
GV: Cao Thành Thái Trang 1/6 - Mã đề thi 132
ÔN TẬP CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 10 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Cho bất phương trình . Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất ( ) 4 9 3 0 * x y - - ³ ( ) ;x y
phương trình ? ( ) *
A. . B. . C. . D. . 7 1; 10
æ ö÷ ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ çè ø
5 0; 9
æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø
5 2; 9
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
4 4; 3
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 2: Cho phương trình bậc hai , trong đó là tham số. Tìm tất cả các 2 2 2( 2) 2 1 0 x m x m + - + - = m giá trị của để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt. m A. . B. . C. . D. . 5, 1 m m £ - ³ 5 1 m - < < 5, 1 m m < - > 5 1 m - £ £
Câu 3: Từ một tấm nhôm lớn có diện tích , anh An muốn cắt từ tấm nhôm đó một tấm nhỏ hình 2 1,8m chữ nhật có chu vi và phải có diện tích lớn nhất. Tính diện tích phần tấm nhôm còn lại sau khi cắt 320cm (giả thiết việc cắt tấm nhôm không có sai sót).
A. . B. . C. . D. . 2 0,76m 2 1,04m 2 1,16m 2 0,64m Câu 4: Cho các bất đẳng thức và . Bất đẳng thức nào sau đây là đúng? a b < c d <
A. . B. . C. . D. . a b c d < - < - a c b d < ac bd a c b d + < +
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là tập nào trong các tập sau đây? 2 3 10 3 0 x x - + - £
A. . B. . ) 1 ; 3; 3 T
æ ù ç é ú = - ¥ È + ¥ ç ê ç ë ú çè û ( ; 3 V ù = - ¥ - úû
C. . D. . 1;3 3 S
é ù ê ú = ê ú ë û
1; 3 W
é ö÷ ê ÷ = - + ¥ ÷ ê ÷ø ë Câu 6: Cho bất phương trình , trong đó là tham số. Tìm tất cả các giá 2 2( 2) 2 1 0 mx m x m - - + - < m trị của để bất phương trình đã cho vô nghiệm. m A. . B. . C. . D. . 0 1 m < < 0 1 m < £ 1 m ³ 1 m >
Câu 7: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình ? ( ) ;x y
0 2 5 x y x y
ìï - ³ ïíï + £ ïî
A. . B. . C. . D. . 2 1; 3
æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø
10 3; 3
æ ö÷ ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 1;3 3 3 ; 2 2
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 8: Tất cả các nghiệm của bất phương trình là 2 1 1 1 x x < - + A. . B. . 3 1, 1 x x - < < - > 3, 1 1 x x £ - < £ C. . D. . 3, 1 1 x x < - - < < 3 1, 1 x x - < < - ³
Câu 9: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ? ( ) ;x y
0
2 3 0
3 2 0
x y
x y
x y
ìï + ³ ïïï - + < íïï + - > ïïî A. . B. . C. . D. . ( ) 1; 1 - ( ) 1;3 - ( ) 3;2 - ( ) 2;4
Câu 10: Cho bất phương trình , trong đó là tham số. Tìm tất cả các 2 ( 1) 2( 1) 2 0 m x m x m - - - + ³ m giá trị của để bất phương trình đã cho có nghiệm với mọi . m x Î ¡ A. . B. . C. . D. . 1 m > 1 1 m - < £ 1, 1 m m £ - ³ 1 m ³
Câu 11: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình . 2 4 3 2 x x x - + - £ - A. . B. . C. . D. . 1 2 £ £ x 1 3 x £ £ 1, 3 x x £ ³ 1, 2 x x £ ³
ThuVienDeThi.com
GV: Cao Thành Thái Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 12: Điều kiện của để bất phương trình xác định khi x
2
2
2 2 5 3 4 3 x x x x - + < - + A. . B. . C. . D. . 4, 0 x x ¹ - ¹ 1, 3 x x ¹ ¹ 0, 4 x x ¹ ¹ 3, 1 x x ¹ ¹ -
Câu 13: Cho phương trình bậc hai , trong đó là tham số. Tìm tất cả các 2 2 ( 1) 1 0 x m x m - + + + = m giá trị của để phương trình đã cho vô nghiệm. m
A. . B. . 4 23, 4 23 m m < - > + 4 23 4 23 m - < < + C. . D. . 1, 7 m m < - > 1 7 m - < < Câu 14: Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình . 3 5 4 x x ³ - A. . B. . C. . D. . 2 x £ 2 x ³ - 2 x £ - 2 x ³
Câu 15: Tất cả các nghiệm của bất phương trình là 0 2 1 x x ³ +
A. . B. . C. . D. . 1 0 2
x - < £ 1, 0 2 x x < - ³ 1, 0 2 x x £ - ³ 1 0 2 x - £ £
Câu 16: Cho các nhị thức bậc nhất và có các bảng xét dấu tương ứng dưới đây ( ) f x ( ) g x
x ( ) f x
1
0
x ( ) g x
1 0
Điều nào sau đây là đúng? A. với mọi . B. với mọi . ( ) ( ) 0 f x g x + > ( ) 1; x Î + ¥ ( ) ( ) 0 f x g x - > ( ) 1; x Î - + ¥
C. với mọi . D. với mọi . ( ) ( ) 0 f x g x + > ( ) ; 1 x Î - ¥ - ( ) ( ) 0 f x g x - > ( ) 1;1 x Î -
Câu 17: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình ? ( ) ;x y 2 4 x y - >
A. . B. . C. . D. . 1 11 ; 2 4
æ ö÷ ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ çè ø
5 2; 4
æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø
1 7 ; 4 4
æ ö÷ ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ çè ø
14 2; 3
æ ö÷ ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 18: Bất phương trình tương đương với ( )( ) ( )( ) 2 2 2 2 4 1 4 x x x x x x - + + £ + + +
A. bất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.