
GV. Đinh Văn Trường 01677.10.19.15 Trang 1/2 - Mã đề thi 132
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÀI TẬP VỀ NHÀ
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Giải bất phương trình .
2 2
2 1 7 2 2 0 2 2 x x x æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ - - - - > ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø A. . B. hoặc . 2 3 x - < < 2 2 x - < < 3 x > C. hoặc . D. . 2 1 x - < < 2 3 x < < 2 2 x - < <
Câu 2: Giải bất phương trình . 2 2 3 2 x x - + <
A. . B. . C. . D. . 2 1 3 x - < < 2 2 3 x - < < 2 1 3 x - < < 1 1 x - < <
Câu 3: Giải hệ bất phương trình .
2
2
4 7 0
2 1 0
x x
x x
ìï - + - < ïïíï - - ³ ïïî A. Vô nghiệm. B. . x " Î ¡
C. hoặc . D. . 1 2 x £ - 1 2 x ³ + 1 2 1 2 x - £ £ +
Câu 4: Giải hệ bất phương trình . ( )
2 2
2
1 0
6 1
6 0
x
x x x
x x
ìï - ³ ïïïï + - < - íïïï + - ³ ïïî
A. hoặc . B. . C. Vô nghiệm. D. . 2 x £ 7 3 x > 7 2 3 x £ £ 7 2 3 x £ <
Câu 5: Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt. m ( ) 2 2 3 5 0 x m x - + + =
A. hoặc . B. . 3 5 m > - + 3 5 m < - - 3 5 3 5 m - - < < - +
C. . D. hoặc . 3 5 1 m - - < < 1 m > 3 5 m < - +
Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số . 2 2 3 10 3 6 16 y x x x x = - - - - -
A. . B. . ) ( 8; ; 2 D é ù = + ¥ È - ¥ - ê ú ë û ) ( 8; ;2 D é ù = + ¥ È - ¥ ê ú ë û C. . D. . ) 8; D é = - + ¥ êë 2;8 D é ù = -ê ú ë û
Câu 7: Gọi là các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình . Tính . 1 2 , x x
2
2 2 9 7 0
6 0
x x
x x
ìï + + > ïïíï + - < ïïî
3 3 1 2 S x x = +
A. . B. . C. . D. . 5 S = 1 S = - 1 S = 5 S = -
Câu 8: Giải bất phương trình . 2
2 1 1 x x
³ + A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 1 x = 1 x ³ 1 x £
Câu 9: Giải bất phương trình . 3 2 x - >
A. . B. hoặc . 1 5 x - < < 1 x < 5 x > C. . D. hoặc . 1 5 x < < 1 x < - 5 x >
Câu 10: Gọi là tổng tất cả các nghiệm nguyên dương của bất phương trình . S 2 2 3 6 4 x x x - £ + + Tìm . S A. . B. . C. . D. . 5 S = 13 S = 10 S = 3 S =
Câu 11: Giải hệ bất phương trình . 2
5 1 3 2 1 0
x x
x x
ìï - ï < ïïíïï - + + > ïïî
ThuVienDeThi.com
GV. Đinh Văn Trường 01677.10.19.15 Trang 2/2 - Mã đề thi 132
A. Vô nghiệm. B. . C. . D. . 1 1 2 2 x - < < 1 1 2 x - < < 1 2 x >
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình là 1 3 2 1 x x + > +
A. . B. . ( ) 1 1 ; 1; 2 4 T
æ ö÷ ç ÷ = - È + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 1 1 ; 0;1 2 4 T
æ ö÷ ç ÷ = - - È ç ÷ ç ÷ çè ø
C. . D. . 1;1 2 T
æ ö÷ ç ÷ = -ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 1 1 ; 0;2 2 4 T
æ ö÷ ç ÷ = - - È ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 13: Giải bất phương trình . 2 3 6 x - £
A. . B. . C. . D. . 3 9 2 2 x £ £ 9 1 2 x £ £ 3 9 2 2 x - £ £ 3 1 2 x - £ £
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là 2 1 4 2
x
x - £ -
A. . B. . 3;2 2 T
é ö÷ ê ÷ = ÷ ê ÷ø ë
3;2 2 T
æ ö÷ ç ÷ = ç ÷ ç ÷ çè ø
C. . D. . ( ) 3 ; 2; 2 T
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ È + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 3 ; 2; 2 T
æ ù ç ú = - ¥ È + ¥ çç ú çè û
Câu 15: Giải bất phương trình . 1 3 1 x x - ³ +
A. . B. . C. . D. . 2 2 x - £ £ 1 2 2 x - £ £ - 1 2 2 x - £ £ 1 2 2 x - £ £
Câu 16: Tìm để , . m 2 3 2( 1) 4 0 x m x m + - + + > x " Î ¡
A. . B. . 5 69 5 69 2 2 m - + < < 5 69 5 69 4 4 m - + < <
C. . D. . 5 69 2 m + < 5 69 2 m + >
Câu 17: Giải hệ bất phương trình . 2 1 2 0
5 6 0
x
x x
ìï - ³ ïíï - + < ïïî
A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 1 2 x £ 1 2 x = 2 3 x < <
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình là
2 3 10 0 1 x x x - + + > -
A. . B. . ( ) 1;2 T = ( ) 5;1 2; 3 T
æ ö÷ ç ÷ = - È + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
C. . D. . 5;2 3 T
æ ö÷ ç ÷ = -ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 5 ; 1;2 3 T
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ - È ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 19: Giải hệ bất phương trình .
2
2 3 1 0
10 25 0
x x
x x
ìï - + > ïïíï - + £ ïïî A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 5 x = x " Î ¡ 5 x £
Câu 20: Giải bất phương trình . 2 1 1 x x - - > A. hoặc . B. hoặc . 2 x < - 1 x > 2 x > 1 x < - C. . D. . 1 2 x - < < 2 1 x - < < -----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.