
Trang 7
CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
I. HÀM SỐ
1. Định nghĩa
Cho D R, D . Hàm số f xác định trên D là một qui tắc đặt tương ứng mỗi số x D với một và chỉ một số y R. x đgl biến số (đối số), y đgl giá trị của hàm số f tại x. Kí hiệu: y = f(x). D đgl tập xác định của hàm số. T = đgl tập giá trị của hàm số. y f x x D ( ) 2. Cách cho hàm số
Cho bằng bảng Cho bằng biểu đồ Cho bằng công thức y = f(x). Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa. 3. Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm trên M x f x ; ( )
mặt phẳng toạ độ với mọi x D. Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = f(x) là một đường. Khi đó ta nói y = f(x) là phương trình của đường đó. 4. Sư biến thiên của hàm số
Cho hàm số f xác định trên K. Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) trên K nếu x x K x x f x f x 1 2 1 2 1 2 , : ( ) ( )
Hàm số y = f(x) nghịch biến (giảm) trên K nếu x x K x x f x f x 1 2 1 2 1 2 , : ( ) ( )
5. Tính chẵn lẻ của hàm số
Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D. Hàm số f đgl hàm số chẵn nếu với x D thì –x D và f(–x) = f(x). Hàm số f đgl hàm số lẻ nếu với x D thì –x D và f(–x) = –f(x). Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. + Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
VẤN ĐỀ 1: Tìm tập xác định của hàm số Tìm tập xác định D của hàm số y = f(x) là tìm tất cả những giá trị của biến số x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa: D = . x R f x coù nghóa ( )
Điều kiện xác định của một số hàm số thường gặp:
1) Hàm số y = : Điều kiện xác định: Q(x) 0. P x Q x
( ) ( )
2) Hàm số y = : Điều kiện xác định: R(x) 0. R x ( ) Chú ý: + Đôi khi ta sử dụng phối hợp các điều kiện với nhau. + Điều kiện để hàm số xác định trên tập A là A D.
+ A.B 0 . A B
0 0
Baøi 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c) x y x 2 1 3 2
x y x 3 5 2 y x
4
4
ThuVienDeThi.com
Trang 8
d) e) f) x y
x x 2 3 2
x y
x x 2
1
2 5 2
x y
x x 2
3
1
g) h) i) x y
x3
1
1
x y
x x x 2 2 1
( 2)( 4 3)
y
x x 4 2 1
2 3
Baøi 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c) y x 2 3 y x 2 3 y x x 4 1
d) e) f) y x x
1 1 3 y
x x
1
( 2) 1
y x x 3 2 2
g) h) i) x y
x x
5 2
( 2) 1
y x x 1 2 1 3 y x
x2
1 3
4
Baøi 3. Tìm a để hàm số xác định trên tập K đã chỉ ra:
a) ; K = R. ĐS: a > 11 x y
x x a 2
2 1
6 2
b) ; K = R. ĐS: –2 < a < 2 x y
x ax 2
3 1
2 4
c) ; K = (0; +). ĐS: a 1 y x a x a 2 1
d) ; K = (0; +). ĐS: x a y x a x a 2 3 4 1 a 4 1 3
e) ; K = (–1; 0). ĐS: a 0 hoặc a 1 x a y x a
2
1
f) ; K = (–1; 0). ĐS: –3 a –1 y x a x a
1 2 6
e) ; K = (1; +). ĐS: –1 a 1 y x a x a 1 2 1
VẤN ĐỀ 2: Xét sự biến thiên của hàm số Cho hàm số f xác định trên K. y = f(x) đồng biến trên K x x K x x f x f x 1 2 1 2 1 2 , : ( ) ( )
f x f x x x K x x x x
2 1 1 2 1 2
2 1
( ) ( ) , : 0
y = f(x) nghịch biến trên K x x K x x f x f x 1 2 1 2 1 2 , : ( ) ( )
f x f x x x K x x x x
2 1 1 2 1 2
2 1
( ) ( ) , : 0
Baøi 1. Xét sự biến thiên của các hàm số sau trên các khoảng đã chỉ ra:
a) ; R. b) ; R. y x 2 3 y x 5
c) ; (–; 2), (2; +). d) ; (–; 1), (1; +). y x x 2 4 y x x 2 2 4 1
e) ; (–; –1), (–1; +). f) ; (–; 2), (2; +). y x
4
1 y x 3 2
VẤN ĐỀ 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm số Để xét tính chẵn lẻ của hàm số y = f(x) ta tiến hành các bước như sau: Tìm tập xác định D của hàm số và xét xem D có là tập đối xứng hay không.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.