
20
Chuyên đề Đại số 10: Hàm số bậc nhất & Bậc hai
Contents A. Hàm số ................................................................................................................. 20
1) Định nghĩa .................................................................................................. 20
2) Cách cho hàm số ........................................................................................ 20
3) Đồ thị của hàm số ....................................................................................... 21
4) Sự biến thiên của hàm số .......................................................................... 21
5) Tính chẵn lẻ của hàm số ............................................................................ 21
Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số .................................................................. 21
Dạng 2: Xét sự biến thiên của hàm số ................................................................... 23
Dạng 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm số ..................................................................... 23
B. Hàm số bậc nhất ................................................................................................. 24
1. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0) ......................................................... 24
2. Hàm số y ax b (a 0) ........................................................................... 24
C. Hàm số bậc hai .................................................................................................... 26
D. BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II ................................................................................ 28
A. Hàm số
1) Định nghĩa
Cho D R, D . Hàm số f xác định trên D là một qui tắc đặt tương ứng mỗi số
x D với một và chỉ một số y R.
x được gọi là biến số (đối số), y được gọi là giá trị của hàm số f tại x. Kí hiệu: y =
f(x).
D được gọi là tập xác định của hàm số.
T = y f x x D ( ) được gọi là tập giá trị của hàm số.
2) Cách cho hàm số
Cho bằng bảng
ThuVienDeThi.com
21
Cho bằng biểu đồ
Cho bằng công thức y = f(x).
Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức
f(x) có nghĩa.
3) Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm
M x f x ; ( ) trên mặt phẳng toạ độ với mọi x D.
Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = f(x) là một đường. Khi đó ta nói y = f(x)
là phương trình của đường đó.
4) Sự biến thiên của hàm số
Cho hàm số f xác định trên K.
Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) trên K nếu
x x K x x f x f x 1 2 1 2 1 2 , : ( ) ( )
Hàm số y = f(x) nghịch biến (giảm) trên K nếu
x x K x x f x f x 1 2 1 2 1 2 , : ( ) ( )
5) Tính chẵn lẻ của hàm số
Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D.
Hàm số f được gọi là hàm số chẵn nếu với x D thì –x D và f(–x) = f(x).
Hàm số f được gọi là hàm số lẻ nếu với x D thì –x D và f(–x) = –f(x).
Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số
Tìm tập xác định D của hàm số y = f(x) là tìm tất cả những giá trị của biến số x
sao cho biểu thức f(x) có nghĩa: D = x R f x coù nghóa ( ) .
Điều kiện xác định của một số hàm số thường gặp:
Hàm số y = P x
Q x
( ) ( ) : Điều kiện xác định: Q(x) 0.
Hàm số y = R x ( ) : Điều kiện xác định: R(x) 0.
Chú ý: + Đôi khi ta sử dụng phối hợp các điều kiện với nhau.
+ Điều kiện để hàm số xác định trên tập A là A D.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.