
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng Trần Sĩ Tùng
Trang 22
CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ đgl vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc u 0
trùng với . Nhận xét:– Nếu là một VTCP của thì (k 0) cũng là một VTCP của . u ku
– Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP. 2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ đgl vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu giá của nó vuông góc với . n 0
Nhận xét: – Nếu là một VTPT của thì (k 0) cũng là một VTPT của . n kn
– Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT. – Nếu là một VTCP và là một VTPT của thì . u n u n
3. Phương trình tham số của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua và có VTCP . M x y 0 0 0 ( ; ) u u u 1 2 ( ; )
Phương trình tham số của : (1) ( t là tham số). x x tu y y tu 0 1
0 2
Nhận xét: – M(x; y) t R: . x x tu y y tu 0 1
0 2
– Gọi k là hệ số góc của thì:
+ k = tan, với = , . AxAv 0 90
+ k = , với . u
u
2
1
u1 0
x
y
A
v
O
x
y
A
v
O
4. Phương trình chính tắc của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua và có VTCP . M x y 0 0 0 ( ; ) u u u 1 2 ( ; )
Phương trình chính tắc của : (2) (u1 0, u2 0). x x y y u u
0 0
1 2
Chú ý: Trong trường hợp u1 = 0 hoặc u2 = 0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc. 5. Phương trình tham số của đường thẳng
PT với đgl phương trình tổng quát của đường thẳng. ax by c 0 a b 2 2 0 Nhận xét: – Nếu có phương trình thì có: ax by c 0 VTPT là và VTCP hoặc . n a b ( ; ) u b a ( ; ) u b a ( ; )
– Nếu đi qua và có VTPT thì phương trình của là: M x y 0 0 0 ( ; ) n a b ( ; )
a x x b y y 0 0 ( ) ( ) 0
Các trường hợp đặc biệt:
ThuVienDeThi.com
Trần Sĩ Tùng Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
Trang 23
Các hệ số Phương trình đường thẳng Tính chất đường thẳng c = 0 0 ax by đi qua gốc toạ độ O a = 0 0 by c // Ox hoặc Ox b = 0 0 ax c // Oy hoặc Oy
đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b 0): Phương trình của : . x y a b 1
(phương trình đường thẳng theo đoạn chắn) . đi qua điểm và có hệ số góc k: Phương trình của : M x y 0 0 0 ( ; ) y y k x x 0 0 ( )
(phương trình đường thẳng theo hệ số góc) 6. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng 1: và 2: . a x b y c 1 1 1 0 a x b y c 2 2 2 0
Toạ độ giao điểm của 1 và 2 là nghiệm của hệ phương trình:
(1) a x b y c a x b y c 1 1 1
2 2 2
0
0
1 cắt 2 hệ (1) có một nghiệm (nếu ) a b a b
1 1
2 2 a b c 2 2 2 , , 0
1 // 2 hệ (1) vô nghiệm (nếu ) a b c a b c
1 1 1
2 2 2 a b c 2 2 2 , , 0
1 2 hệ (1) có vô số nghiệm (nếu ) a b c a b c
1 1 1
2 2 2 a b c 2 2 2 , , 0
7. Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng 1: (có VTPT ) a x b y c 1 1 1 0 n a b 1 1 1 ( ; )
và 2: (có VTPT ). a x b y c 2 2 2 0 n a b 2 2 2 ( ; )
A n n khi n n
n n khi n n
0 1 2 1 2 1 2 0 0 1 2 1 2
( , ) ( , ) 90 ( , )
180 ( , ) ( , ) 90
A A n n a b a b n n
n n a b a b
1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 2
. cos( , ) cos( , )
. .
Chú ý: 1 2 . a a b b 1 2 1 2 0
Cho 1: , 2: thì: y k x m 1 1 y k x m 2 2
+ 1 // 2 k1 = k2 + 1 2 k1. k2 = –1. 8. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Cho đường thẳng : và điểm . ax by c 0 M x y 0 0 0 ( ; )
ax by c d M
a b
0 0 0 2 2 ( , )
Vị trí tương đối của hai điểm đối với một đường thẳng
Cho đường thẳng : và hai điểm . ax by c 0 M M N N M x y N x y ( ; ), ( ; )
– M, N nằm cùng phía đối với . M M N N ax by c ax by c ( )( ) 0
– M, N nằm khác phía đối với . M M N N ax by c ax by c ( )( ) 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.