
Bất đẳng thức – Bất phương trình www.toantrunghoc.com Trần Sĩ Tùng
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... Trang 30
1. Tính chất
2. Một số bất đẳng thức thông dụng
a) a a 2 0, . a b ab 2 2 2 . b) Bất đẳng thức Cô–si:
+ Với a, b 0, ta có: a b ab 2 . Dấu "=" xảy ra a = b.
+ Với a, b, c 0, ta có: a b c abc 3 3 . Dấu "=" xảy ra a = b = c.
Hệ quả: – Nếu x, y > 0 có S = x + y không đổi thì P = xy lớn nhất x = y. – Nếu x, y > 0 có P = x y không đổi thì S = x + y nhỏ nhất x = y. c) Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
d) Bất đẳng thức về các cạnh của tam giác Với a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, ta có: + a, b, c > 0. + a b c a b ; b c a b c ; c a b c a . e) Bất đẳng thức Bu–nhia–cốp–xki
Với a, b, x, y R, ta có: ax by a b x y 2 2 2 2 2 ( ) ( )( ) . Dấu "=" xảy ra ay = bx.
CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I. BẤT ĐẲNG THỨC
Điều kiện Nội dung a < b a + c < b + c (1) c > 0 a < b ac < bc (2a) c < 0 a < b ac > bc (2b) a < b và c < d a + c < b + d (3) a > 0, c > 0 a < b và c < d ac < bd (4)
n nguyên dương a < b a2n+1 < b2n+1 (5a) 0 < a < b a2n < b2n (5b)
a > 0 a < b a b (6a)
a < b 3 3 a b (6b)
Điều kiện Nội dung x x x x x 0, ,
a > 0
x a a x a
x a x a x a
a b a b a b
ThuVienDeThi.com
Trần Sĩ Tùng www.toantrunghoc.com Bất đẳng thức – Bất phương trình
www.toantrunghoc.com : Đề Thi – Đáp Án - Chuyên Đề - Tài Liệu - Phần Mềm Toán ,... Trang 31
VẤN ĐỀ 1: Chứng minh BĐT dựa vào định nghia và tính chất cơ bản Để chứng minh một BĐT ta có thể sử dụng các cách sau: – Biến đổi BĐT cần chứng minh tương đương với một BĐT đã biết. – Sử dụng một BĐT đã biết, biến đổi để dẫn đến BĐT cần chứng minh. Một số BĐT thường dùng:
+ A2 0 + A B 2 2 0 + A B . 0 với A, B 0. + A B AB 2 2 2 Chú ý: – Trong quá trình biến đổi, ta thường chú ý đến các hằng đẳng thức. – Khi chứng minh BĐT ta thường tìm điều kiện để dấu đẳng thức xảy ra. Khi đó ta có thể tìm GTLN, GTNN của biểu thức. Bài 1. Cho a, b, c, d, e R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) a b c ab bc ca 2 2 2 b) a b ab a b 2 2 1
c) a b c a b c 2 2 2 3 2( ) d) a b c ab bc ca 2 2 2 2( )
e) a b c a ab a c 4 4 2 2 1 2 ( 1) f) a b c ab ac bc 2
2 2 2 4
g) a b b c c a abc 2 2 2 2 2 2 (1 ) (1 ) (1 ) 6 h) a b c d e a b c d e 2 2 2 2 2 ( )
i) a b c ab bc ca
1 1 1 1 1 1 với a, b, c > 0
k) a b c ab bc ca với a, b, c 0
HD: a) a b b c c a 2 2 2 ( ) ( ) ( ) 0 b) a b a b 2 2 2 ( ) ( 1) ( 1) 0
c) a b c 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 0 d) a b c 2 ( ) 0
e) a b a c a 2 2 2 2 2 ( ) ( ) ( 1) 0 f) a b c
2 ( ) 0 2
g) a bc b ca c ab 2 2 2 ( ) ( ) ( ) 0
h) a a a a b c d e
2 2 2 2
0 2 2 2 2
i)
a b b c c a
2 2 2 1 1 1 1 1 1 0
k) a b b c c a 2 2 2
0
Bài 2. Cho a, b, c R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) a b a b
3 3 3
2 2
; với a, b 0 b) a b a b ab 4 4 3 3
c) a a 4 3 4 d) a b c abc 3 3 3 3 , với a, b, c > 0.
e) a b a b
b a
6 6 4 4
2 2 ; với a, b 0. f) ab a b 2 2 1 1 2 1 1 1
; với ab 1.
g) a
a
2
2
3 2 2
h) a b a b a b a b 5 5 4 4 2 2 ( )( ) ( )( ) ; với ab > 0.
HD: a) a b a b 2 3( )( ) 0 8 b) a b a b 3 3 ( )( ) 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.