 2 y x  

A) Hàm số đồng biến trên khoảng B) Hàm số đồng biến trên khoảng (1; )  ( ;1) 

C) Hàm số đồng biến trên khoảng R D) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1) 

Câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm chẵn

A) B) C) D) 3 1 y x   2 1 y x x   1 y x   y x x  

Câu 10. Hàm số nào là hàm số chẵn : A) B) C) D) 2 y 4x 2x   y x 1 x 1      

2 y x 1   y x 2 x 2    

Câu 11. Hàm số là: x x y

x x 1 1 1 1    

  

A) Hàm số chẵn B) Hàm số lẻ

C) Hàm số không chẵn không lẻ D) Hàm số hằng

Câu 12. Xác định để hàm số là hàm số lẻ m 3 3 2 y x x m   

A) B) C) D) tùy ý 0 m  0 m  0 m  m

ThuVienDeThi.com

Hàm số bậc nhất

Câu 13. Với những giá trị nào của thì là hàm số bậc nhất m   2 2 y m x m   

A) B) C) D) 0 m  2 m  2 m  2 m 

Câu 14. Đường thẳng song song với đường thẳng 3 y x 

A) B) C) D) 2 3 y x   1 2

3 y x   3 1 y x   3 5 3 y x  

Câu 15. Xác định để hàm số đồng biến trên a   1 2 1 y a x    A

A) B) C) D) 1 a  1 a  1 2 a  1 2 a 

Câu 16. Điểm đồng qui của 3 đường thẳng là : y 3 x; y = x+1; y = 2   A) ( 1; –2) B) ( –1; –2) C) (1; 2) D) (–1; 2)

Câu 17. Tìm m sao cho ba đường thẳng y = 2x -1 , y = 3x + 5 và y = mx + 5 đồng quy.

A) B) C) D) 3 m  3 m  2 m  2 m 

Câu 18. Cho hàm số xác định để đồ thị hàm số này cắt trục tung tại điểm 2 1 y x m   m   0;2 P

A) B) C) D) 0 m  1 m  1 m  2 m 

Câu 19. Đường thẳng đi qua điểm A ( –1; –3 ) và cắt trục hoành tại điểm có   y ax b hoành độ x = 4 có phương trình:

A) B) C) D) 3 12 y x 5 5   3 12 y x 5 5   3 12 y x 5 5   3 12 y x 5 5  

Câu 20. Đường thẳng đi qua và có phương trình:   y ax b (0; 1) A  ( 2;1) B 

A) B) C) D) 1 y x   2 1 y x   2 y x   3 1 y x  

Câu 21. Đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng có   y ax b (3; 3) M  3 1 y x   phương trình:

A) B) C) D) 1 3 3 y x   3 6 y x   3 1 y x   y x 

Câu 22. Đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng có   y ax b (2;4) N 2 1 y x   phương trình:

A) B) C) D) 2 y x  1 3 2 y x   2 8 y x   1 5 2 y x   

Câu 23. Đường thẳng cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ bằng 1 và cắt   y ax b 2 3 y x   đường thẳng tại điểm có tung độ bằng - 3 có phương trình: 2 y x 

A) B) C) D) 1 1 2 2 y x   3 y x   2 5 y x   6 y x 

Câu 24. Tìm điểm A sao cho đường thẳng luôn đi qua A dù m lấy bất cứ giá trị 2 y mx m    nào?

A) B) C) D)   1;2 A    1; 2 A    1;2 A   1; 2 A 

Hàm số bậc hai

Câu 25. Parabol (P): có tọa độ đỉnh là: 2 2 2 y x x   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo