
14
I. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1. Định nghĩa và tính chất
A khi A A A khi A
0 0
A A 0,
A B A B . . A A 2 2 A B A B A B . 0 A B A B A B . 0 A B A B A B . 0 A B A B A B . 0 2. Cách giải
Để giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ ta tìm cách để khử dấu GTTĐ, bằng cách:
– Dùng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ. – Bình phương hai vế. – Đặt ẩn phụ.
Dạng 1: f x g x ( ) ( )
C f x f x g x f x
f x g x
1
( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0 ( ) ( )
C g x
f x g x f x g x
2 ( ) 0 ( ) ( ) ( ) ( )
Dạng 2: f x g x ( ) ( )
C
f x g x
1 2 2 ( ) ( )
C f x g x f x g x
2 ( ) ( ) ( ) ( ) Dạng 3: a f x b g x h x ( ) ( ) ( ) Đối với phương trình có dạng này ta thường dùng phương pháp khoảng để giải.
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) b) c) x x 2 1 3 x x 4 7 2 5 x x 2 3 2 0
d) e) f) x x x 2 6 9 2 1 x x x 2 4 5 4 17 x x x 2 4 17 4 5 g) h) i) x x x x 1 2 3 2 4 x x x 1 2 3 14 x x x 1 2 2 Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) b) c) x x 4 7 4 7 x x 2 3 3 2 x x x 1 2 1 3
d) e) f) x x x x 2 2 2 3 2 3 x x x 2 2 5 2 7 5 0 x x 3 7 10 Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) b) c) x x x 2 2 1 1 0 x x x 2 2 5 1 7 0 x x x 2 2 5 1 5 0
d) e) f) x x x 2 4 3 2 0 x x x 2 4 4 2 1 1 0 x x x 2 6 3 10 0 Bài 4. Giải và biện luận các phương trình sau:
a) b) c) mx 1 5 mx x x 1 2 mx x x 2 1 d) e) f) x m x m 3 2 2 x m x m 2 x m x 1
V. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN DƯỚI DẤU CĂN
Cách giải: Để giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn ta tìm cách để khử dấu căn, bằng cách:
– Nâng luỹ thừa hai vế. – Đặt ẩn phụ. Chú ý: Khi thực hiện các phép biến đổi cần chú ý điều kiện để các căn được xác định.
ThuVienDeThi.com
15
Dạng 1: f x g x ( ) ( ) f x g x g x
2 ( ) ( ) ( ) 0
Dạng 2: f x g x f x g x f x hay g x ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0 ( ( ) 0)
Dạng 3: af x b f x c ( ) ( ) 0 t f x t at bt c 2
( ), 0 0
Dạng 4: f x g x h x ( ) ( ) ( )
Đặt với u, v 0. u f x v g x ( ), ( )
Đưa phương trình trên về hệ phương trình với hai ẩn là u và v.
Dạng 5: f x g x f x g x h x ( ) ( ) ( ). ( ) ( )
Đặt . t f x g x t ( ) ( ), 0
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) b) c) x x 2 3 3 x x 5 10 8 x x 2 5 4
d) e) f) x x x 2 3 9 1 2 x x x 2 12 8 x x x 2 2 4 2
g) h) i) x x x 2 3 9 1 2 x x x 2 3 10 2 x x x 2 2 ( 3) 4 9 Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) b) x x x x 2 2 6 9 4 6 6 x x x x 2 ( 3)(8 ) 26 11
c) d) x x x x 2 ( 4)( 1) 3 5 2 6 x x x x 2 ( 5)(2 ) 3 3
e) f) x x 2 2 11 31 x x x x 2 2 8 4 (4 )( 2) 0
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) b) x x 1 1 1 x x 3 7 1 2
c) d) x x 2 2 9 7 2 x x x x 2 2 3 5 8 3 5 1 1
e) f) x x 3 3 1 1 2 x x x x 2 2 5 8 4 5
g) h) x x 3 3 5 7 5 13 1 x x 3 3 9 1 7 1 4 Bài 4. Giải các phương trình sau:
a) b) x x x x 3 6 3 ( 3)(6 ) x x x x x 2 3 1 3 2 (2 3)( 1) 16
c) d) x x x x 1 3 ( 1)(3 ) 1 x x x x 7 2 (7 )(2 ) 3
e) f) x x x x 1 4 ( 1)(4 ) 5 x x x x x 2 3 2 1 4 9 2 3 5 2
g) h) x x x x 2 2 1 1 3 x x x x 2 9 9 9
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a) x x x x 2 4 2 2 5 2 4 6 2 5 14
b) x x x x 5 4 1 2 2 1 1
c) x x x x x x 2 2 2 1 2 2 3 4 2 1 3 2 8 6 2 1 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.