Quảng cáo
Hình học 10 - Tiết 1 đến tiết 41
QR

Hình học 10 - Tiết 1 đến tiết 41

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tiết: 1 Ns:12/08/2010 Chöông I: VÉC TƠ

Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA A/ Muïc tieâu:

1 Về kiến thức: nắm vững các khái niệm vectơ ,độ dài vectơ,vectơ không, phương hướng vectơ, hai vectơ bằng nhau. 2 Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước,chứng minh hai vectơ bằng nhau,xác định phương hướng vectơ. 3 Về tư duy Về thái độ:: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới ,giải các ví dụ. rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế. B/ Chuẩn bị của thầy và trò:

 Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ,thước.  Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhĩm. Phương pháp dạy học: Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,diễn giải, xen các hoạt động nhóm. C/ Tiến trình của bài học : 1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )

2/ Baøi môùi: TG HÑGV HÑHS NOÄI DUNG GHI BẢNG

HĐ1: Hình thành khái niệmvectơ Cho học sinh quan sát H1.1 Nói: từ hình vẽ ta thấy chiều mũi tên là chiều chuyển động của các vật. Vậy nếu đặt điểm đầu là A , cuối là B thì đoạn AB có hướng A B .Cách chọn như vậy  cho ta một vectơ AB. Hỏi: thế nào là một vectơ ? GV chính xác cho học sinh ghi. Nói:vẽ một vectơ ta vẽ đoạn thẳng cho dấu mũi tên vào một đầu mút, đặt tên là :A AB 

(đầu), B(cuối). Hỏi: với hai điểm A,B phân biệt ta vẽ đươc bao nhiêu vectơ? Nhấn mạnh: vẽ hai vectơ qua A,B

Quan sát hình 1.1 hình dung hướng chuyển động của vật.

Học sinh trả lời Vectơ là đoạn thẳng có hướng

Học sinh trả lời Vẽ hai vectơ.

I. Khái niệm: vectơ: ĐN:vectơ là một đoạn thẳng có hướng KH: (A điểm đầu, B AB 

điểm cuối) Hay , ,…, , ,… a

b

x 

y 

B A a

HĐ2: Khái niệm vectơ cùng phương ,cùng hướng. Cho học sinh quan sát H 1.3 gv vẽ sẵn. Hỏi: xét vị trí tương đối các giá của vectơ và ; và ; và . AB 

CD



PQ 

RS 

EF 

PQ 

Học sinh quan sát hình vẽ và trả lời .

và cùng giá AB 

CD



II .Vectơ cùng phương cùng hướng: ĐN:hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của

ThuVienDeThi.com

Nói: và cùng phương. AB 

CD



và cùng phương. PQ 

RS 

vậy thế nào là 2 vectơ cùng phương? Yêu cầu: xác định hướng của cặp vectơ

và ; và . AB 

CD



PQ 

RS 

Nhấn mạnh: hai vectơ cùng phương thì mới xét đến cùng hướng hay ngược hướng Hỏi:cho 3 điểm A,B,C phân biệt. thẳng hàng thì , có gọi là cùng AB 

AC 

phương không?

và giá song son PQ 

RS 

và giá cắt nhau. EF 

PQ 

Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau thìcùng phương.

và cùng hướng AB 

CD



và ngược hướng PQ 

RS 

A,B,C thẳng hàng thì và cùng phương AB 

AC 

và ngược lại

chúng song song hoặc trùng nhau. Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

Nhận xét:ba điểm A,B,C phân biệt thẳng hàng KVCK và cùng phương. AB 

AC 

HĐ3: giới thiệu ví dụ: Hỏi : khi nào thì vectơ cùng phương OA



với vectơ ? a

Nói : vậy điểm A nằm trên đường thẳng d qua O và có giá song song hoặc trùng với giá của vectơ a

Hỏi : khi nào thì ngược hướng với OA



vectơ ? a

Nói : vậy điểm A nằm trên nửa đường thẳng d sao cho ngược hướng với OA



vectơ a

TL: khi A nằm trên đường thẳng song song hoặc trùng với giá vectơ a

học sinh ghi vào vở TL:khi A nằm trên nửa đường thẳng d sao cho OA



ngược hướng với vectơ a

Học sinh ghi vào vở

Ví dụ: Cho điểm O và 2 vectơ 0 a 

 

Tìm điểm A sao cho : a/ cùng phương với vectơ OA



a

b/ ngược hướng với vectơ OA



a

GIẢI a/ Điểm A nằm trên đường thẳng d qua O và có giá song song hoặc trùng với giá của vectơ a

b/ Điểm A nằm trên nửa đường thẳng d sao cho OA



ngược hướng với vectơ a

3. Củõng cố: Cho 5 điểm phân biệt A,B,C,D,E , có bao nhiêu vectơ khác khôngcó điểm đầu và cuối là các điểm đó

4.Daën doø: -Laøm baøi taäp 1,2 .SGK T7. *Rút kinh nghiệm: ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo